1500 Câu trắc nghiệm Nhi khoa có đáp án - Phần 17
50 câu hỏi
Vitamin B12
Do thiếu sắt
Do thiếu protein
Do thiếu vitamin C
Chọn đáp án A
Thiếu máu dinh dưỡng
Thiếu máu do mất máu mạn tính
Thiếu máu do thiếu acid folic
Thiếu máu hồng cầu non sắt (sideroblastic)
Chọn đáp án C
Bệnh a, b Thalassémie.
Bệnh bất đồng nhóm máu mẹ - con ABO
Bệnh hồng cầu hình cầu.
Bệnh thiếu G6PD
Chọn đáp án B
Cung cấp sắt thiếu
Hấp thụ sắt kém
Nhu cầu sắt cao.
Mất sắt do huyết tán
Chọn đáp án D
5 mg sắt /ngày
10 mg sắt /ngày
15mg sắt /ngày
20 mg sắt /ngày
Chọn đáp án B
2mg sắt / ngày.
4mg sắt / ngày.
6mg sắt / ngày.
8mg sắt / ngày.
Chọn đáp án C
0,5 mg
1 mg
1,5 mg
2 mg
Chọn đáp án B
2
6
9
10
Chọn đáp án B
Lòng bàn tay nhợt
Niêm mạc mắt nhợt
Đau bụng và có đi cầu phân đen
Ăn gở
Chọn đáp án D
Thiếu máu nhược sắc hồng cầu nhỏ.
Thiếu máu nhược sắc hồng cầu to.
Thiếu máu nhược sắc hồng cầu trung bình
Thiếu máu bình sắc hồng cầu nhỏ.
Chọn đáp án A
2mg / kg sắt nguyên tố.
4mg / kg sắt nguyên tố.
6mg / kg sắt nguyên tố.
8mg / kg sắt nguyên tố.
Chọn đáp án C
Dùng liều100 mg/ngày.
Dùng liều 200 mg/ngày
Dùng liều 300 mg/ngày
Dùng liều 400 mg/ngày
Chọn đáp án C
13
14
15
16
Chọn đáp án D
Bệnh Thalassémie
Bệnh HbE.
Bệnh Minkowski-Chauffard.
Bệnh HbD.
Chọn đáp án C
Bất đồng nhóm máu mẹ con hệ ABO.
Nhiễm ký sinh trùng sốt rét.
Nhiễm độc thuốc.
Bệnh hồng cầu hình cầu.
Chọn đáp án D
Thiếu máu do nhiễm trùng.
Thiếu máu do huyết tán.
Thiếu máu do rối loạn tổng hợp HEM.
Thiếu máu do nhiễm độc chì.
Chọn đáp án A
20 mg/ ngày từ tháng thứ nhất.
20 mg/ ngày từ tháng thứ hai.
20 mg/ ngày từ tháng thứ ba
20 mg/ ngày từ tháng thứ tư
Chọn đáp án B
Đúng
Sai
Chọn đáp án B
Thiếu vitamin B 12
Hội chứng Diamond- Blackfan
Thiểu năng giáp
Thiếu máu thiếu máu sắt
Chọn đáp án D
Thận hoặc bàng quang
Khớp hoặc tim
Da hoặc họng
Phổi hoặc ruột
Chọn đáp án C
Anpha nhóm A, týp 25 và týp 14
Beta nhóm A, týp 12 và týp 49
Beta nhóm B, týp 12 và týp 25
Anpha nhóm B, týp 14 và týp 49.
Chọn đáp án B
Sơ sinh
Bú mẹ
Trẻ nhỏ < 5 tuổi
Trẻ lớn > 5 tuổi
Chọn đáp án D
Sốt cao
Tiểu ít
Huyết áp cao
Phù ở mặt
Chọn đáp án A
0,5gr / lít - 1gr / lít
0,5gr / 24giờ - 1 gr / 24giờ
> 1gr / lít - 3gr / lít
> 1gr / 24giờ - 3gr / 24giờ
Chọn đáp án B
Nhẹ và nhược sắc
Vừa và nhược sắc
Nặng và nhược sắc
Nhẹ và đẳng sắc
Chọn đáp án D
7 - 10 ngày
11 - 15 ngày
16 - 20 ngày
21- 25 ngày
Chọn đáp án A
Antistreptolysine O
Antistreptokinase
Antinuclease
Antihyaluronidase
Chọn đáp án C
Tái phát nếu điều trị không đúng phác đồ
Lành hoàn toàn cho dù có hoặc không điều trị
Suy thận cấp nếu không điều trị hoặc điều trị không đúng
Suy thận mãn do viêm cầu thận mãn sau này.
Chọn đáp án B
Thể đái máu kéo dài
Thể cao huyết áp
Thể phối hợp thận hư - thận viêm
Thể thiểu - vô niệu
Chọn đáp án D
Tuyệt đối và kéo dài ít nhất là 1 tuần.
Tương đối và kéo dài ít nhất là 3 tuần.
