1500 Câu trắc nghiệm Nhi khoa có đáp án - Phần 14
50 câu hỏi
Vi khuẩn gram dương, gram âm, kỵ khí
Liên cầu khuẩn nhóm B, Hemophilus Influenza, Salmonella
Listeria Monocytogenese, Liên cầu khuẩn nhóm B, Pseudomonas
E.Coli, Listeria Monocytogenese, Liên cầu kuẩn nhóm B
Chọn đáp án D
Đúng
Sai
Chọn đáp án B
Ampicilline + Gentamycine
Beta lactame + Aminosides
Claforan + Ampicilline
Ceftriaxone + Ampicilline
Chọn đáp án A
Ceftriaxone + Ampicilline
Claforan + Ampicilline
Beta lactame + Aminosides
Claforan + Ampicilline + Gentamycine
Chọn đáp án D
Do đường sinh dục mẹ bị nhiễm khuẩn
Do không chiếu tia cực tím sát khuẩn phòng sơ sinh
Do không rửa tay cẩn thận trước khi chăm sóc 1 trẻ sơ sinh
Do ối vỡ sớm
Chọn đáp án C
Rửa tay cẩn thận trước và sau khi chăm sóc mỗi trẻ sơ sinh.
Dùng dụng cụ khám và chăm sóc riêng cho từng trẻ sơ sinh
Chiếu tia cực tím sát khuẩn phòng bệnh
Chùi phòng bệnh hàng ngày
Chọn đáp án A
Vancomycine
Ampicillin + Gentamycine
Amoxilline uống
Cephalosporine thế hệ thứ III
Chọn đáp án B
Liên cầu khuẩn nhóm B
Klebshiella
Tục cầu vàng
Tuỳ theo sinh thái của từng khoa sơ sinh
Chọn đáp án D
Ngưng ngay các kháng sinh và theo dõi
Xét nghiệm cấy máu và đổi kháng sinh điều trị
Tiếp tục kháng sinh đang cho, chờ kết quả xét nghiệm sẽ đổi kháng sinh sau
Không xét nghiệm phải đổi ngay kháng sinh
Chọn đáp án B
Đúng
Sai
Chọn đáp án B
hiễm trùng sơ sinh sớm
Nhiễm trùng sơ sinh mắc phải sau sinh
Viêm rốn (thuộc dạng nhiễm trùng sơ sinh sớm thể tại chỗ)
Không thuộc bệnh lý nhiễm trùng
Chọn đáp án B
Đường ngoài da
Đường tai giữa
Đường máu
Đường rốn
Chọn đáp án D
Điều trị thuốc an thần
Điều trị hỗ trợ bằng chăm sóc, nuôi dưỡng đầy đủ năng lượng
Điều trị bằng kháng độc tố chống uốn ván S.A.T
Tất cả các phương thức trên đều quan trọng
Chọn đáp án D
Thời gian ủ bệnh
Cơn co giật
Cơn ngưng thở
Nhiệt độ
Chọn đáp án A
Đúng
Sai
Chọn đáp án B
Đẻ sạch
Thuốc sát khuẩn tốt
Tay nghề của nhân viên y tế đã nâng cao
Mẹ được tiêm phòng uốn ván
Chọn đáp án D
Từ 1- 7 ngày sau sinh
Từ 1- 28 ngày sau sinh
Từ tuần thai thứ 28 đến ngày thứ 7 sau sinh
Từ ngày thứ 1 đến ngày thứ 30 sau sinh
Chọn đáp án B
Nhiễm trùng nhiễm độc thức ăn nguy cơ bệnh lý bào thai
Nhiễm vi khuẩn 3 tháng đầu nguy cơ nhiễm trùng sơ sinh sớm
Nhiễm vi khuẩn 3 tháng giữa nguy cơ suy dinh dưỡng bào thai
Nhiễm vi khuẩn 3 tháng cuối nguy cơ nhiễ trùng sơ sinh sớm
Chọn đáp án D
Đánh giá tuổi thai theo tiêu chuẩn sản khoa
Hỏi xem kinh nguyệt mẹ đều hay không đều
Hỏi xem ngày đầu tiên của kỳ kinh cuối cùng là ngày nào
Khám đánh giá tuổi thai theo tiêu chuẩn hình thái
Chọn đáp án D
Trẻ sơ sinh sinh ra đời có khả năng ở tuổi thai 41 tuần
Trẻ sơ sinh ra đời không thể có tuổi thai 41 tuần
Chỉ dựa vào tiêu chuẩn thần kinh để khám và đánh giá tuổi thai
Chỉ dựa vào phản xạ nguyên thuỷ tuỷ sống để khám và đánh giá tuổi thai
Chọn đáp án B
Thời gian vỡ ối
Số con đã sinh
Đường sinh (đường dưới, mổ đẻ hoặc đẻ có can thiệp bằng thủ thuật sản khoa khác)
Tiền sử những lần sinh trước
Chọn đáp án A
Có 1 yếu tố nguy cơ chính trong tiền sử mẹ, cần điều trị
Có 2 yếu tố nguy cơ chính trong chuyển dạ, cần điều trị
Có nhiều yếu tố nguy cơ, cần điều trị
Không nên cho kháng sinh, phải theo dõi trong ít nhất 48 giờ
Chọn đáp án C
Làm xét nghiệm công thức máu, theo dõi tiếp lâm sàng trong khi chờ kết quả xét nghiệm
