
67 câu hỏi
4.
5
6.
7.
Đáp án B
Trong số các chất trên, có 5 chất đều tác dụng được với dung dịch HCl và dung dịch NaOH là : Al, Al2O3, Zn(OH)2, NaHS, (NH4)2CO3. Trong đó Al2O3, Zn(OH)2, NaHS, (NH4)2CO3 là các chất lưỡng tính, còn Al tan trong dung dịch kiềm vì Al(OH)3 có tính lưỡng tính.
Phương trình phản ứng :
I, II và III
II, V và VI
I, IV và V
II, III và VI.
Đáp án D
Các thí nghiệm đều điều chế được NaOH là (II), (III), (VI).
Phương trình phản ứng :
2
4.
5
3
Đáp án D
Số cặp chất tan hoàn toàn trong một lượng dư dung dịch HCl loãng nóng là 3, gồm các cặp (a), (b), (d).
4.
2.
3.
1.
Đáp án D
Trong số 4 hỗn hợp trên, chỉ có một hỗn hợp có thể hòa tan hoàn toàn trong nước dư là Na2O và Al2O3. Phương trình phản ứng :
Như vậy, dung dịch sau phản ứng chứa một muối tan là NaAlO2. 3 hỗn hợp còn lại khi phản ứng với nước đều tạo ra kết tủa
Vì các chất trong hỗn hợp có số mol bằng nhau nên sau phản ứng Cu còn dư.
Phản ứng tạo thành kết tủa trắng BaSO4.
Phản ứng tạo ra kết tủa trắng là BaCO3.
(a).
(c).
(d).
(b).
Đáp án C
Hỗn hợp X gồm Ag và Cu. Thí nghiệm mà Cu bị oxi hóa còn Ag không bị oxi hóa là (d) : Cho X vào một lượng dư dung dịch FeCl3.
Phương trình phản ứng :
Ở thí nghiệm (a), cả Ag và Cu đều bị oxi hóa :
Ở thí nghiệm (b), cả Cu và Ag đều bị oxi hóa :
Ở thí nghiệm (d), cả Cu và Ag đều bị oxi hóa :
1
4.
2.
3.
Đáp án D
Các thí nghiệm tạo ra hai muối là :
Thí nghiệm còn lại chỉ tạo ra một muối :
Vậy số thí nghiệm tạo ra hai muối là 3.
a, b, d, e, f, g
a, b, c, d, e, h
a, b, c, d, e, g.
a, b, d, e, f, h.
Đáp án A
Phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng hóa học xảy ra đồng thời quá trình oxi hóa và quá trình khử, làm thay đổi số oxi hóa của các nguyên tố tham gia phản ứng.
Các phản ứng a, b, d, e, f, g thuộc loại phản ứng oxi hóa – khử. Sơ đồ phản ứng :
2c mol bột Cu vào Y
c mol bột Cu vào Y.
c mol bột Al vào Y.
2c mol bột Al vào Y.
Đáp án B
2
3.
4
5
Đáp án C
AgNO3 (dư).
NaOH (dư).
HCl (dư).
NH3 (dư).
Đáp án C
(1), (3), (5).
(1), (4), (5).
(1), (2), (3).
(1), (3), (4).
Đáp án B
4
6
3
5.
Đáp án A
Cl2; NO2
SO2; CO2
SO2; CO2; H2S
CO2; Cl2; H2S
Đáp án A
FeS, AgCl, Ba3(PO4)2.
Ag2S, BaSO4
FeS, AgCl, BaSO4
Ba3(PO4)2, Ag2S
Đáp án B
Khi cho hỗn hợp gồm MgSO4, Ba3(PO4)2, FeCO3, FeS, Ag2S vào dung dịch HCl dư thì phần không tan chứa các chất Ag2S và BaSO4. Trong đó Ag2S không tan trong nước, còn BaSO4 sinh ra như sau:
Các chất còn lại đều phản ứng với HCl tạo ra muối tan :
X: Fe(NO3)3; Y: Fe(NO3)2 và Cu(NO3)2.
X: Fe(NO3)2; Y: Fe(NO3)2; Cu(NO3)2 và AgNO3 dư.
X: Fe(NO3)2 và AgNO3 dư; Y: Fe(NO3)2 và Cu(NO3)2.
X: Fe(NO3)3 và AgNO3 dư ; Y: Fe(NO3)2 và Cu(NO3)2.
Đáp án D
Cho Fe tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thì Fe bị AgNO3 oxi hóa lên Fe3+. Vậy dung dịch X gồm Fe(NO3)3 và AgNO3 dư. Cho Cu dư tác dụng với dung dịch X thì Cu sẽ khử hết Ag+ về Ag và Fe3+ về Fe2+. Vậy dung dịch Y gồm Fe(NO3)2 và Cu(NO3)2.
