1500 Câu trắc nghiệm Nhi khoa có đáp án - Phần 13
50 câu hỏi
Tư thế His.
Tư thế Trendelenburg.
Tư thế Fowler.
Tư thế nằm nghiêng cả người qua một bên, đầu cao 20 – 30 độ, cổ ngửa
Chọn đáp án D
Đúng
Sai.
Chọn đáp án B
Đúng
Sai.
Chọn đáp án B
Đặt trẻ nằm tư thế thẳng, đầu cao 20 – 30 độ, cổ ngửa
Cho thở oxy.
Nới rộng quần áo cho trẻ dễ thở.
Lấy 1 cái đè lưỡi để ngáng răng, đề phòng trẻ cắn lưỡi.
Chọn đáp án D
Lấy 1 cái đè lưỡi để ngáng răng, đề phòng trẻ cắn lưỡi.
Nới rộng quần áo cho trẻ dễ thở
Trấn an gia đình và quan sát diễn tiến của cơn.
Cho thở oxy.
Chọn đáp án C
Tiêm tĩnh mạch chậm 0,2 –0,3 mg/kg Diazepam.
Tiêm bắp 10 mg/kg Phenobarbital.
Đặt toạ dược phenobarbital.
Thụt giữ hậu môn 0,5 mg/kg Seduxen.
Chọn đáp án D
I SPOUT A VEIN.
I CUT A DIIP VEIN.
O! BE CALM.
VIP - PS.
Chọn đáp án B
Co giật do sốt cao.
Động kinh.
Chấn thương sọ não.
Tất cả các nguyên nhân vừa nêu trên đều chưa thực chính xác.
Chọn đáp án D
Co giật do sốt cao
Lỵ trực trùng
Co giật do hạ Natri máu
Co giật do hạ Kali máu
Chọn đáp án D
Sốt Dengue xuất huyết.
Co giật do sốt cao.
Nhiễm trùng huyết do não mô cầu.
Xuất huyết não màng não do giảm tỷ lệ prothrombin.
Chọn đáp án D
Viêm màng não mũ.
Nhiễm trùng huyết.
Xuất huyết não màng não do giảm tỷ lệ prothrombin.
Sốt Dengue xuất huyết, co giật do sốt cao.
Chọn đáp án D
Viêm nội tâm mạc bán cấp nhiễm khuẩn.
Hôn mê hạ đường máu đến muộn / một bệnh lý khác gây sốt.
Co giật do sốt cao.
Viêm màng não lao.
Chọn đáp án C
Công thức máu.
Điện giải đồ.
Đường máu.
Sinh hoá và tế bào nước não tuỷ.
Chọn đáp án B
Hạ Natri máu do ỉa chảy.
Tăng Natri máu.
Hạ Calci máu.
Hạ đường máu
Chọn đáp án D
Bệnh động kinh.
Ngộ độc cấp.
Chấn thương đầu.
Lao màng não.
Chọn đáp án D
Trình độ văn hoá.
Các yếu tố thuận lợi gây co giật.
Loại kinh giật.
Hậu quả của cơn co giật.
Chọn đáp án A
Cơn co giật cục bộ có đạo hành Bravais-Jackson.
Cơn nữa thân.
Cơn cục bộ vận động đơn giản Bravais-Jackson.
Cơn cục bộ vận động đơn giản.
Chọn đáp án C
Cơn co giật cục bộ có đạo hành Bravais-Jackson.
Cơn cục bộ vận động đơn giản Bravais-Jackson.
Cơn cục bộ vận động đơn giản.
Cơn nữa thân.
Chọn đáp án B
Cơn vắng ý thức không điển hình.
Cơn tâm thần vận động.
Cơn cục bộ phức tạp với triệu chứng tâm thần vận động.
Không thuộc xếp loại nào kể trên cả.
Chọn đáp án C
Cơn cục bộ phức tạp với triệu chứng tâm thần vận động.
Cơn vắng ý thức điển hình.
Cơn vắng ý thức không điển hình.
Không thuộc xếp loại nào kể trên cả.
Chọn đáp án B
Hội chứng West.
