1500 Câu trắc nghiệm Nhi khoa có đáp án - Phần 27
50 câu hỏi
Xuất huyết do thiếu vitamin C.
Xuất huyết do thiếu vitamin PP
Bệnh Schonlein Henoch.
Xuất huyết do thiếu oxy kéo dài.
Chọn đáp án C
Bệnh Glanzmann.
Bệnh Bernard Soulier.
Bệnh Rendu – Osler
Bệnh tiểu cầu rỗng.
Chọn đáp án C
X
XI
XII
V
Chọn đáp án C
II
V
VII
X
Chọn đáp án B
VII
XII
XIII
X
Chọn đáp án C
Xuất huyết do nguyên nhân tiểu cầu
Xuất huyết do nguyên nhân thành mạch.
Xuất huyết do thiếu yếu tố I
Xuất huyết do thiếu yếu tố XII
Chọn đáp án B
Nguyên nhân thành mạch
Nguyên nhân thiếu yếu tố IX
Nguyên nhân tiểu cầu.
Nguyên nhân thiếu yếu tố VIII.
Chọn đáp án C
Bệnh lý xuất huyết giảm phức hợp Prothrombin.
Bệnh Werloff
Bệnh Ưa chảy máu
Bệnh thiếu vitamin C
Chọn đáp án A
Bệnh lý xuất huyết giảm phức hợp Prothrombin.
Bệnh Werloff
Bệnh xuất huyết do thiếu oxy kéo dài
Bệnh thiếu yếu tố F.VIII.
Chọn đáp án D
Bệnh thiếu vitamin C
Bệnh Werloff
Bệnh xuất huyết do thiếu oxy kéo dài
Bệnh lý xuất huyết giảm phức hợp Prothrombin.
Chọn đáp án D
Đau khớp thoáng qua
Xuất huyết dạng chấm
Nguyên nhân không rõ.
Thời gian chảy máu kéo dài.
Chọn đáp án D
Là loại Glycoproteine
Là loại Mucoproteine
Trọng lượng phân tử 2.000.000
Là một thành phần của yếu tố VIII cổ điển.
Chọn đáp án D
Gia tăng phá huỷ yếu tố I
Số lượng tiểu cầu bình thường
Gây thiếu máu tổ chức.
Gây xuất huyết và thiếu máu tan máu.
Chọn đáp án B
Thời gian máu chảy máu đông kéo dài
Thời gian Quick kéo dài
Nghiệm pháp rượu (+)
Von Kaulla (+)
Chọn đáp án D
< 50.000/ mm3
< 100.000/ mm3
< 30.000/ mm3
< 150.000/ mm3
Chọn đáp án B
≤ 2 g /L
≤ 3 g /L
≤ 1,5 g /L
≤ 4 g /L
Chọn đáp án C
Các yếu tố của huyết tương
Các yếu tố của thành mạch
Các yếu tố của tiểu cầu như adrenalin, calcium.
Các yếu tố của tiểu cầu như serotonin, adrenalin.
Chọn đáp án D
Bệnh thiếu yếu tố VIII
Bệnh Willebrand.
Bệnh rối loạn chức năng tiểu cầu: Suy nhược tiểu cầu Glanzmann, bệnh Jean-Bernard và Soulier
Bệnh giảm tiểu cầu tiên phát.
Chọn đáp án A
Viêm gan siêu vi.
Lao
Bạch hầu
Thương hàn
Chọn đáp án A
10%
30%
50%
80%
Chọn đáp án D
Nên tổ chức tiêm phòng bệnh lây qua đường máu
Trong chẩn đoán cần chú ý phối hợp lâm sàng, xét nghiệm và tiền sử gia đình để tránh sai lầm vì nội khoa lại chuyển qua ngoại khoa xẻ các ổ tụ máu.
Tăng cường quản lý bệnh nhân bằng khám ngoại trú.
Tham vấn di truyền cho các gia đình để hạn chế sinh con mắc bệnh.
