Bài giảng Lịch sử 12 Bài 11. Thành tựu cơ bản và bài học của công cuộc Đổi mới ở Việt Nam từ năm 1986 đến nay
Bài giảng

Bài giảng Lịch sử 12 Bài 11. Thành tựu cơ bản và bài học của công cuộc Đổi mới ở Việt Nam từ năm 1986 đến nay

A
Admin
Lịch sửLớp 1237 lượt thi
40 câu hỏi
1. Slide nội dung
1 điểm
BÀI 11: THÀNH TỰU CƠ BẢN
VÀ BÀI HỌC CỦA CÔNG CUỘC
 ĐỔI MỚI Ở VIỆT NAM
 TỪ NĂM 1986 ĐẾN NAY
2. Slide nội dung
1 điểm
NỘI DUNG BÀI HỌC

 Thành tựu cơ bản trong công
1 cuộc Đổi mới ở Việt Nam

 BÀI HỌC KINH NGHIỆM
2 CỦA CÔNG CUỘC ĐỔI MỚI
3. Slide nội dung
1 điểm
1
 THÀNH TỰU CƠ
BẢN TRONG CÔNG
CUỘC ĐỔI MỚI Ở
 VIỆT NAM
4. Slide nội dung
1 điểm
a. Kinh tế
5. Slide nội dung
1 điểm
1986 - NAY

 >6% / năm
 Tốc độ tăng trưởng GDP

 409 tỉ USD
 Quy mô GDP (2022)

 50 lần (1986)
6. Slide nội dung
1 điểm
Về tốc độ tăng trưởng Tương đối
 Khá cao
 bền vững
 2020 2021
• Ảnh hưởng của COVID-19, mức tăng GDP lần lượt chỉ
 đạt 2,91% và 2,59%.
 THÀNH
• Tăng trưởng dương và thuộc nhóm nước có tốc độ tăng
 trưởng cao nhất trong khu vực và trên thế giới. TỰU
7. Slide nội dung
1 điểm
Hình 2. Nút giao thuộc Hà Nội của tuyến cao tốc Hà
 Nội – Hải Phòng, tuyến cao tốc đầu tiên của Việt
 Nam được xây dựng theo tiêu chuẩn quốc tế

 Hệ thống cơ sở hạ tầng ngày
 càng được xây dựng một cách Hình 3. Công trình đường dây điện 500 kV,
 đoạn qua huyện Bác Ái (Ninh Thuận)
 đồng bộ, hiện đại.
8. Slide nội dung
1 điểm
Về cơ cấu kinh tế

 Theo ngành Theo thành phần

Chuyển dịch theo hướng hiện Thay đổi theo hướng đa dạng
đại hóa. hóa.

 Các thành phần kinh tế đóng
Công nghiệp, dịch vụ chiếm tỉ
 vai trò tích cực vào phát triển
lệ cao trong cơ cấu GDP.
 đất nước.
9. Slide nội dung
1 điểm
Về hội nhập quốc tế

Kinh tế đối ngoại: phát triển, đẩy
nhanh quá trình hội nhập kinh tế
quốc tế, đạt thành tựu quan trọng. Tổng Bí thư Nguyễn Phú Trọng – nhà lãnh đạo đặc biệt
 xuất sắc với nhiều dấu ấn nâng tầm đối ngoại Việt Nam

Thị trường xuất, nhập khẩu: mở
rộng, vốn đầu tư nước ngoài tăng
nhanh.
10. Slide nội dung
1 điểm
Theo em, những thành tựu của Việt Nam trong công cuộc Đổi
mới (từ năm 1986 đến nay) trên lĩnh vực kinh tế có ý nghĩa gì?

 Ý nghĩa

Thể hiện tình hình kinh tế Tạo ra nhiều điều kiện cho
không ngừng phát triển. đất nước chuyển mình.
11. Slide nội dung
1 điểm
b. Chính trị, an ninh – quốc phòng
12. Slide nội dung
1 điểm
Cùng với đổi mới về kinh tế, các
lĩnh vực chính trị, an ninh – quốc
phòng cũng đạt được nhiều thành
 tựu nổi bật.
13. Slide nội dung
1 điểm
Đổi mới chính trị là lĩnh vực được
tiến hành đồng bộ với đổi mới
kinh tế và các lĩnh vực khác.

