100+ câu Trắc nghiệm Công nghệ sản xuất tinh dầu có đáp án - Phần 12
29 câu hỏi
Theo danh pháp n-x, những acid béo nào sau đây thuộc nhóm omega-3
A-linolenic
Ricinoleic
Phytanic
Cả A và B
Chọn đáp án D.
Chất béo hòa tan trong mỡ động vật thường là
Phyosterol
Vitamin
Tinh dầu
Cholesterol
Chọn đáp án D.
Chất béo hòa tan trong dầu thực vật thường là
Phyosterol
Vitamin
Tinh dầu
Cholesterol
Chọn đáp án A.
Phát biểu nào sau đây SAI
Acid béo có tỉ trọng nhỏ hơn 1
Các acid béo có độ nhớt cao
Tất cả các dầu béo đều có năng suất quay cực
Độ sôi của acid béo thường trên 300 độ C
Chọn đáp án D.
Loại dầu béo nào có thể tan trong cồn
Dầu dừa
Dầu lạc
Dầu hoa anh đào
Dầu thầu dầu
Chọn đáp án D.
Loại dầu béo nào có tỉ trọng cao nhất
Dầu dừa
Dầu lạc
Dầu hoa anh đào
Dầu thầu dầu
Chọn đáp án D.
Loại dầu béo nào có chỉ số iod thấp nhất
Dầu dừa
Dầu lạc
Dầu hoa anh đào
Dầu thầu dầu
Chọn đáp án C.
Để điều trị quáng gà còi xương cho trẻ em nên dùng loại dầu nào
Dầu gấc
Dầu gan cá
Omega-3
Dầu đậu nành
Chọn đáp án B.
Có thể định tính dầu lạc bằng thành phần nào sau đây
Vitamin E
Vitamin A
Acid arachidic
Acid arachidonic
Chọn đáp án D.
Dầu hoa anh thảo được chú ý vì có nhiều thành phần
Acid linoleic
Acid arachidic
GLA
Acid α-linolenic
Chọn đáp án C.
Các creamed dùng trong mỹ phẩm thuộc nhóm chất béo nào
Phospholipid
Spingolipid
Prenollipid
Acylglycerol
Chọn đáp án C.
Acid béo được xem là hormone thực vật
Vernolic
DHA
Ricinoleic
Phytanic
Jasmoric
Chọn đáp án E.
Nhóm chất béo có thành phần phức tạp ngoài C,H,O còn có N,P
Sterol lipid
Glycerol lipid
Saccarolipid
Spingolipid
Chọn đáp án D.
Nhóm chất béo có liên kết amid
Sterol lipid
Glycerol lipid
Saccarolipid
Spingolipid
Chọn đáp án D.
Acid béo là acid có tối thiểu mấy C
1
2
3
4
Chọn đáp án D.
Trong các acid béo đặc biệt acid nào có đồng phân quang học
Acid béo có nối 3
Acid béo có mạch nhánh
Acid béo có vòng
Acid béo có nhóm chức hydroxyl
Chọn đáp án D.
Trong các acid béo đặc biệt acid béo nào dễ hỏng nhất
Acid béo có nối 3
Acid béo có mạch nhánh
Acid béo có vòng
Acid béo có nhóm chức hydroxyl
Chọn đáp án A.
Phương pháp nào chiết dầu mỡ thực vật
Ép
Dùng dung môi
Kết hợp ép và dung môi
Cả 3 phương pháp trên
Chọn đáp án D.
Các bước tinh chế dầu thô
Khử keo thủy hóa, trung hòa, tẩy màu, loại mùi, loại sáp
Tẩy màu, loại sáp, loại mùi, trung hòa, khử keo thủy hóa
Khử keo thủy hóa, tẩy màu, loại sáp, loại mùi, trung hòa
Khử keo thủy hóa, trung hòa, tẩy màu, loại sáp, loại mùi
Chọn đáp án D.
Đặc điểm của lipid là
Cấu tạo bởi các nguyên tố C, H, O, P
Tan trong dung môi hữu cơ
Tham gia cấu tạo màng tế bào
Là nguồn năng lượng dự trữ của động vật và thực vật
Khi thủy phân cung cấp nhiều năng lượng
Câu trả lời đúng là:
1, 2, 3, 4
1, 2, 3, 5
1, 3, 4, 5
1, 2, 4, 5
Chọn đáp án A.
Tập hợp nào chỉ gồm các lipid đơn giản:
Monoglycerid, cerid, cephaline
Diglycerid, sáp, sterid
Lecithine, triglycerid, cholesterol este
Cholesterol, muối mật, cerebroside
Chọn đáp án B.
Lipid dự trữ là dạng:
Lipid nằm trong tế bào
Lipid tham gia cấu tạo các tổ chức như Glicerophospholipid…..
Các sterid
Sterol tham gia cấu tạo nhiều kích tố quan trọng
Chọn đáp án A.
Lipid có vai trò nào sau đây:
Tạo hình tạo năng lượng
Tạo năng lượng, dự trữ và bảo vệ
Dự trữ và bảo vệ, tạo một số hormone
Tạo hình, tạo năng lượng dự trữ và bảo vệ, tạo một số hormone
Chọn đáp án D.
Nhóm nào sau đây chỉ gồm các phospholipid:
Cephaline, serine phosphatid, cerebroside
Lecithine, sterid, cerebroside
Lecithine, sphingomyelin, sulfatid
Lecithine, cephaline, sphingomyelin
Chọn đáp án D.
Động vật dự trữ năng lượng ở dạng lipit mà không dự trữ năng lượng ở dạng tinh bột vì:
Lipit dễ chuyển hóa để cung cấp năng lượng hơn tinh bột
Tổng hợp lipit đơn giản hơn tổng hợp tinh bột
Lipit là thành phần chính cấu tạo nên màng tế bào
Khi phân hủy, lipit cung cấp năng lượng nhiều gấp đôi tinh bột
1, 2, 4 đúng
1, 2, 3 đúng
2, 3, 4 đúng
1, 3, 4 đúng
Chọn đáp án D.
Để SKLM tinh dầu nên chọn:
Bản mỏng có độ hoạt hóa cao
Hệ dung môi phân cực mạnh đến trung bình
Hệ dung môi có nước
SK pha đảo
Chọn đáp án A.
Các cấu trúc nào sau đây là sai:
Triacyl glicerol: Glicerol + 2 axit béo
Cephaline: Diglycerid – phosphate, ethanolamine
Tristearin: Glycerol, 3 acid stearic
Sphingomyelin: Sphingosine, acid béo, phosphate, choline
Chọn đáp án A.
Cặp hợp chất nào sau đây thì có cùng khung cấu trúc căn bản:
Cafein / acid cafeic
Quinin / acid quinic
Morphin / acid meconic
Scopolamin / cocain
Chọn đáp án A.
Tập hợp nào sau đây chỉ gồm acid béo bão hòa:
Palmitic, oleic
Stearic, oleic, linoleic
Stearic, oleic, linoleic
Palmitic, stearic
Chọn đáp án D.






