10 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 6: A question of sport - Từ vựng: Thể thao - English discovery có đáp án
Đề thi
10 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 6: A question of sport - Từ vựng: Thể thao - English discovery có đáp án
A
Admin
Tiếng AnhLớp 6120 lượt thi
10 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the best answer.

Don't forget to bring your ___________to climb a mountain.

bat

sport shoes

sandals

goggles

Xem đáp án

Trả lời:

bat (n): gậy bóng chày

sport shoes (n): giày thể thao

sandals (n): dép xăng đan

goggles (n): kính bảo hộ

=>Don't forget to bring your sport shoes to climb a mountain.

Tạm dịch: Đừng quên mang giày thể thao để leo núi.

Đáp án cần chọn là: B

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Minh’s dream is to become a ________.

loser

champion

contest

gamer

Xem đáp án

Trả lời:

loser (n): kẻ thua cuộc

champion (n): quán quân, nhà vô địch

contest (n): cuộc thi

gamer (n): người chơi game

=>Minh’s dream is to become a champion.

Tạm dịch: Mơ ước của Minh là trở thành nhà vô địch.

Đáp án cần chọn là: B

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm

In team sports, the two teams ________ against each other in order to get the better score.

do

make

are

compete

Xem đáp án

Trả lời:

do (v): làm

make (v): làm, tạo nên

compete (v): cạnh tranh, thi đấu

- compete against: đấu lại ai

=>In team sports, the two teams compete against each other in order to get the better score.

Tạm dịch: Trong các môn thể thao đồng đội, hai đội thi đấu với nhau để có được điểm số cao hơn.

Đáp án cần chọn là: D

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm

At the weekend we can play a ______ of badminton or join in a football match.

sport

game

match

break

Xem đáp án

Trả lời:

sport (n): thể thao

game (n): trò chơi

match (n): trận đấu

break (n): sự nghỉ ngơi

a game of badminton: một trận đấu cầu lông

=>At the weekend we can play a game of badminton or join in a football match.

Tạm dịch: Vào cuối tuần, chúng ta có thể chơi một trận cầu lông hoặc tham gia một trận bóng đá.

Đáp án cần chọn là: B

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Marathon is considered a/an ______ sport.

team

individual

indoor

sporting

Xem đáp án

Trả lời:

team (n): đội, nhóm

individual (adj): cá nhân

indoor (adj): trong nhà

sporting (adj): (thuộc) thể thao

=>Marathon is considered an individual sport.

Tạm dịch: Marathon được coi là một môn thể thao cá nhân.

Đáp án cần chọn là: B

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm

They have joined many activities like sailing, cycling, fishing and football. They are very ___________.

sporty

strange

crazy

helpless

Xem đáp án

Trả lời:

sporty (adj): ham mê thể thao, giỏi về thể thao

strange (adj): lạ

crazy (adj): điên rồ

helpless (adj): bất lực

=> They have joined many activities like sailing, cycling, fishing and football. They are very sporty.

Tạm dịch: Họ đã tham gia nhiều hoạt động như chèo thuyền, đạp xe, câu cá và bóng đá. Họ rất ham mê thể thao

Đáp án cần chọn là: A

7.Trắc nghiệm
• 1 điểm

She was totally____________after finishing her performance.

exhausted

fantastic

exciting

stressful

Xem đáp án

Trả lời:

exhausted (adj): kiệt sức

fantastic (adj): không tưởng, tuyệt vời

exciting (adj): thú vị, kích thích

stressful (adj): căng thẳng

=> She was totally exhausted after finishing her performance.

Tạm dịch: Cô đã hoàn toàn kiệt sức sau khi kết thúc phần trình diễn của mình.

Đáp án cần chọn là: A

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 10 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Trắc nghiệm
• 1 điểm

The children are playing blind man's bluff in the _____________.

court

pool

playground

roof

Xem đáp án

Trả lời:

court (n): tòa án

pool (n): hồ bơi

playground (adj): sân chơi

roof (n): mái nhà

=>The children are playing blind man's bluff in the playground.                           

Tạm dịch: Những đứa trẻ đang chơi trò bịt mắt bắt dê trong sân chơi.

Đáp án cần chọn là: C

9.Tự luận
• 1 điểm

Give the correct form of the word given.

Did you join the sports

last week, Tom? (compete)

Xem đáp án

Trả lời:

compete (v): thi đấu, cạnh tranh

Từ cần điền đứng sau the sports nên phải là một danh từ

=>competition (n): cuộc thi, trận đấu

=>Did you join the sports competition last week, Tom?

Tạm dịch: Bạn có tham gia cuộc thi thể thao tuần trước không Tom?

Đáp án: competition

10.Tự luận
• 1 điểm

Give the correct form of the word given.

The

in this gym is very modern. (equip)

Xem đáp án

Trả lời:

equip (v): trang bị

Từ cần điền đứng sau mạo từ the nên phải là một danh từ

=>equipment (n): trang thiết bị

=>The equipment in this gym is very modern.

Tạm dịch: Trang thiết bị trong phòng tập thể dục này rất hiện đại.

Đáp án: equipment

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 6

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả