Bài giảng Toán lớp 4 Bài 1. Ôn tập các số đến 100000
Bài giảng

Bài giảng Toán lớp 4 Bài 1. Ôn tập các số đến 100000

A
Admin
ToánLớp 427 lượt thi
25 câu hỏi
1. Slide nội dung
1 điểm
CHÀO MỪNG CÁC EM
ĐẾN VỚI TIẾT HỌC HÔM NAY!
2. Slide nội dung
1 điểm
KHỞI ĐỘNG
 “Ai nhanh hơn”

Mỗi bạn trong nhóm viết một số
 theo yêu cầu:
Viết số tròn nghìn, chục nghìn có
 năm chữ số,...
 Mỗi nhóm sắp xếp bốn số
 vừa viết theo thứ tự từ bé
 đến lớn.
3. Slide nội dung
1 điểm
BÀI 1: ÔN TẬP CÁC SỐ
 ĐẾN 100 000

 TIẾT 1: LUYỆN TẬP
4. Slide nội dung
1 điểm
Bài tập 1 (SGK – tr6) Số?
 Hàng chục Hàng Hàng Hàng Hàng
Viết số Đọc số
 nghìn nghìn trăm chục đơn vị
 ba mươi sáu nghìn năm
36 515 3 6 5 1 5
 trăm mười lăm
 sáu mươi mốt nghìn
61 ?034 6 ?1 0 3 4?
 không trăm ba mươi tư
 bảy nghìn chín trăm bốn
 ?
7 941 7 9 4? 1?
 mươi mốt
 hai mươi nghìn tám trăm
20 ?809 ?2 0 8? ?0 9
 linh chín
5. Slide nội dung
1 điểm
Bài tập 2 (SGK – tr6) Viết số rồi đọc số, biết số đó gồm:

 a) 4 chục nghìn, 2 nghìn, 5 trăm và 3 chục

 b) 8 nghìn, 8 trăm, 8 chục và 8 đơn vị

 c) 5 chục nghìn, 7 trăm, 1 chục và 4 đơn vị

 d) 9 chục nghìn, 4 nghìn và 5 đơn vị
6. Slide nội dung
1 điểm
Trả lời:
a) 4 chục nghìn, 2 nghìn, 5 trăm và 3 chục

 42 530: bốn mươi hai nghìn năm trăm ba mươi

 b) 8 nghìn, 8 trăm, 8 chục và 8 đơn vị

 8 888: tám nghìn tám trăm tám mươi tám
7. Slide nội dung
1 điểm
Trả lời:
c) 5 chục nghìn, 7 trăm, 1 chục và 4 đơn vị

 50 714: năm mươi nghìn bảy trăm mười bốn

d) 9 chục nghìn, 4 nghìn và 5 đơn vị

 94 005: chín mươi tư nghìn không trăm linh năm
8. Slide nội dung
1 điểm
Bài tập 3 (SGK – tr6) Số?

a) 6 825 = 6 000 + 800 + 20 +
 5?
b) 33 471 = 30 000 + 3 000 + + 70 + 1
 ?
 400
c) 75 850 = 70 000 + 5 000 + 800 + ?
 50
 ?
d) 86 209 = 80 000 + 6 000 + +9
 ?
 200
9. Slide nội dung
1 điểm
Bài tập 4 (SGK – tr7) Số?

a)

 17 598 17 600 17 601

b)

 50 000 70 000 80 000 100 000
10. Slide nội dung
1 điểm
Bài tập 5 (SGK – tr7) Số?

Số liền trước Số đã cho Số liền sau

 8 289 8 290 8 291

 42 ?134 42 135 42 ?136

 79 ?999 80 000 80 001
 ?