Theo dõi tiếp 4 dấu hiệu: nôn -bú kém, rối loạn thân nhiệt, ngủ nhiều, ít vận động
Theo dõi tiếp 4 dấu hiệu: nôn, bú kém, rối loạn thân nhiệt, ỉa chảy
Theo dõi tiếp các dấu hiệu nôn, bú kém
Chọn đáp án A
Rặn đẻ lâu là yếu tố nguy cơ
Rặn đẻ lâu và có triệu chứng lâm sàng
Có 2 triêu chứng lâm sàng
Xét nghiệm CRP dương tính mới chẩn đoán được
Chọn đáp án B
Tuổi thai từ 37 - 40 tuần
Tuổi thai từ 37- 42 tuần
Tuổi thai từ 38 - 42 tuần
Tuổi thai từ 38 - 41 tuần
Chọn đáp án C
32 tuần
35 tuần
36 tuần
37 tuần
Chọn đáp án D
Đúng
Sai
Chọn đáp án B
Cho bú, phát hiện bệnh lý điều trị
Cho bú, phát hiện bệnh lý nội khoa để điều trị
Cho bú, phát hiện bệnh lý ngoại khoa để điều trị
Cho bú, chuyển khoa sơ sinh gần nhất nếu phát hiện bệnh lý vượt khả năng điều trị
Chọn đáp án D
Đúng
Sai
Chọn đáp án A
Loại sơ sinh chẩn đoán, những bệnh lý kèm theo
Điểm số APGAR ở phút thứ 5, bú được không nôn
Loại sơ sinh chẩn đoán, bệnh não thiếu khí
Không bị bệnh lý não thiếu khí, ối không xanh
Chọn đáp án C
Đúng
Sai
Chọn đáp án B
Sơ sinh đẻ non
Sơ sinh đẻ yếu
Sơ sinh già tháng
Sơ sinh non yếu
Chọn đáp án D
Sơ sinh đẻ non
Sơ sinh đủ tháng bệnh lý
Sơ sinh già tháng
Sơ sinh đẻ yếu - đẻ non
Chọn đáp án D
Đánh giá mức độ trưởng thành theo tuổi thai
Đánh giá tuổi thai và mức độ dinh dưỡng (cân nặng, chiều cao, vòng đầu so với tuổi thai )
Các chỉ số cân, nặng, vòng đầu, chiều cao.
Tất cả các câu trả lời đều đúng
Chọn đáp án B
Chuyền sữa mẹ nhỏ giọt qua sonde dạ dày trong những ngày đầu
Chuyền tĩnh mạch nuôi dưỡng bằng dung dịch Glucose 10% cho đến khi suy hô hấp cải thiện
Chuyền tĩnh mạch nuôi dưỡng bằng dung dịch Glucose, Lipide và Protide để đảm bảo năng lượng
Cho bú mẹ
Chọn đáp án B
Trong tuần đầu
Trong 2 tuần đầu
Trong tháng đầu
Trong 2 tháng đầu
Chọn đáp án D
Coxackie B
Dengue
Rubéole
Viêm gan B
Chọn đáp án C
Thứ nhất
Thứ hai
Thứ ba
Thứ tư
Chọn đáp án A
Tim sang phải
Bloc nhĩ thất bẩm sinh
Tim một thất duy nhất
Hoán vị đại động mạch
Chọn đáp án D
Thông liên thất
Tứ chứng Fallot
Hoán vị đại động mạch
Thân chung động mạch
Chọn đáp án B
Thông liên thất lỗ nhỏ
Thông liên thất + Hẹp van động mạch phổi
Thông sàn nhĩ thất một phần
Thông sàn nhĩ thất hoàn toàn
Chọn đáp án D
Thông sàn nhĩ thất hoàn toàn
Tứ chứng Fallot
Phức hợp Eissenmenger
Đảo gốc động mạch
Chọn đáp án C
Đảo gốc động mạch
Tứ chứng Fallot
Tim chỉ có một thất
Thân chung động mạch
Chọn đáp án B
Khó thở khi gắng sức
Hay bị viêm phổi tái đi tái lại
Tím da và niêm mạc
Tiếng T2 mạnh
Chọn đáp án C
Còn ống động mạch
Thông liên thất+Hở van chủ(hội chứng Laubry-Pezzi)
Hẹp hở van động mạch phổi
Dò động mạch vành vào tim phải
Chọn đáp án D
Toan chuyển hoá và tăng áp lực nội sọ.
Tổn thương sụn khớp
Tổn thương xương về lâu về dài
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án D
5 tuổi
4 tuổi
6 tuổi
7 tuổi
Chọn đáp án D
Thuốc có ái tính cao với protein huyết tương nên dễ gây vàng da.
Thuốc cần có đủ enzyme glucuronyl transferase để chuyển hoá
Thuốc gây độc cho gan
Thuốc gây độc cho tuỷ xương
Chọn đáp án B
Đúng
Sai
Chọn đáp án B
Đúng
Sai
Chọn đáp án A
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
Gợi ý cho bạn
Tài liệu phổ biến Trắc nghiệm tổng hợp
Tài liệu phổ biến Đại học

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)












