1500 Câu trắc nghiệm Nhi khoa có đáp án - Phần 7
50 câu hỏi
Không có tính dịch địa phương
Tỷ lệ hiện mắc không ổn định
Tỷ lệ hiện mắc rất ổn định
Không bị tái nhiễm
Chọn đáp án C
Bệnh nhân sốt nhẹ, có thể ho ra máu
Phổi nghe ran rít ngáy
XQ phổi có đám mờ rãi rác
CTM có bạch cầu ưa acid tăng
Chọn đáp án B
1-2 tuần
< 1 tuần
2 - 3 tuần
>1 tháng
Chọn đáp án A
Tẩy giun định kỳ
Rửa tay sau khi đi ngoài
Rửa tay trước khi chế biến thức ăn.
Sử dụng nước sạch
Chọn đáp án B
Sốt kéo dài, dao động
Thiếu máu, phù SDD.
Gan cứng chắc, có u cục lổn nhổn.
Đau vùng hạ sườn phải
Chọn đáp án C
Đau bụng đột ngột
Đau bụng đột ngột, dữ dội
Đau bụng lâm râm vùng thượng vị
Đau bụng lâm râm vùng quanh rốn
Chọn đáp án B
Sốt cao.
Đau bụng liên tục có cơn trội lên.
Điểm cạnh ức phải đau.
Vàng da.
Chọn đáp án D
Đột ngột, dữ dội.
Đau liên tục, nôn không đỡ đau.
Đau lâm râm hoặc thành cơn vùng quanh rốn.
Đau đột ngột lan xuống hạ vị.
Chọn đáp án C
Dùng thuốc xổ giun quá liều.
Sốt cao.
Môi trường sống của giun bị thay đổi.
Tẩy giun bằng thuốc có tác dụng yếu.
Chọn đáp án A
Đúng
Sai
Chọn đáp án B
Đau vùng thượng vị như loét dạ dày, tá tràng
Tiêu chảy lặp đi lặp lại
Thiếu máu
A,C đúng
Chọn đáp án D
Rửa tay trước khi ăn
Không cho trẻ mặc quần hở đít
Rửa hậu môn buổi sáng bằng nước xà phòng đặc
Không đi chân đất
Chọn đáp án D
Cho 1 liều Albendazole 400mg liều duy nhất
Cho Pyrantel 10mg/kg sau 2 tuần lặp lại liều thứ 2
Cho Pyrantel 10mg/kg sau 1 tuần lặp lại liều thứ 2
Cho 1 liều Mebendazole 500mg, sau 1 tuần lặp lại liều thứ 2
Chọn đáp án B
HGKT> 1/3200
HGKT> 1/2100
HGKT> 1/1200
HGKT> 1/4300
Chọn đáp án A
Ăn thịt gia súc chưa nấu chín
Ăn gỏi cá
Không dùng nước sạch
Ăn rau mọc dưới nước nấu chưa chín
Chọn đáp án D
Xử lý phân đúng cách
Sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh.
Rửa tay trước khi ăn.
Không dùng phân tươi để bón rau
Chọn đáp án A
Hồng cầu giảm
Bạch cầu ái toan tăng.
Hồng cầu lưới và hồng cầu non giảm.
Protide máu giảm
Chọn đáp án C
Đúng
Sai
Chọn đáp án B
Niclossamid.
Praziquantel.
Albendazole.
Emetin.
Chọn đáp án D
Ức chế sự hấp thu Glucose của giun làm cho giun tê liệt và chết.
Tác dụng trên dẫn truyền thần kinh cơ của giun sán gây liệt cứng.
Ức chế hấp thu Glucose, làm cho chu trình Krebs bị tắc nghẽn đưa đến tích tụ acide lactic làm sán ngộ độc mà chết.
Làm tổn thương tế bào ruột của giun
Chọn đáp án A
Làm tiêu protein của giun sán.
Ức chế hấp thu Glucose, làm cho chu trình Krebs bị tắc nghẽn đưa đến tích tụ acide lactic làm sán ngộ độc mà chết.
Làm tổn thương tế bào ruột của giun.
Tác dụng trên dẫn truyền thần kinh cơ của giun sán gây liệt cứng.
Chọn đáp án C
Tác dụng trên dẫn truyền thần kinh cơ gây liệt cứng.
Làm tiêu protein của giun sán.
Cả A, B đúng
Cả A, B sai
Chọn đáp án A
Sai.
Đúng.
Chọn đáp A
Chọn đáp án A
Đúng
Sai
Chọn đáp án B
80%.
70%.
60%.
50%.
Chọn đáp án A
Kích thích vật vã.
Mắt rất trũng
Miệng và lưỡi rất khô
Nếp véo da mất rất chậm
Chọn đáp án A
Li bì hay lơ mơ
Miệng và lưỡi khô
Uống háo hức
Nếp véo da mất chậm
Chọn đáp án A
Tiếp tục cho bú như cũ
Cho bú sữa pha loãng ½ trong 2 ngày
Ngừng cho bú sữa bò đến khi bù nước được 4 giờ.