Đảng Cộng sản Việt Nam chủ
trương thận trọng, đổi mới từng
bước, chậm nhưng chắc, bảo
đảm giữ vững mục tiêu xã hội
chủ nghĩa, ổn định chính trị, xã
hội và vai trò lãnh đạo của Đảng.
14. Slide nội dung
1 điểm
Xây dựng Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa vững
mạnh.

Tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị tinh gọn, hoạt động
hiệu quả.
 THÀNH
Bảo vệ vững chắc độc lập, chủ quyền, thống nhất, toàn
vẹn lãnh thổ của Tổ quốc. TỰU

Thế trận quốc phòng toàn dân gắn với thế trận an ninh
nhân dân được củng cố, tăng cường.
15. Slide nội dung
1 điểm
c. Xã hội – văn hóa
16. Slide nội dung
1 điểm
Công cuộc xóa đói, giảm nghèo đã được thực hiện thành
công, đất nước đã bước ra khỏi tình trạng kém phát triển.

 THÀNH
 TỰU

 Thực hiện các mô hình giúp xóa đói giảm nghèo
17. Slide nội dung
1 điểm
Đời sống vật chất và tinh thần của nhân dân được cải thiện
 và không ngừng nâng cao.

 THÀNH
 TỰU

Nguyên phó Thủ tướng Vũ Đức Đam thăm chúc tết Mẹ Việt Nam anh hùng Lê Thị Đặng.
18. Slide nội dung
1 điểm
• Tỉ lệ hộ có thu nhập trung bình và thu nhập cao ngày càng
 tăng, tỉ lệ hộ nghèo giảm.
• Y tế đạt được nhiều tiến bộ khi mức sống ngày càng cải thiện.

 THÀNH
 TỰU

 Việt Nam là một trong 2 nước trên thế giới, điều trị nang ống mật chủ bằng nội soi một lỗ
19. Slide nội dung
1 điểm
Những thành tựu cơ bản của Việt Nam trong công cuộc
 Đổi mới trên lĩnh vực văn hóa – xã hội có ý nghĩa gì?

 Ý NGHĨA

Văn hóa phát triển
 Đời sống người dân
theo hướng tiên tiến Ổn định được tình
 không ngừng được
đậm đà bản sắc văn hình an sinh, xã hội.
 cải thiện.
hóa dân tộc.
20. Slide nội dung
1 điểm
d. Hội nhập quốc tế
21. Slide nội dung
1 điểm
Hội nhập về chính trị

 Tăng cường mối quan hệ với các đối tác, nhất là
 các đối tác chiến lược, đối tác toàn diện và bạn bè
 truyền thống.
 THÀNH

 Tích cực xây dựng, định hình các thể chế đối ngoại TỰU
 đa phương, sẵn sàng đóng góp có trách nhiệm vào
 công việc của thế giới.
22. Slide nội dung
1 điểm
Hội nhập về kinh tế

 Diễn ra sâu rộng, trên nhiều cấp độ, đa dạng về
 hình thức.

 THÀNH
 Đóng góp tích cực vào tăng trưởng và chuyển dịch TỰU
 cơ cấu kinh tế, đặc biệt là mở rộng đầu tư nước
 ngoài và tăng trưởng xuất khẩu.
23. Slide nội dung
1 điểm
Hội nhập về an ninh – quốc phòng

 Bình diện đa phương:
Quan hệ song phương:
 • Chủ động tham gia và đề xuất
• Chủ động mở rộng quan hệ
 sáng kiến tại các diễn đàn hợp
 với các nước trên thế giới.
 tác đa phương.
• Triển khai các hoạt động hợp
 • Giữ hòa bình và hợp tác khắc
 tác quốc phòng với các nước.
 phục chiến tranh.
24. Slide nội dung
1 điểm
Hội nhập về văn hóa và các lĩnh vực khác

 Về văn hóa: hợp tác, giao
 lưu văn hóa, thông tin đối
 ngoại với nhiều quốc gia,
 khu vực.

 Chương trình giao lưu văn hóa Hội An – Nhật Bản tại thành phố Hội An,
 tỉnh Quảng Nam
25. Slide nội dung
1 điểm
Về giáo dục:
• Đẩy mạnh hợp tác quốc tế.
• Là thành viên tích cực của các
 tổ chức giáo dục quốc tế.