Cơn cục bộ phức tạp với triệu chứng tâm thần vận động.
Cơn toàn thể.
Cơn vắng ý thức điển hình
Chọn đáp án A
Cắt ngay cơn giật bằng cách tiêm tĩnh mạch 0,2 mg/kg Seduxen.
Tiêm tĩnh mạch ngay 0,5 - 1 g Glucose/kg.
Nên làm cả 3 việc trên.
Trấn an bà mẹ, hỏi bệnh sử rồi khám lâm sàng cẩn thận trước khi có bất kỳ quyết định nào khác.
Chọn đáp án D
Đặt trẻ nằm ngửa cổ nhẹ lui sau, hút sạch chất tiết mũi-hầu họng và cho thở oxy.
Tiêm tĩnh mạch ngay 0,5g Glucose/kg.
Tiêm tĩnh mạch chậm 0, 1mg/kg Lorazepam.
Trấn an bà mẹ, hỏi bệnh sử rồi khám lâm sàng cẩn thận trước khi có bất kỳ quyết định nào khác.
Chọn đáp án A
Đúng
Sai
Chọn đáp án B
Đúng
Sai
Chọn đáp án B
Tránh các yếu tố làm khởi phát cơn.
Tránh được những nguy cơ gây tử vong tiềm tàng.
Làm sao cho bệnh nhân có thể duy trì được những sinh hoạt bình thường trong đời sống.
Hạn chế các hoạt động của trẻ.
Chọn đáp án D
Cần tránh cho trẻ những kích xúc tình cảm, các stress.
Cần tránh cho trẻ các tình trạng mệt mỏi.
Cần ngăn cấm trẻ chơi mọi môn thể thao.
Cần tránh tiếng động mạnh và ánh sáng nhấp nháy.
Chọn đáp án C
Theo dõi các biến chứng của kinh giật.
Theo dõi mức độ tăng giảm của cơn để điều chỉnh liều thuốc chống động kinh.
Theo dõi biến chứng của điều trị.
Theo dỏi sự phát triển thể chất của trẻ.
Chọn đáp án D
Các thuốc chống động kinh đều đắt tiền.
Tất cả các thuốc chống động kinh đều có khả năng gây độc.
Tất cả các thuốc chống động kinh đều có một số tác dụng phụ nhất định
Một số thuốc chống động kinh do ngành tâm thần quản lý, phải có đơn thuốc độc mới mua được.
Chọn đáp án A
Đặt trẻ nằm tư thế thẳng, đầu cao 20 – 30 độ, cổ ngửa nhẹ lui sau.
Đặt một cán thìa hay cái đè lưỡi gỗ để ngáng răng, đề phòng trẻ cắn lưỡi.
Nới rộng quần áo cho trẻ dễ thở.
Đặt trẻ nằm ở chỗ thoáng khí.
Chọn đáp án B
Tất cả trẻ bị kinh giật đầu tiên mà chỉ giật khu trú nhẹ.
Các trường hợp kinh giật do sốt cao mà nguyên nhân gây sốt đã được xác định ví dụ lỵ trực trùng.
Các trường hợp kinh giật tái diễn không có sốt đã được chẩn đoán xác định là động kinh trước đó tại bệnh viện.
Không trường hợp nào nêu trên có thể giữ lại ở tuyến cơ sở cả.