Cho trẻ ăn cháo
Chọn đáp án C
Mất nước
Sốt cao
Hạ đường máu
Sốc phản vệ
Chọn đáp án A
Cho ăn dặm từ 4-6 tháng đầu.
Cai sũa trước 18 tháng.
Không rửa tay trước khi chế biến thức ăn.
Dùng nước uống bị nhiễm bẩn.
Chọn đáp án A
Hôn mê
Không thể uống được
Trẻ sơ sinh
Tiêu chảy nặng, mất hơn 15ml /kg/giờ
Chọn đáp án C
Là tiêu chảy mà khởi đầu là do nhiễm khuẩn.
Tiêu chảy >14 ngày.
Bao gồm các trường hợp ỉa chảy mãn tính.
Phân không có máu mũi.
Chọn đáp án D
Cho thuốc cầm tiêu chảy
Dùng ngay dung dịch ORS
Hạn chế nước uống vì có thể làm tiêu chảy nặng thêm
Cho một liều kháng sinh
Chọn đáp án B
Ngưng cho uống ORS và thay bằng nước sôi để nguội
Cho thuốc chống nôn
Chuyển sang chuyền tĩnh mạch
Đợi 10 phút sau và cho uống ORS chậm hơn
Chọn đáp án D
Tiêu chảy do Giardia
Tiêu chảy do Shigella
Tiêu chảy do tả mất nước nặng
Trong tất cả các trường hợp có tiêu chảy và sốt
Chọn đáp án D
Nhịn bú mẹ nếu trẻ còn bú.
Hướng dẫn điều trị tiếp tục tại nhà theo phác đồ điều trị A sau khi bù đủ lượng dịch
Ngưng cho ăn cháo trong 4 giờ đầu.
Ước tính lượng dung dịch ORS trong 4 giờ đầu bù dịch
Chọn đáp án A
Rửa tay sau khi đi ngoài và trước khi nấu ăn.
Cho bú sữa mẹ hoàn toàn trong 4-6 tháng đầu.
Tiêm phòng bằng vacxin DPT.
Xử lý phân đúng cách.
Chọn đáp án C
Thiếu hụt kali
Kém ăn
Toan chuyển hoá.
Giảm khối lượng tuần hoàn.
Chọn đáp án D
Bột gạo nấu chín.
Dầu thực vật.
Đường ăn.
Glucose.
Chọn đáp án B
Cho truyền dịch 30ml/kg trong 1 giờ đầu, 70ml/kg trong 5 giờ sau.
Cho truyền dịch 30ml/kg trong 30 phút đầu, 70ml/kg trong 5 giờ sau.
Cho truyền dịch 30ml/kg trong 30 phút đầu, 70ml/kg trong 2 giờ sau.
Cho truyền dịch 30ml/kg trong 30 phút đầu, 70ml/kg trong 2 giờ 30 phút sau.
Chọn đáp án A
Đi tiêu nhiều, phân nhiều nước
ăn hoặc uống kém.
Li bì
A,C đúng
Chọn đáp án D
Sơ sinh.
< 6 tháng.
6-11 tháng.
12-24 tháng.
Chọn đáp án C
Nhiễm ký sinh trùng đường ruột.
Suy dinh dưỡng.
Sởi.
Suy giảm miển dịch.
Chọn đáp án A
Đúng
Sai.
Chọn đáp án A
Cho trẻ ăn dặm lúc 3-4 tháng.
Thức ăn dặm để ở nhiệt độ phòng nhiều giờ không hâm lại.
Thức ăn dặm có Protein và năng lượng thấp.
Cho trẻ 1 tuổi ăn 3 lần/ ngày
Chọn đáp án D
Xảy ra ở trẻ nhỏ dưới 6 tháng tuổi
Diễn biến cấp tính với ho nhiều và khó thở
Thông khí phổi giảm nặng
Tự lui bệnh sau 7 ngày
Chọn đáp án D
Có tên là RAST
Có tên là Prick test
Giúp chẩn đóan xác định dị ứng nguyên gây hen
Nên thực hiện trước khi làm test da
Chọn đáp án D
Rất đắt tiền
Rất khó thực hiện
Ít có giá trị
Có thể thay thế cho định lượng IgE đặc hiệu
Chọn đáp án D
> 200 bạch cầu/mm3
> 300 bạch cầu/mm3
> 400 bạch cầu/mm3
> 500 bạch cầu/mm3
Chọn đáp án B
Đo dung tích sống
Đo thể tích thở ra gắng sức trong giây đầu
Đo thể tích thở thường
Đo thể tích cặn chức năng
Chọn đáp án B
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
Gợi ý cho bạn
Tài liệu phổ biến Trắc nghiệm tổng hợp
Tài liệu phổ biến Đại học

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)