Khoa học – công nghệ:
• Hợp tác diễn ra ngày càng Thứ trưởng Nguyễn Văn Phúc và Đại sứ đặc mệnh toàn quyền New Zealand tại
 Việt Nam - bà Wendy Matthews ký kết Kế hoạch Hợp tác Chiến lược về Giáo dục
 mạnh mẽ. giai đoạn 2020 - 2023.
26. Slide nội dung
1 điểm
Y tế - môi trường
Về y tế:
• Tăng cường chuyển giao kĩ thuật, đào tạo
 nguồn nhân lực.
• Thực hiện các kĩ thuật cao trong y tế
 chuyên sâu…

Về môi trường:
• Đánh giá tác động môi trường, kiểm soát
 ô nhiễm.
27. Slide nội dung
1 điểm
Những thành tựu về hội nhập quốc tế của Việt Nam có ý
 nghĩa gì?

Giúp đất nước nâng cao vị thế
trên trường quốc tế, góp phần
quan trọng vào công cuộc xây
dựng, phát triển và bảo vệ đất
nước trong thời kì mới.
28. Slide nội dung
1 điểm
2
 BÀI HỌC
 KINH NGHIỆM
CỦA CÔNG CUỘC
 ĐỔI MỚI
29. Slide nội dung
1 điểm
Công cuộc đổi mới đất nước vẫn
Vì sao cần rút ra bài học
 đang diễn ra.
kinh nghiệm của công
cuộc Đổi mới?
 Kế thừa, phát huy những thành
 quả đã đạt được.

 khắc phục những mặt hạn chế,
 thiếu sót, làm cho đất nước phát
 triển nhanh hơn, mạnh hơn.
30. Slide nội dung
1 điểm
Thứ nhất: Kiên trì mục tiêu độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội
trên nền tảng chủ nghĩa Mác – Lê-nin và tư tưởng Hồ Chí Minh.

Thứ hai: Đổi mới toàn diện, đồng bộ, có bước đi, hình thức và
cách làm phù hợp.
 BÀI
Thứ ba: Đổi mới phải vì lợi ích của nhân dân, phát huy vai trò
 HỌC
chủ động, sáng tạo của nhân dân.

Thứ tư: Kết hợp sức mạnh nội lực và sức mạnh ngoại lực, sức
mạnh dân tộc với sức mạnh thời đại → sức mạnh tổng hợp.
31. Slide nội dung
1 điểm
• Kiên trì mục tiêu độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội trên
nền tảng chủ nghĩa Mác - Lê-nin và tư tưởng Hồ Chí Minh

Quá trình đổi mới là quá trình làm cho Đổi mới dưới sự lãnh đạo của Đảng,
CNXH được nhận thức đúng đắn hơn, hiệu kiên trì đường lối độc lập dân tộc
quả hơn, đó là quá trình xây dựng một xã CNXH, vận dụng sáng tạo chủ nghĩa
hội mới XHCN, có nhiều khó khăn, thử Mác – Lê-nin và tư tưởng Hồ Chí Minh
thách, nhưng nhất định thắng lợi. vào thực tiễn
32. Slide nội dung
1 điểm
• Kiên trì mục tiêu độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội trên
nền tảng chủ nghĩa Mác - Lê-nin và tư tưởng Hồ Chí Minh

 “Đổi mới không phải là thay đổi
 mục tiêu xã hội chủ nghĩa mà là
 làm cho mục tiêu ấy được thực
 hiện có hiệu quả bằng những quan "Chủ nghĩa Mác - Lênin và tư
 niệm đúng đắn về chủ nghĩa xã tưởng Hồ Chí Minh là nền tảng tư
 hội, những hình thức, bước đi và tưởng, kim chỉ nam cho hành
 biện pháp thích hợp” động của Đảng“
 Đảng Cộng sản Việt Nam: Văn kiện Nghị quyết Đại hội VII (1991)
 Đảng toàn tập, Nxb. Chính trị quốc
 gia, H, 2006, t.49. tr.968
33. Slide nội dung
1 điểm
• Đổi mới toàn diện, đồng bộ, có bước đi, hình thức và
cách làm phù hợp
 Đổi mới sự lãnh đạo của Đảng
 Đổi mới từ tư duy, nhận thức và quản lí của Nhà nước, cả hệ
 đến thực tiên hành động thống chính trị.