Chọn đáp án D
Đúng
Sai
Chọn đáp án B
Mẹ bị ngứa âm hộ không rõ nguyên nhân trước sinh
Bàn tay chăm sóc của nhân viên y tế không vệ sinh
Mẹ bị nấm âm đạo
Mẹ bị nhiễm trùng đường tiểu 15 ngày trước sinh không được điều trị kháng sinh
Chọn đáp án D
Sau sinh 48 giờ
Sau sinh 72 giờ
Sau sinh 84 giờ
Sau sinh 96 giờ
Chọn đáp án B
Triệu chứng giống nhiễm trùng sơ sinh sớm
Điểm khởi phát tại chỗ
Triệu chứng nhiễm trùng huyết
Nổi vân tím toàn thân
Chọn đáp án B
Suy hô hấp do bệnh màng trong
Suy hô hấp do nhiễm trùng sơ sinh sớm
Chẩn đoán phân biệt giữa một suy hô hấp do bệnh màng trong và viêm phổi của nhiễm trùng sơ sinh sớm
Suy hô hấp do trung tâm hô hấp chưa hoàn chỉnh
Chọn đáp án C
Qúa nhiều trẻ sinh ra ở nhà hộ sinh
Nuôi dưỡng trẻ sơ sinh thấp yếu nhẹ cân bằng dung dịch Glucose 5%
Nuôi dưỡng trẻ sơ sinh thấp yếu nhẹ cân bằng dung dịch Glucose 10%
Không lau chùi lồng kính
Chọn đáp án C
Nhiễm trùng sơ sinh mắc phải sau sinh tiêu điểm đường hô hấp
Nhiễm trùng sơ sinh mắc phải sau sinh tiêu điểm đường tiêu hóa
Nhiễm trùng sơ sinh mắc phải ở bệnh viện tiêu điểm đường tiêu hóa
Nhiễm trùng sơ sinh mắc phải ở bệnh viện tiêu điểm đường hô hấp
Chọn đáp án C
Viêm vú
Viêm rốn
Ỉa chảy
Suy hô hấp viêm phổi
Chọn đáp án D
Nhiễm trùng sơ sinh mắc phải sau sinh
Nhiễm trùng sơ sinh sớm truyền bằng đường mẹ - thai
Nhiễm trùng hệ thống thần kinh
Bệnh lý nhiễm trùng
Chọn đáp án B
Thân nhiệt, bú nôn, thức tỉnh
Nhịp tim, nhịp thở
Nhịp thở, trưong lực cơ, vận động nhiều hay ít
Màu sắc phân, màu sắc da
Chọn đáp án A
Đúng
Sai
Chọn đáp án B
Yếu tố nguy cơ chính trong tiền sử.
Yếu tố nguy cơ phụ trong tiền sử, CTM máu có số lượng bạch cầu 20.000/mm3
Không có yếu tố nguy cơ trong tiền sử, CRP làm12 giờ đầu có kết quả bất thường
Có yếu tố nguy cơ, xét nghiệm cận lâm sàng âm tính
Chọn đáp án A
PNC
PNC + Gentamycine
Ampicilline + Gentamycine
Claforan +Amoxilline
Chọn đáp án D
Tiếp tục điều trị kháng sinh cho đủ 5 ngày
Tiếp tục điều trị kháng sinh cho đủ 7 ngày
Ngưng ngay kháng sinh
Cho kháng sinh tiếp tục để dự phòng nhiễm trùng
Chọn đáp án C
Diện tích da (m2) = (4W +7) / (W + 90) (W; cân nặng tính bằng kg)
Diện tích da (m2) = (7W +4) / (W + 9) (W; cân nặng tính bằng kg)
Diện tích da (m2) = (4W +7) / (5W + 9) (W; cân nặng tính bằng kg)
Diện tích da (m2) = (9W +7) / (4W + 90) (W; cân nặng tính bằng kg)
Chọn đáp án A
Đơn thuốc phải ghi tên và địa chỉ của quầy thuốc.
Đơn thuốc phải ghi tên, tuổi của bệnh nhi
Liệu trình cần được xác định trong một thời hạn nhất định
Đơn phải được ghi ngày kê và có ký tên
Chọn đáp án A
Insulin
Theophylline
Aminoglycoside
Câu B và C đúng
Chọn đáp án D
Do Chloramphenicol
Chỉ xảy ra ở trẻ sơ sinh đẻ non
Trẻ bị tiêu chảy
Có thể truỵ mạch
Chọn đáp án B
glucuronyl transpeptidase
glucuronic transferase
glucuronyl transferase
glucuronic transpeptidase
Chọn đáp án C
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
Gợi ý cho bạn
Tài liệu phổ biến Trắc nghiệm tổng hợp
Tài liệu phổ biến Đại học

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)