Sơ đồ phản ứng :
Al(OH)3.
Fe(OH)3.
BaCO3
K2CO3.
Đáp án A
Sơ đồ phản ứng :
Chất rắn Y có Fe3O4 và có thể còn Al2O3 chưa phản ứng hết. Dung dịch X có có Ba2+, K+, và có thể có . Sục CO2 dư vào X chỉ thu được kết tủa là Al(OH)3.
Phương trình phản ứng :
Giả sử trong Y có thì do CO2 có dư nên xảy ra phản ứng :
Do đó không thể có kết tủa BaCO3.
MgO, BaSO4, Fe, Cu, ZnO
BaO, Fe, Cu, Mg, Al2O3.
BaSO4, MgO, Zn, Fe, Cu.
MgO, BaSO4, Fe, Cu.
Đáp án D
Sơ đồ phản ứng :
Vậy chất rắn G gồm MgO, BaSO4, Fe, Cu.
amoni nitrat
amophot
natri nitrat
urê
Đáp án A
Cho Cu và dung dịch H2SO4 loãng tác dụng với chất X (một loại phân bón hóa học), thấy thoát ra khí không màu hóa nâu trong không khí. Suy ra X có chứa ion âm.
X tác dụng với dung dịch NaOH thì có khí mùi khai thoát ra. Suy ra X chứa ion dương .
Vậy X là NH4NO3 (amoni nitrat).
Phương trình phản ứng :
6.
5
3
4
Đáp án B
Khí A có mùi trứng thối, chứng tỏ A là H2S. Từ đó suy ra : X là S, B là SO2, E là FeS, D là H2O, Y là HBr, Z là H2SO4, G là H2O.
Phương trình phản ứng :
Vậy có 5 phản ứng là thuộc loại phản ứng oxi hóa – khử
KHCO3, Ba(OH)2
NaHCO3, Ba(OH)2.
NaOH, Ba(HCO3)2.
KOH, Ba(HCO3)2.
Đáp án D
Dựa vào sơ đồ phản ứng điện phân, ta thấy X2 là dung dịch kiềm.
Dựa vào sơ đồ phản ứng còn lại, ta thấy X2, X4 là hợp chất của K và Ba.
Vậy hai chất X2, X4 lần lượt là KOH, Ba(HCO3)2.
Phương trình phản ứng minh họa :
SO2, O2 và Cl2
Cl2, O2 và H2S
H2, O2 và Cl2.
H2, NO2 và Cl2.
Đáp án C
Fe2O3, CuO, Ag
Fe2O3, Al2O3
Fe2O3, CuO
Fe2O3, CuO, Ag2O
Đáp án C
hỗn hợp gồm BaSO4 và Fe2O3
hỗn hợp gồm BaSO4 và FeO.
hỗn hợp gồm Al2O3 và Fe2O3
Fe2O3
Đáp án A
NH3; NO; KNO3; O2; CO2.
NH3; N2; KNO3; O2; N2O.
NH3; N2; KNO3; O2; CO2
NH3; NO; K2CO3; CO2; O2.
Đáp án B
H2SO4, NaOH, MgCl2
Na2CO3, NaOH, BaCl2.
H2SO4, MgCl2, BaCl2.
Na2CO3, BaCl2, BaCl2.
Đáp án A
Cr
Al
Mg.
Fe
Đáp án A
Sục khí F2 vào dung dịch H2SO4 (loãng).
Cho khí NH3 đi qua CuO nung nóng
Sục khí HI vào dung dịch FeCl3
Cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch AgNO3
Đáp án D
Phản ứng không tạo ra đơn chất là :
(1), (2), (3), (4).
(1), (3), (4), (5).
(2), (5).
(1), (3), (4).
Đáp án D
5.
2.
4.
3.
Đáp án D
3 thí nghiệm tạo ra kim loại là (c), (e), (h).
2.
5.
3
4.
Đáp án C
3 thí nghiệm không tạo ra kim loại là (a), (b), (d).
5.
6.
4.
7
Đáp án C
4 thí nghiệm tạo ra kim loại là (b), (c), (d), (f).
5
4
3
6.
Đáp án C
3 phản ứng tạo ra đơn chất là (a), (b), (e).
5
3.
6
4
Đáp án D
4 thí nghiệm tạo ra đơn chất là (3), (4), (5), (8).
4.
6.
3.
5.
Đáp án D
5 thí nghiệm tạo ra đơn chất là (2), (3), (4), (5), (6).
7.
5
8.
6.
Đáp án C
4.
5
3.
2.
Đáp án D
Hai thí nghiệm thu được kim loại là (c) và (e). Bản chất của thí nghiệm (e) như sau:
Sục CO2 vào lượng dư dung dịch Ca(OH)2.
Sục khí CO2 dư vào dung dịch NaAlO2
Cho kim loại Cu vào lượng dư dung dịch Fe2(SO4)3.
