100+ câu Trắc nghiệm Công nghệ chế biến đường mía và bánh kẹo có đáp án - Phần 4
19 câu hỏi
Thường sử dụng các chất tạo keo đông trong các sản phẩm
Tất cả các sản phẩm bánh kẹo
Bánh
Kẹo cứng
Kẹo mềm và kẹo dẻo
Chọn đáp án D.
Để sản phẩm bánh xốp cần có *
? = ?khí/(sản phẩm) nhỏ, đường kính lỗ xốp nhỏ
? = ?khí/(sản phẩm) nhỏ, đường kính lỗ xốp lớn
? = ?khí/(sản phẩm) lớn, đường kính lỗ xốp lớn
? = ?khí/(sản phẩm) lớn, đường kính lỗ xốp nhỏ
Chọn đáp án D.
Gelatin được dùng trong CNSX kẹo với vai trò chính là
Chất làm ổn định
Chất tạo đặc
Chất nhũ hóa
Chất tạo gel
Chọn đáp án D.
Tính chất hút ẩm của các loại đường
Saccharose rất khó hút ẩm, khi độ ẩm không khí 90% mới bắt đầu hút ẩm
Saccharose, fructose và glucose rất khó hút ẩm, khi độ ẩm không khí 90% mới bắt đầu hút ẩm
Saccharose, fructose và glucose rất dễ hút ẩm, khi độ ẩm không khí 70% là bắt đầu hút ẩm
Fructose rất khó hút ẩm, khi độ ẩm không khí 90% mới bắt đầu hút ẩm
Chọn đáp án A.
Muốn tăng độ cứng của sản phẩm kẹo cần
Tăng hàm lượng đường khử trong kẹo
Giảm bớt lượng chất béo trong kẹo
Giảm độ ẩm cuối của kẹo
Tăng hàm lượng đường saccharose trong nguyên liệu
Chọn đáp án C.
Các loại chất tạo cấu trúc dùng trong sản xuất kẹo là:
Gelatin, pectin, agar, alginate, acid citric
Lecithin, gelatin, pectin, agar, monoglycerid
Albumin, lecithin, gelatin, pectin, agar, alginate
Albumin, gelatin, pectin, agar, alginate, carrageenan
Chọn đáp án D.
Nguyên liệu nước dùng trong công nghiệp sản xuất bánh kẹo cần
Tuân theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước ăn uống số 01:2009/BYT
Tuân theo tiêu chuẩn vệ sinh nước sạch do Bộ Y tế đưa ra số 09/2005/QĐ-BYT
Tuân theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước khoáng thiên nhiên và nước uống đóng chai số 6-1:2010/BYT
Tuân theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước sinh hoạt số 02:2009/BYT
Chọn đáp án A.
Đặc điểm chung của các chất tạo keo đông sử dụng trong CNSX bánh kẹo
Có khả năng ổn định giọt dầu trong sản phẩm
Có khả năng tạo được mầm khí tốt
Mạng dài, có khả năng hút dầu tốt
Mạng dài, có khả năng hút nước, trương nở
Chọn đáp án D.
Chọn câu trả lời đúng
Khi thêm acid vào sản phẩm thì độ ngọt của sản phẩm sẽ tăng
Khi thêm muối KCl vào sản phẩm thì độ ngọt của sản phẩm sẽ tăng
Khi sản phẩm càng đặc, nhớt thì độ ngọt sản phẩm càng tăng
Khi bổ sung thêm muối ăn vào sản phẩm độ ngọt của sản phẩm tăng
Chọn đáp án D.
Trong công nghệ sản xuất bánh quy, các tác nhân tạo mầm giúp làm nở bánh là:
Cacbon dioxit, hơi nước, không khí, amoniac
Hơi nước
Cacbon dioxit, hơi nước, không khí, chất béo, màng keo
Cacbon dioxit, hơi nước
Chọn đáp án A.
Cho giản đồ sau, theo bạn thì loại đường nào sẽ tạo cảm giác mát lạnh nhiều nhất khi ngâm trong miệng 
Erythritol
Isomalt
Saccharose
Xylitol
Chọn đáp án A.
Chọn câu trả lời đúng về gelatin dùng trong sản xuất kẹo *
Bloom 125 sẽ thích hợp để sản xuất kẹo marshmallow
Bloom 250 sẽ thích hợp để sản xuất kẹo dẻo trong
Nên đưa vào nấu từ đầu để tiêu diệt vi sinh vật
Bloom càng cao thì gel tạo thành càng mạnh
Chọn đáp án D.
Chọn đáp án đúng nhất. Vai trò của trứng trong công nghệ sản xuất bánh kẹo
Tạo bọt, tạo cấu trúc, tạo màu, tạo mùi thơm, nhũ hóa, tạo cảm giác tan trong miệng
Tạo khung và tạo độ giòn cho bánh, tạo cấu trúc cho kẹo
Tạo nở, tạo cấu trúc, tạo màu, tạo mùi, nhũ hóa, tạo khung cho bánh
Tạo nở, tạo cấu trúc, tạo màu, tạo mùi thơm, tạo cảm giác tan trong miệng
Đáp án:
Chọn đáp án C.
Lý do sử dụng các muối acid chung với baking soda là vì: *
Muối acid làm giảm vị đắng của baking soda
Muối acid làm bền bọt khí do baking soda sinh ra
Muối acid làm giảm độ pH của bột nhào do baking soda có tính kiềm
Muối acid phản ứng với baking soda để tạo CO₂ tối ưu
Chọn đáp án D.
Cho bảng số liệu sau, chọn kết luận phù hợp 
Đường lactose phù hợp với người béo phì hơn đường mía
Khi thay đường saccharose bằng đường xylitol thì cần nhiều đường xylitol hơn để kẹo cùng độ ngọt
Đường maltose cung cấp năng lượng ít hơn đường mía nên cần sử dụng đường maltose cho người béo phì
Đường xylitol phù hợp cho người bị bệnh tiểu đường hơn đường mía
Chọn đáp án D.
Chất nào trong chất sau có tác dụng làm nở bánh *
NH4HCO3
NaHCO3 và NH4HCO3
BHA
NaHCO3
Chọn đáp án B.
Chọn câu trả lời đúng: Độ ngọt của đường saccharose *
Giảm khi bổ sung acid vào trong dung dịch
Luôn luôn tăng theo nồng độ đường tan trong dung dịch
Tăng khi độ nhớt của dung dịch tăng
Giảm khi bổ sung muối ăn NaCl vào trong dung dịch
Chọn đáp án A.
Vai trò của leucithine trong công nghệ sản xuất bánh kẹo *
Giúp bột nhào có độ ráo, dẻo để thuận lợi cho quá trình cán định hình
Giúp phân bố đều chất béo trong bột nhào bánh hay kẹo
Giúp chống thoái hóa tinh bột do tạo thành phức chất nhũ hóa-tinh bột giúp cho bánh mềm lâu
Giúp phân bố đều nước trong bột nhào bánh hay trong kẹo
Chọn đáp án B.
Chọn câu trả lời sai về chỉ số DE (Dextrose Equivalent) *
Để đánh giá mức độ thủy phân của tinh bột trong chế biến đường nha
Dung dịch đường D-glucose nguyên chất có chỉ số D.E là 100
E càng cao mạch dextrin trong nha càng dài
DE của nha được định nghĩa là bằng số gram đường D-glucose trên 100 gram chất khô của sản phẩm
Chọn đáp án C.