Chọn đáp án A
Đúng
Sai
Chọn đáp án B
Số lượng tiểu cầu giảm
Thời gian máu chảy kếo dài
Thòi gian đông máu kéo đài
Nghiệm pháp rượu dương tính
Chọn đáp án A
Đúng
Sai
Chọn đáp án A
Hageman
Glanzmann
Willebrand
Jean-Bernard
Chọn đáp án C
Cephalin Kaolin
Howell
Chảy máu
Quick
Chọn đáp án A
Ưa chảy máu A
Ưa chảy máu B
Jean-Bernard
Werlhof
Chọn đáp án A
Đúng
Sai
Chọn đáp án B
Đúng
Sai
Chọn đáp án A
1 phút
2 phút
3 phút
5 phút
Chọn đáp án D
< 7 phút
< 9 phút
< 11 phút
> 7 phút
Chọn đáp án A
1/3
1/2
3/4D. 4/5
Chọn đáp án A
Trên 70 % trường hợp
Trên 50% trường hợp
Trên 40% trường hợp
Trên 30% trường hợp
Chọn đáp án A
Do siêu vi trùng.
Do phóng xạ.
Do hóa chất.
Do ký sinh trùng.
Chọn đáp án C
M1.
M2.
M3.
M4.
Chọn đáp án D
Dòng nguyên hồng cầu giảm.
Dòng tiểu cầu giảm.
Tỷ lệ hồng cầu / bạch cầu hạt giảm.
Chỉ số trưởng thành dòng hồng cầu bị rối loạn.
Chọn đáp án D
Không sốt.
Thiếu máu.
Xuất huyết.
Đau xương khớp.
Chọn đáp án A
Tăng hồng cầu lên 4 triệu/ cc
Tăng tiểu cầu > 100 x 109/l.
Tăng bạch cầu trung tính ở máu ngoại vi >1.5 x 109/l và tăng hồng cầu lên 4 triệu/cc
Tăng bạch cầu trung tính ở máu ngoại vi >1.5 x 109/l.Tăng tiểu cầu > 100 x 109/l và Tế bào non leucoblast > 5% tủy xương.
Chọn đáp án D
Tia xạ vào hộp sọ.
Bơm Methotrexate vào nước não tủy.
Bơm Hydrocortisone vào nước não tủy.
Kháng sinh nội tủy
Chọn đáp án D
Rất non.
Chưa biệt hóa.
Đã biệt hóa.
Nhân nhiều thùy và có hạt nhân.
Chọn đáp án C
Ho gà
Lao
Bạch cầu kinh
Nhiễm siêu vi
Chọn đáp án C
Có bạch cầu non không có bạch cầu trung gian
Có bạch cầu non và có bạch cầu trung gian
Có bạch cầu non và tất cả các giai đoạn của bạch cầu trưởng thành
Không có bạch cầu non và có các giai đoạn của bạch cầu trưởng thành
Chọn đáp án A
Plasma tươi
Máu tươi
Hồng cầu khối
Khối tiểu cầu
Chọn đáp án B
Phòng bội nhiễm
Tuân thủ điều trị lâu dài
Phải điều trị duy trì xen kẻ tái cảm nhiễm
Phải cho uống thuốc Nam đầy đủ
Chọn đáp án C
Prednisolone.
6MP.
Asparaginase.
Cytosine arabinoside.
Chọn đáp án C
Tập trung nhiều thân nơ ron.
Võ não bị nhuộm nhiều Bilirubin gián tiếp.
Tập trung nhiều tế bào ái toan.
Tập trung nhiều tế bào Lympho.
Chọn đáp án A
Đúng
Sai.
Chọn đáp án B
Phát triển chậm trong năm đầu.
Từ 7 - 8 tuổi phát triển rất nhanh.
Nhanh trong năm đầu và 7 - 8 tuổi phát triển chậm.
Từ 30 - 40 tuổi phát triển từ từ.
Chọn đáp án C
Trẻ bụ bẩm
Co giật sớm
Hôn mê sớm
Ban xuất huyết dạng hình sao
Chọn đáp án D
Trẻ bụ bẩm khởi bệnh cấp
Lứa tuổi của trẻ
Yếu tố dịch tể
Sốt cao đột ngột, co giật
Chọn đáp án B
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
Gợi ý cho bạn
Tài liệu phổ biến Trắc nghiệm tổng hợp
Tài liệu phổ biến Đại học

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)












