100+ câu Trắc nghiệm Công nghệ sản xuất tinh dầu có đáp án - Phần 16
27 câu hỏi
Phương pháp cảm quan trong kiểm nghiệm tinh dầu nhằm đánh giá
Hàm lượng cineol
Màu sắc, độ trong, mùi, vị
Tỷ trọng tinh dầu
Hoạt tính kháng khuẩn
Chọn đáp án B.
Chỉ số vật lý nào KHÔNG được dùng phổ biến trong kiểm nghiệm tinh dầu?
Tỷ trọng
Năng suất quay cực
Độ tan trong nước
Chỉ số khúc xạ
Chọn đáp án C.
Tinh dầu được kiểm tra độ tan bằng
Ethanol ở các nồng độ khác nhau
Aceton
Nước muối 9%
Benzene
Chọn đáp án A.
Chỉ số hóa học nào dùng để định lượng nhóm hydroxyl trong tinh dầu
Chỉ số acid
Chỉ số este
Chỉ số acetyl
Chỉ số iod
Chọn đáp án C.
SKLM sử dụng pha tĩnh là
Giấy lọc
Silicagel pha thuận
Than hoạt
Sợi amiăng
Chọn đáp án B.
Dung môi khai triển cho các terpen chứa oxy trong SKLM thường là
Hexan – EtOAc (85:15)
Nước – ethanol
Benzene – aceton
CH3Cl – nước
Chọn đáp án A.
Thuốc thử hiện màu SKLM phổ biến cho tinh dầu là
Ninhydrin
FeCl3
Vanillin/H2SO4
Iodine
Chọn đáp án C.
Sắc ký khí là phương pháp dựa trên
Sự khác biệt điểm sôi
Sự phân bố giữa 2 pha không trộn lẫn
Tính axit-baz của tinh dầu
Khả năng bay hơi của dung môi
Chọn đáp án B.
Phân tích trừ trong sắc ký khí nhằm
Tăng lượng chất cần định tính
So sánh thời gian lưu của chất chuẩn
Loại bỏ chất cần định tính rồi so sánh sắc ký
Làm tinh dầu đặc hơn
Chọn đáp án C.
Chỉ số phenol được xác định bằng
Tạo phẩm màu với 4-aminoantipyrin
Chuẩn độ bằng NaOH
Đo quang phổ UV
Tạo phức với FeCl3
Chọn đáp án A.
Cách phát hiện ethanol giả mạo trong tinh dầu là
Tạo iodoform có mùi đặc trưng
Phản ứng với HCl
Chiết bằng ether
Sắc ký lớp mỏng
Chọn đáp án A.
Trong SKK, thời gian lưu (Rt) dùng để
Tính lượng tinh dầu
Định tính thành phần tinh dầu
Đo độ nhớt dung môi
Tăng độ hòa tan
Chọn đáp án B.
Tinh dầu thông có thể kiểm nghiệm bằng
Phản ứng Biuret
Đo độ tan trong ethanol 70°
Sắc ký giấy
Đo độ dẫn điện
Chọn đáp án B.
Chất giả mạo tinh dầu tan trong nước có thể phát hiện bằng
Thử độ nhớt
Lắc với nước và quan sát thể tích giảm
Chiết ether
Đo chỉ số iod
Chọn đáp án B.
Tạp chất nước trong tinh dầu được phát hiện bằng
Đo độ sôi
Sắc ký khí
Lắc với CaCl2 khan
Tạo phẩm màu
Chọn đáp án C.
Tinh dầu có thể kích thích tiêu hóa nhờ tác dụng của thành phần nào sau đây
Eugenol và thymol
Limonen và carvon
Ascaridol và cineol
Camphor và borneol
Chọn đáp án B.
Tinh dầu bạc hà chủ yếu có tác dụng trên hệ cơ quan nào
Hô hấp
Tiêu hóa
Thần kinh trung ương
Tiết niệu
Chọn đáp án A.
Chất nào sau đây có tác dụng diệt ký sinh trùng đường ruột
Citral
Ascaridol
Cineol
Anethol
Chọn đáp án B.
Tinh dầu nào sau đây có tác dụng chống viêm mạnh
Anethol (Hồi)
Camphor (Long não)
Menthol (Bạc hà)
Myrcen (Sả)
Chọn đáp án A.
Thành phần linalool có thể gây tác dụng sinh học nào sau đây
Chống oxy hóa mạnh
Giảm lo âu, giảm đau
Tăng tiết dịch vị
Kích thích tim
Chọn đáp án B.
Tinh dầu hồi và đinh hương đều có tác dụng
Chống co thắt đường ruột
Chống nôn
Kháng khuẩn và làm thơm
Ức chế hô hấp
Chọn đáp án C.
Trong YHCT, tinh dầu từ Quế, Hồi, Đinh hương thường được dùng trong nhóm thuốc
Thanh nhiệt giải độc
Hạ áp và lợi tiểu
Giải biểu và ôn lý trừ hàn
Bổ huyết và cố tinh
Chọn đáp án C.
Tác dụng trừ thấp thường liên quan đến các dược liệu nào sau đây
Hoắc hương, Thảo quả
Cúc hoa, Bạc hà
Quế chi, Sinh khương
Cam thảo, Bạch truật
Chọn đáp án A.
Tinh dầu cũng được sử dụng trong ngành thực phẩm để
Chống vi khuẩn Gram âm
Bảo quản thực phẩm và tạo hương
Tăng độ sánh của dầu mỡ
Trung hòa acid béo
Chọn đáp án B.
Trong công nghiệp mỹ phẩm, loại tinh dầu nào thường dùng để pha nước hoa cao cấp
Tinh dầu sả
Tinh dầu cam ép
Absolute oil từ hoa hồng
Tinh dầu tràm
Chọn đáp án C.
Tinh dầu được sử dụng trong sản xuất thuốc lá, chè thường từ
Gừng, Nghệ
Bạc hà, Hoa nhài
Hương nhu, Quế
Sả, Tràm
Chọn đáp án B.
Ứng dụng nào sau đây KHÔNG phù hợp với tinh dầu
Chống nấm và kháng khuẩn
Tăng độ tan của kháng sinh
Chữa cảm mạo
Chế tạo nước súc miệng
Chọn đáp án B.