Cho dung dịch AlCl3 dư vào dung dịch NaOH
Đáp án C
1
2.
3
4
Đáp án B
2 thí nghiệm thu được kết tủa là cho NaOH vào dung dịch : FeCl3, MgSO4.
5.
3
2
4.
Đáp án B
3 trường hợp tạo ra kết tủa là cho dung dịch NaOH vào các dung dịch : FeCl3, CuCl2, FeSO4.
3
5.
2.
4
Đáp án D
4 trường hợp tạo ra kết tủa là cho AgNO3 vào các dung dịch : HCl; Na3PO4; Fe(NO3)2; FeCl2.
5
3
2.
4
Đáp án C
2 thí nghiệm tạo ra kết tủa là (a), (d).
4
3
2.
5.
Đáp án A
4 thí nghiệm tạo ra kết tủa là (1), (2), (4), (5).
5
2
4.
3
Đáp án D
3 thí nghiệm thu được kết tủa là (a), (c), (d).
3.
6
5.
4.
Đáp án D
4 thí nghiệm tạo ra kết tủa là (a), (b), (d), (g).
5
4
3
6
Đáp án A
5 thí nghiệm tạo ra kết tủa là (1), (2), (4), (5), (6).
5
6.
7
8
Đáp án C
6 trường hợp tạo ra kết tủa là khi cho Na2S vào các dung dịch : AgNO3, Pb(NO3)2, ZnCl2, CuSO4, FeCl2, FeCl3, AlCl3.
3
6.
4
5.
Đáp án C
4 thí nghiệm tạo ra kết tủa là (2), (3), (5), (6).
5
2.
4
3.
Đáp án B
2 thí nghiệm thu được kết tủa là (2), (4).
2
4
3
5.
Đáp án B
4 thí nghiệm tạo ra kết tủa là (a), (b), (c), (d).
5
7
8
6
Đáp án A
5 thí nghiệm tạo ra kết tủa là (a), (e), (h), (k), (l).
2
1
4.
3
Đáp án D
3 thí nghiệm thu được chất rắn là (a), (c), (d).
1.
2
3
4
Đáp án C
3 thí nghiệm không tạo ra kết tủa là (2), (5), (7).
5
3
2.
4.
Đáp án B
3 thí nghiệm tạo ra H2 là (c), (d), (e).
5.
2.
4.
3
Đáp án D
3 thí nghiệm tạo ra khí N2 là (1), (4), (5).
5.
6.
3.
7.
Đáp án B
6 phản ứng thu được chất khí là (a), (b), (c), (d), (e), (g).
5
3
4
2.
Đáp án A
5 thí nghiệm tạo ra kết tủa (a), (c), (d), (e), (f).
3
4.
2
1.
Đáp án A
3 thí nghiệm xảy ra phản ứng là (a), (c), (d).
3.
2.
1.
4
Đáp án B
2 thí nghiệm tạo ra kết tủa là (a), (c).
1
3
4
2.
Đáp án B
3 thí nghiệm xảy ra phản ứng là (a), (c), (d).
(3), (2), (5).
(1), (3), (4).
(1), (3), (5).
(1), (4), (5).
Đáp án C
2
5.
3.
4
Đáp án D
4 thí nghiệm xảy ra phản ứng là (a), (b), (c), (e).
2.
4
1.
3.
Đáp án D
3 thí nghiệm tạo ra 2 muối là (a), (b), (d).
5.
3
4.
2.
Đáp án B
3 thí nghiệm tạo ra 2 muối là (a), (b), (c).
3.
4
5.
6
Đáp án A
3 thí nghiệm thu được 2 muối là (b), (c), (e).
Fe(OH)2 và Cu(OH)2.
Fe(OH)2; Cu(OH)2 và Zn(OH)2.
Fe(OH)3.
Fe(OH)3 và Zn(OH)2
Đáp án A
Cu(NO3)2; Fe(NO3)2; H2SO4
CuSO4; FeSO4; H2SO4
CuSO4; Fe2(SO4)3; H2SO4.
Cu(NO3)2; Fe(NO3)3; H2SO4.
Đáp án B
Dung dịch X hòa tan được Cu (vì tạo ra dung dịch Y có màu xanh), nhưng không có khí thoát ra, suy ra X có chưa Fe3+ nhưng không có ion Vậy dung dịch X chứa Fe2(SO4)3, H2SO4; dung dịch Y chứa CuSO4; FeSO4; H2SO4
O2 và H2, H2S
SO2 và H2, SO2.
SO2 và H2, H2S.
SO2, O2 và H2, H2S.
Đáp án C
Khí Y là SO2. Chất rắn X tan trong HCl tạo ra hỗn hợp khí nên đó là H2 và H2S.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)














