100+ câu Trắc nghiệm Công nghệ sản xuất tinh dầu có đáp án - Phần 9
30 câu hỏi
Dẫn chất nào sau đây có tác dụng diệt giun
Menthol
1,8 Cineol
Eugenol
Ascaridol
Chọn đáp án D.
Dẫn chất gây ức chế ở trẻ sơ sinh
Menthol
Eucalyptol
Eugenol
Menthon
Chọn đáp án D.
Chọn dược liệu tương ứng với hoạt chất
Menthol - Tràm
Cineol - Bạc hà
Ascaridol - Dầu giun
Eugenol - Hoa hồng
Chọn đáp án C.
Dẫn chất nào sau đây thuộc nhóm sesquiterpen lacton
Zingiberen
Curcumen
Azulen
Artemisinin
Chọn đáp án D.
Nhóm dẫn chất nào sau đây có khả năng bay hơi ở nhiệt độ thường
Monoterpen 1 vòng
Sesquiterpen
Dẫn xuất C6-C3
Sesquiterpen lacton
Chọn đáp án B.
Dẫn chất chứa S
Eugenol
Allicin
Anethol
Methyl salicylat
Chọn đáp án B.
Tinh dầu có tỷ trọng lớn hơn 1
Bạc hà
Gừng
Húng chanh
Hương nhu
Chọn đáp án D.
Thành phần chính trong tinh dầu nào sau đây có cấu trúc aldehyd
Đại hồi
Gừng
Hoa hồng
Quế
Chọn đáp án D.
Tinh dầu có vị ngọt
Dương cam cúc
Bạc hà
Quế
Hương nhu
Chọn đáp án C.
Tính chất của tinh dầu
Khó trùng hợp
Không bị oxy hóa
Có khả năng kết tinh ở nhiệt độ thường
Có thể bị trùng hợp tạo thành nhựa
Chọn đáp án D.
Tìm phát biểu sai
Anethol là thành phần chính của tinh dầu đại hồi
Các cấu tử của tinh dầu thường bền vững với nhiệt độ và ánh sáng
Tinh dầu giun thường có mùi thơm dễ chịu
Độ sôi tinh dầu phụ thuộc vào thành phần cấu tạo
Chọn đáp án C.
Thành phần tinh dầu có khả năng kết tinh khi để lạnh
Cineol, menthol, geraniol
Menthol, camphor, zingiberen
Eugenol, cineol, borneol
Borneol, camphor, curcumen
Chọn đáp án B.
Họ thực vật thường tìm thấy tinh dầu
Lauraceae, Rubiaceae, Asteraceae
Apocynaceae, Apiaceae, Lamiaceae
Myrtaceae, Apiaceae, Lamiaceae
Solanaceae, Rosaceae, Piperaceae
Chọn đáp án C.
Động vật nào sau đây có thể dùng để lấy tinh dầu làm chất định hương
Bọ xít
Hươu xạ
Ve sầu
Kiến
Chọn đáp án B.
Tinh dầu của họ cây nào sau đây thường chứa thành phần lưu huỳnh
Long não (Lauraceae)
Gừng (Zingiberaceae)
Sim (Myrtaceae)
Cải (Brassicaceae)
Chọn đáp án D.
Dược liệu nào sau đây có bộ phận chứa tinh dầu là nụ hoa
Hương nhu
Đinh hương
Sa nhân
Quế
Chọn đáp án B.
Dung môi thường dùng để tách tinh dầu ra khỏi chất béo
Aceton
Chloroform
Ethanol
N Hexan
Chọn đáp án A,C.
Thuốc thử anisaldehyd thường tạo các vết có màu gì khi định tính tinh dầu trên SKLM
Xanh
Đỏ
Vàng
Tím
Chọn đáp án D.
Mục tiêu của việc cho NaCl vào nước no tinh dầu
Tăng độ tan của tinh dầu vào nước
Tạo liên kết với tinh dầu
Hấp phụ tinh dầu
Tách tinh dầu ra khỏi nước
Chọn đáp án D.
Dung môi bay hơi thường sử dụng trong chiết xuất trực tiếp tinh dầu từ hoa
Parafin
Cồn
Ether
Chloroform
Chọn đáp án B.
Phương pháp lên men thường áp dụng cho tinh dầu
Dạng khử
Dạng oxy hóa
Chứa nhiều dẫn xuất phenol
Dạng kết hợp (glycosid)
Chọn đáp án D.
Để tận thu tinh dầu, người ta thường hấp phụ tinh dầu từ nước no bằng
Kẽm oxid
Nhôm
Carbon hoạt tính
NaCl
Chọn đáp án C.
Phương pháp sắc ký hiện đại nào sau đây thường dùng định danh tinh dầu
HPLC
MPLC
HSCC
GC-MS
Chọn đáp án D.
Phản ứng nào sau đây dùng định tính chuyên biệt nhóm aldehyd trong tinh dầu
2,4-DNPH
NH2OH, HCl
AgNO3/NaOH
NaHSO3
Chọn đáp án C.
Thành phần nào sau đây trong tinh dầu mang cầu nối peroxyd
Camphor
Menthol
Ascaridol
1,8-Cineol
Chọn đáp án D.
Phương pháp sử dụng Na2SO3 thường áp dụng trong định lượng tinh dầu chứa
Hợp chất aldehyd không bão hòa
Hợp chất ceton có đồng phân cis, trans
Hợp chất carbonyl thơm
Hợp chất có dây nối đôi ở vị trí alpha, beta
Chọn đáp án D.
Hóa chất sử dụng phát hiện nước trong tinh dầu
FeCl3
AlCl3
CuSO4 khan
A, B đều đúng
Chọn đáp án C.
Chất giả mạo nào sau đây hay được cho vào tinh dầu
Benzen
Glycerin
Chloroform
Propanol
Chọn đáp án B.
Dung môi thường được thêm vào khi định lượng tinh dầu có tỷ trọng lớn hơn 1
Toluen
Benzen
Ethanol
Xylen
Chọn đáp án D.
Phương pháp nào sau đây dùng trong định lượng cineol
Tạo sản phẩm với bisulfit
Tạo dẫn xuất phenolat
Tạo phức với acid phosphoric
Tạo dẫn chất oxim
Chọn đáp án C.