Tương đối và kéo dài ít nhất là 1 tuần
Tuyệt đối và kéo dài ít nhất là 6 tuần.
Chọn đáp án C
Chloramphenicol
Erythromycine
Bactrime
Penicilline
Chọn đáp án D
< 9 ngày
Từ 9-11 ngày
Sau 1-2 tuần
Sau 2- 3 tuần
Chọn đáp án B
Đúng
Sai
Chọn đáp án B
Đúng
Sai
Chọn đáp án B
Đứng hàng thứ 3 sau nhiểm trùng đường hô hấp và tiêu hóa
Đứng hàng đầu trong các bệnh nhiểm trùng
Đứng hàng thứ 2 sau nhiểm trùng đường tiêu hóa
Hiếm gặp
Chọn đáp án A
Pseudomonas. aeruginosa (Trực khuẩn mủ xanh)
Staphylococcus (Tụ cầu khuẩn)
Proteus
E. coli.
Chọn dáp án D
Máu (Đường từ trên đi xuống)
Từ niệu đạo đi vào (Đường từ dưới đi lên trên)
Bạch mạch
Từ ruột
Chọn đáp án B
Bám dính của vi khuẩn tại đường tiểu
Kháng thể IgA tại niệu đạo giảm
Sự ứ trệ nước tiểu, trào ngược bàng quang-niệu đạo
Cơ địa như trong hội chứng thận hư, đái đường
Chọn đáp án C
Sốt cao và đau vùng bụng dưới (hạ vị)
Sốt cao và đái máu đại thể
Đái buốt đái rát
Sốt rét run, đau lưng
Chọn đáp án C
Kín đáo, nghĩa là có khi không có triệu chứng hoặc triệu chứng nghèo nàn
Phối hợp, nghĩa là vừa có dấu hiệu toàn thân vừa có dấu hiệu tại chổ
Đơn thuần, chỉ có dấu hiệu toàn thân, không có dấu hiệu tại chổ
Đơn thuần, chỉ có dấu hiệu tại chổ, không có dấu hiệu toàn thân
Chọn đáp án D
Buổi sáng, ngay dòng nước tiểu đầu tiên
Buổi chiều và hứng nước tiểu giữa dòng
Buổi tối và hứng nước tiểu cuối dòng
Buổi sáng và hứng nước tiểu giữa dòng
Chọn đáp án D
Vi khuẩn niệu > 105 /ml và bạch cầu niệu > 10 tế bào /mm3
Vi khuẩn niệu > 104 /ml và bạch cầu niệu > 10 tế bào /mm3
Vi khuẩn niệu > 105 /ml và bạch cầu niệu > 10 tế bào /ml
Vi khuẩn niệu > 104 /ml và bạch cầu niệu > 10 tế bào /ml
Chọn đáp án A
Có vi khuẩn niệu và bạch cầu niệu
Có bạch cầu niệu và protein niệu dương tính
Có hồng cầu và bạch cầu nhiều
Có bạch cầu niệu và nitrite dương tính
Chọn đáp án D
Nhiễm trùng máu.
Viêm thận - bể thận mãn
Viêm cầu thận cấp
Viêm tấy quanh thận
Chọn đáp án C
Điều trị ngay sau khi có kết quả vi trùng (nhuộm Gram)
Điều trị ngay khi lâm sàng có triệu chứng gợi ý nhiểm trùng đường tiểu
Điều trị ngay sau khi lấy nước tiểu xét nghiệm vi trùng học
Đợi kết quả nuôi cấy và kháng sinh đồ
Chọn đáp án C
Thời gian ối vỡ kéo dài.
Thường gặp ở trẻ mổ đẻ.
Thường xảy ra ở trẻ đủ tháng hoặc già tháng.
Xảy ra một thời gian ngắn sau khi sinh.
Chọn đáp án C
Tiền sử liên quan suy thai.
Là bệnh lý nhiễm trùng sau sinh.
Chỉ xảy ra khi có vỡ ối sớm.
Cần được nghi ngờ khi mẹ có yếu tố nhiễm trùng.
Chọn đáp án D
Hay gặp ở những trẻ mổ đẻ.
Không liên quan với ngạt.
Chỉ xảy ra ở trẻ đủ tháng hoặc già tháng.
Có thở nhanh kèm tình trạng tím rất rõ.
Chọn đáp án A
Ngực lõm, bụng gồ lên.
Rì rào phế nang nghe kém ở bên phải.
Dấu đùn chất xuất tiết ở miệng.
Vị trí tiếng tim nghe rõ ở bên phải.
Chọn đáp án D
Khai thông đường thở.
Thuốc trợ hô hấp.
Cung cấp oxy.
Tránh hạ đường máu, hạ thân nhiệt.
Chọn đáp án B
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
Gợi ý cho bạn
Tài liệu phổ biến Trắc nghiệm tổng hợp
Tài liệu phổ biến Đại học

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)