 01 02 03 04

 Đổi mới toàn diện và đồng Đổi mới kinh tế, xã hội, văn
 bộ, trên tất cả các lĩnh vực hoá, chính trị, đối ngoại
 của đời sống xã hội
34. Slide nội dung
1 điểm
• Đổi mới vì lợi ích của nhân dân, phát huy vai trò chủ động,
sáng tạo của nhân dân

Những ý kiến, nguyện vọng Nhân dân được phát huy
và sáng kiến của nhân dân quyền làm chủ, lao động
nảy sinh từ thực tiên là sáng tạo làm nên những
nguồn gốc hình thành thành tựu đối mới.
đường lối đối mới.

 Công cuộc Đổi mới đã giải phóng sức
 dân khỏi những rào cản; khơi nguồn
 sáng tạo, chủ động và phát huy các
 nguồn lực của nhân dân trong cơ chế
 thị trường, phát huy dân chủ XHCN.
35. Slide nội dung
1 điểm
• Đổi mới vì lợi ích của nhân dân, phát huy vai trò chủ
động, sáng tạo của nhân dân

⮚“Đổi mới phải luôn luôn quán triệt quan điểm lấy “dân làm gốc”, vì
 lợi ích của Nhân dân, dựa vào Nhân dân, phát huy vai trò làm chủ,
 tinh thần trách nhiệm, sức sáng tạo và mọi nguồn lực của Nhân
 dân, phát huy sức mạnh đại đoàn kết toàn dân” - Đại hội XII (2016)
36. Slide nội dung
1 điểm
• Kết hợp sức mạnh nội lực và ngoại lực, kết hợp sức
mạnh dân tộc với sức mạnh thời đại trong điều kiện mới

 Việc kết hợp nội lực và
Việt Nam phát huy, khai thác ngoại lực sẽ tạo cho Việt
các nguồn lực trong nước; Nam sức mạnh tổng hợp
đồng thời, tranh thủ các nguồn để phát triển nhanh và bền
lực bên ngoài thông qua hội vững.
nhập và hợp tác quốc tế; trong
đó, nội lực là nhân tố quyết
định sự phát triển của đất
nước.
37. Slide nội dung
1 điểm
LUYỆN TẬP
Câu 1: Nội dung nào sau đây phản ánh đúng thành tựu cơ bản về kinh
tế của công cuộc Đổi mới ở Việt Nam từ năm 1986 đến nay?

A. Đưa đất nước thoát khỏi khủng B. Là nước có tốc độ tăng trưởng
hoảng kinh tế. cao nhất khu vực.

C. Xây dựng Nhà nước pháp D. Hình thành nền văn hóa tiên
quyền xã hội chủ nghĩa. tiến đậm đà bản sắc dân tộc.
38. Slide nội dung
1 điểm
Câu 2: Nội dung nào sau đây phản ánh đúng thành tựu cơ bản về xã
hội của công cuộc Đổi mới ở Việt Nam từ năm 1986 đến nay?

A. Thiết lập mối quan hệ ngoại B. Kinh tế đối ngoại vững mạnh,
giao với nhiều nước trên thế giới. góp phần tăng tốc độ tăng trưởng.

C. Hình thành cơ cấu kinh tế nhiều D. Đời sống vật chất và tinh thần
thành phần có vốn nước ngoài. của nhân dân được nâng cao.
39. Slide nội dung
1 điểm
Câu 3: Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng thành tựu cơ bản
về chính trị của công cuộc Đổi mới ở Việt Nam từ năm 1986 đến nay?

A. Xây dựng nhà nước pháp B. Cơ cấu kinh tế chuyển dịch
quyền xã hội chủ nghĩa trong nhanh và mạnh theo hướng hiện
sạch, vững mạnh. đại hóa.

C. Phát huy vai trò và quyền làm
 D. Tôn trọng và bảo đảm thực hiện
chủ của nhân dân trong quá trình
 quyền con người, quyền công dân.
đổi mới.
40. Slide nội dung
1 điểm
Câu 4: Nội dung nào sau đây không phải là thành tựu của công cuộc
Đổi mới trên lĩnh vực văn hóa?

A. Đa dạng các loại hình, sản
 B. Xây dựng nền văn hóa tiên tiến,
phẩm văn hóa, đáp ứng nhu cầu
 đậm đà bản sắc dân tộc.
của nhân dân.

 D. Chủ trương bảo tồn, kế thừa,
C. Xóa bỏ cơ chế quản lí kinh tế
 phát huy các giá trị văn hóa truyền
kế hoạch hóa, tập trung, bao cấp.
 thống.