 99 ?998 99 999 100 ?000
11. Slide nội dung
1 điểm
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

Ôn tập kiến Hoàn thành bài tập trong Đọc và chuẩn bị trước Tiết
thức đã học. SBT. 2 – Luyện tập.
12. Slide nội dung
1 điểm
BÀI 1: ÔN TẬP CÁC SỐ
 ĐẾN 100 000

 TIẾT 2: LUYỆN TẬP
13. Slide nội dung
1 điểm
KHỞI ĐỘNG

Cho số:

 • Đọc số đã cho
 • Viết số đã cho thành tổng các chục nghìn, nghìn,
 trăm, chục, đơn vị.
 • Xác định số liền trước, số liền sau của số trên.
14. Slide nội dung
1 điểm
KHỞI ĐỘNG

 Trả lời:
• Năm mươi tám nghìn tám trăm bảy mươi chín

• 58 879 = 50 000 + 8 000 + 800 + 70 + 9

• Số liền trước của số 58 879 là số 58 877

• Số liền sau của số 58 879 là số 58 880
15. Slide nội dung
1 điểm
LUYỆN TẬP
16. Slide nội dung
1 điểm
Bài tập 1 (SGK – tr7) >, <, =
a) 9 897 .?. 10 000
 <
 68 534 .?. 68 499
 >
 34 000 .?. 33 979
 >

b) 8 563 .?. 8 000 + 500 + 60 + 3
 =
 45 031 .?. 40 000 + 5 000 + 100 + 30
 <
 70 208 .?. 60 000 + 9 000 + 700 + 9
 >
17. Slide nội dung
1 điểm
Bài tập 2 (SGK – tr7) Chọn câu trả lời đúng:
a) Số bé nhất trong các số 20 107, 19 482, 15 999, 18 700 là:

 A. 20 107 B. 19 482 C.15 999 D.18 700

b) Số nào dưới đây có chữ số hàng trăm là 8?

 A. 57 680 B. 48 954 C.84 273 D.39 825

c) Số dân của một phường là 12 967 người. Số dân của phường đó làm tròn đến

hàng nghìn là:

 A. 12 900 B. 13 000 C.12 000 D.12 960
18. Slide nội dung
1 điểm
Bài tập 3 (SGK – tr8) Số?

 7

 5 000

 700

90 000
19. Slide nội dung
1 điểm
Bài tập 4 (SGK – tr8)
Trong bốn ngày đầu của tuần chiến dịch tiêm vắc – xin phòng COVID – 19,
thành phố A đã tiêm được số liều vắc – xin như sau:
 Thứ Hai: 36 785 liều vắc – xin Thứ Tư: 37 243 liều vắc – xin
 Thứ Ba: 35 952 liều vắc – xin Thứ Năm: 29 419 liều vắc – xin
a) Ngày nào thành phố A tiêm được nhiều liều vắc – xin nhất? Ngày nào
thành phố A tiêm được ít liều vắc – xin nhất?
b) Viết tên các ngày theo thứ tự có số liều vắc – xin đã tiêm được từ ít nhất
đến nhiều nhất.
20. Slide nội dung
1 điểm
Trả lời:
a)

Ta có: 29 419 < 35 952 < 36 785 < 37 243

Ngày thứ Tư thành phố A tiêm được nhiều liều vắc – xin nhất, ngày thứ Năm

tiêm được ít liều vắc – xin nhất

b) Tên các ngày theo thứ tự có số liều vắc – xin đã tiêm được từ ít nhất đến

nhiều nhất là: thứ Năm, thứ Ba, thứ Hai, thứ Tư
21. Slide nội dung
1 điểm
VẬN DỤNG
22. Slide nội dung
1 điểm
Bài tập 5 (SGK – tr8) Đố em!
Số 28 569 được xếp bởi các que tính như sau:

 Hãy chuyển chỗ một que tính để tạo thành số bé nhất
23. Slide nội dung
1 điểm
Trả lời:
• Ở hàng chục nghìn là chữ số 2, chuyển chỗ 1 que tính không thể được chữ số bé
 hơn 2
• Ở hàng nghìn là chữ số 8, chuyển chỗ (lấy ra) 1 que tính được chữ số 0
• Que tính vừa lấy ra ở chữ số 8 xếp vào chữ số hàng trăm (5), hàng chục (6) đều
 không được chữ số bé hơn; xếp vào chữ số hàng đơn vị (9) sẽ được chữ số 8 bé
 hơn 9

 Vậy khi chuyển chỗ một que tính, được số bé nhất là 20 568
24. Slide nội dung
1 điểm
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

Ôn tập kiến thức Hoàn thành bài tập Đọc và chuẩn bị trước
 đã học. trong SBT. Bài 2 – Ôn tập các phép
 tính trong phạm vi 100
 000.
25. Slide nội dung
1 điểm
TẠM BIỆT VÀ HẸN GẶP LẠI