1500 Câu trắc nghiệm Nhi khoa có đáp án - Phần 15
50 câu hỏi
Thông liên thất
Thông liên nhĩ lỗ lớn
Hẹp van động mạch chủ
Hẹp van động mạch phổi
Chọn đáp án D
Thông liên nhĩ nặng
Thông liên thất lỗ lớn có tăng áp lực động mạch phổi nặng
Tứ chứng Fallot
Teo van 3 lá
Chọn đáp án D
Thông liên thất lỗ lớn
Thông liên nhĩ lỗ lớn
Thông sàn nhĩ thất thể hoàn toàn
Tứ chứng Fallot
Chọn đáp án D
Thông liên nhĩ
Thông liên thất
Còn ống động mạch
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án B
Thông liên thất, thông liên nhĩ, còn ống động mạch, tứ chứng Fallot.
Thông liên thất, thông liên nhĩ,còn ống động mạch,thông sàn nhĩ thất.
Thông liên thất, thông liên nhĩ, còn ống động mạch, tam chứng Fallot.
Thông liên thất, thông liên nhĩ, còn ống động mạch, teo van 3 lá.
Chọn đáp án B
Tam chứng Fallot, tứ chứng Fallot, teo van 3 lá
Tam chứng Fallot, tứ chứng Fallot, ống nhĩ thất, teo van 3 lá
Tứ chứng Fallot, thông liên nhĩ kèm hẹp 2 lá, teo van 3 lá
Tứ chứng Fallot, bệnh Ebstein, vỡ túi phình xoang Valsalva vào thất phải
Chọn đáp án A
TLT ở phần màng
TLT ở phần phễu
TLT ở phần cơ bè
TLT ở phần buồng nhận
Chọn đáp án A
Suy tim, viêm phổi tái đi tái lại, suy dinh dưỡng, Osler
Osler.
Lao phổi, Osler
Suy dinh dưỡng, Osler
Chọn đáp án B
Suy tim, viêm phổi tái đi tái lại, suy dinh dưỡng, Osler.
Suy tim, viêm phổi tái đi tái lại, loạn nhịp nhĩ.
Suy tim, viêm phổi tái đi tái lại, suy dinh dưỡng, cơn thiếu oxy cấp.
Suy tim, ít bị viêm phổi, suy dinh dưỡng, Osler.
Chọn đáp án B
Giai đoạn sơ sinh
Ngoài giai đoạn sơ sinh khi chưa có tăng áp lực động mạch phổi nặng
Giai đoạn khi đã có tăng áp lực động mạch phổi nặng
Giai đoạn đã có tăng áp lực động mạch phổi cố định
Chọn đáp án B
Mạch nghịch lý, huyết áp tối đa tăng, huyết áp tối thiểu giảm.
Mạch nảy mạnh chìm sâu, huyết áp kẹp.
Mạch Corrigan, huyết áp tối đa bình thường, huyết áp tối thiểu tăng
Mạch nảy mạnh chìm sâu, huyết áp tối đa tăng, huyết áp tối thiểu giảm
Chọn đáp án B
Indocid truyền tĩnh mạch.
Thông tim can thiệp làm bít ống động mạch
Mổ cắt và khâu ống động mạch
Mổ thắt ống động mạch
Chọn đáp án A
Còn ống động mạch đã đảo shunt
Còn ống động mạch + thông liên thất
Còn ống động mạch + tứ chứng Fallot
Còn ống động mạch + đảo gốc động mạch
Chọn đáp án B
Bệnh Rubeol bẩm sinh
Hội chứng Down
Suy giáp bẩm sinh
Hội chứng Pierre-Robin
Chọn đáp án B
Dày 2 thất
Trục điện tim lệch trái trong khoảng -900 ± -300.
Trục phải, dày thất phải.
Trục phải, dày thất phải, bloc nhánh phải không hoàn toàn
Chọn đáp án B
Cơn thiếu oxy cấp, Osler, áp-xe não, viêm phổi tái đi tái lại.
Cơn thiếu oxy cấp, áp-xe não, tăng áp lực động mạch phổi.
Cơn thiếu oxy cấp, Osler, tắc mạch, áp-xe não.
Suy tim, Osler, tắc mạch, áp-xe não, viêm phổi tái đi tái lại.
Chọn đáp án C
Gây tăng áp lực động mạch phổi
Gây viêm phổi tái đi tái lại
Gây tím muộn trên lâm sàng
Gây tắc mạch não
Chọn đáp án D
Khó thở khi gắng sức
Sờ thấy tim đập mạnh ở mũi ức
Tiếng T2 mờ ở ổ van động mạch phổi
Có tiếng thổi tâm trương ở ổ van động mạch phổi
Chọn đáp án C
Thổi liên tục ở ngay dưới xương đòn trái ngay khi mới sinh.
Thổi liên tục ngay dưới xương đòn trái ngoài tuổi sơ sinh
Thổi tâm thu ngay dưới xương đòn trái khi có tăng áp lực động mạch phổi
Thổi tâm thu ngay dưới xương đòn trái khi mới sinh
Chọn đáp án A
Thông liên thất
Thông liên nhĩ
Còn ống động mạch
Thông sàn nhĩ thất bán phần
Chọn đáp án C
Thông liên thất
Thông liên nhĩ
Còn ống động mạch
Thông sàn nhĩ thẩt
Chọn đáp án B
Thông liên thất
Thông liên nhĩ
Còn ống động mạch.
Thông sàn nhĩ thất
Chọn đáp án C
Thông liên thất
Còn ống động mạch
Thông sàn nhĩ thất
Hẹp eo động mạch chủ
Chọn đáp án D
Vỡ phình xoang valsava
Dò động mạch vành vào nhĩ phải
Còn ống động mạch
Thông liên thất kèm sa van động mạch chủ.
Chọn đáp án D
Thông liên thất tăng áp lực động mạch phổi nặng
Thông liên nhĩ
Tứ chứng Fallot
Teo van 3 lá
Chọn đáp án D
Teo van 3 lá
Thông liên nhĩ
Tam chứng Fallot
Tứ chứng Fallot
Chọn đáp án A
Tứ chứng Fallot
Thông sàn nhĩ thất
Thông liên nhĩ
Còn ống động mạch
Chọn đáp án A
Thông liên thất
Thông liên nhĩ
Còn ống động mạch
Thông sàn nhĩ thất
Chọn đáp án D
Thông liên thất
Thông liên nhĩ
Ống động mạch
Thông sàn nhĩ thất
Chọn đáp án D
Viêm phổi tái đi tái lại
Suy tim
Viêm nội tâm mạc nhiễm khuẩn
Tăng áp lực động mạch phổi cố định
Chọn đáp án D
Khó thở khi gắng sức
Viêm phổi tái đi tái lại ngày càng tăng
Xuất hiện tím da niêm mạc
Tiếng T2 mạnh ở van động mạch phổi
Chọn đáp án C
Phần cơ bè
Phần buồng nhận
Phần phễu
Phần màng
Chọn đáp án D
Đúng
Sai
Chọn đáp án B
Đúng
Sai
Chọn đáp án A
Đúng
Sai
Chọn đáp án A
Đúng
Sai
Chọn đáp án B
Đúng
Sai
Chọn đáp án B
Đúng
Sai
Chọn đáp án B
1- 5 tuổi.
6 - 15 tuổi.
15 - 20 tuổi.
10- 20 tuổi.
Chọn đáp án B
Thông liên nhĩ lỗ tiên phát
Thông liên nhĩ lỗ thứ phát
Thông liên nhĩ ở xoang tĩnh mạch chủ trên
Thông liên nhĩ ở xoang mạch vành
Chọn đáp án B
Tụ cầu.
Liên cầu b tan máu nhóm A.
Liên cầu b tan máu nhóm C.
Hemophilus influenzae.
Chọn đáp án B
3, 5, 6, 7.
3, 4, 5, 6.
1, 3, 5, 6.
14, 16, 18, 19.
Chọn đáp án C
Viêm họng, viêm da mủ.
Viêm amygdales, viêm da mủ.
Viêm họng, viêm amygdales.
Viêm họng, viêm amygdales, viêm da mủ.
Chọn đáp án C
Khớp, tim.
Tim, thận.
Da, thần kinh.
Thần kinh, hô hấp.
Chọn đáp án A
Viêm cơ tim, viêm đa khớp, múa giật, hạt Meynet, ban vòng.
Viêm màng ngoài tim, viêm đa khớp, múa vờn, hạt Meynet, ban vòng.
Viêm tim, viêm đa khớp, múa giật, hạt Meynet, ban vòng.
Viêm màng trong tim, viêm đa khớp, múa giật, hạt Meynet, ban vòng.
Chọn đáp án C
Đúng
Sai
Chọn đáp án B
Đúng
Sai
Chọn đáp án A
Đúng
Sai
Chọn đáp án A
Đúng
Sai
Chọn đáp án B
Đúng
Sai
Chọn đáp án A
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
Gợi ý cho bạn
Tài liệu phổ biến Trắc nghiệm tổng hợp
Tài liệu phổ biến Đại học

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)












