Bài giảng Lịch sử 12 Bài 10. Khái quát về công cuộc Đổi mới từ năm 1986 đến nay
Bài giảng

Bài giảng Lịch sử 12 Bài 10. Khái quát về công cuộc Đổi mới từ năm 1986 đến nay

A
Admin
Lịch sửLớp 1230 lượt thi
36 câu hỏi
1. Slide nội dung
1 điểm
CHỦ ĐỀ 4: CÔNG CUỘC ĐỔI MỚI Ở VIỆT NAM
 TỪ NĂM 1986 ĐẾN NAY

BÀI 10: KHÁI QUÁT VỀ CÔNG CUỘC
 ĐỔI MỚI TỪ NĂM 1986 ĐẾN NAY
2. Slide nội dung
1 điểm
Tiến trình lịch sử: Các giai đoạn Đổi mới
Công cuộc Đổi mới do Đảng Cộng sản Việt Nam khởi xướng và lãnh đạo trải qua 3 giai đoạn
 chính:

 1996 - 2006
 Giai đoạn đẩy mạnh công nghiệp
 hóa, hiện đại hóa và hội nhập kinh
 tế quốc tế.

 1986 - 1995 2006 - Nay
 Giai đoạn khởi đầu công cuộc Đổi Giai đoạn tiếp tục đẩy mạnh công
 mới. Vượt qua khủng hoảng kinh tế nghiệp hóa, hiện đại hóa và hội
 - xã hội. nhập quốc tế sâu rộng.

Đường lối đổi mới của Đảng không ngừng được bổ sung, phát triển, ngày càng hoàn thiện qua các kỳ Đại hội (Từ Đại hội VI đến Đại hội
3. Slide nội dung
1 điểm
ĐẠI HỘI 1986 2021 ĐẠI HỘI
 VI XIII

 NHỮNG KỲ
 ĐẠI HỘI ĐỔI
 MỚI 2016
 1991
ĐẠI HỘI ĐẠI HỘI
 VII XII

 ĐẠI HỘI 1996 2011 ĐẠI HỘI
 VIII XI
 2001 2006
 ĐẠI HỘI ĐẠI HỘI
 IX X
4. Slide nội dung
1 điểm
01
Giai đoạn khởi đầu công cuộc
 Đổi mới (1986 – 1995)
5. Slide nội dung
1 điểm
Trong nước Thế giới
•⚠️Đỉnh điểm khó khăn: Khủng
 •🌍 Cách mạng KH-KT: Bùng nổ mạnh mẽ.
hoảng kinh tế - xã hội trầm trọng.
 •📉 Khủng hoảng: Liên Xô và Đông Âu suy
•❌ Sai lầm nội tại: Duy trì quá lâu
 yếu.
cơ chế tập trung, bao cấp.
 •📈 Thành công: Trung Quốc, các nước
•🚫 Áp lực bên ngoài: Bị bao vây,
 NICs cải cách vươn lên.
cấm vận và thế lực thù địch chống
 •🤝 Xu thế chung: Hợp tác và cạnh tranh
phá.
 kinh tế toàn cầu.

 TIẾN HÀNH ĐỔI MỚI
6. Slide nội dung
1 điểm
12/1986
 “nhìn thẳng vào sự thật, đánh giá
 đúng sự thật, nói rõ sự thật”

 Đảng Cộng sản Việt Nam đã
 phân tích những sai lầm, khuyết
 điểm trong đường lối xây dựng.
Đại hội đại biểu toàn quốc
 lần thứ VI Mở ra bước ngoặt
7. Slide nội dung
1 điểm
Yêu cầu của sự nghiệp xây dựng xã hội chủ nghĩa

 Đảm bảo đời sống Phù hợp xu thế
Phát triển đất nước.
 nhân dân. chung của thời đại.
8. Slide nội dung
1 điểm
Nội dung cơ bản của đường lối đổi mới giai đoạn
 1986 – 1995

Trọng tâm là đổi mới Đổi mới toàn diện và
 kinh tế đồng bộ
9. Slide nội dung
1 điểm
Xóa bỏ cơ chế quản lí kinh tế Hình thành cơ thế thị trường
 tập trung, quan liêu, bao cấp. có sự quản lí của Nhà nước.
ĐỔI MỚI KINH TẾ

 Phát triển kinh tế hàng hoá xã hội chủ nghĩa.

 Xây dựng, tổ chức thực hiện Ba chương trình kinh tế lớn.

 Lương thực – Hàng Hàng
 Thực phẩm. tiêu dùng. xuất khẩu.

 Đẩy lùi, kiểm soát lạm phát; ổn định, nâng cao hiệu quả của nền
 kinh tế - xã hội
10. Slide nội dung
1 điểm
Cơ chế quản lí kinh tế tập trung quan liêu bao cấp

 Nhà nước can thiệp sâu vào các
Nền kinh tế sẽ hoạt động dưới
 hoạt động mà không coi trọng
sự trấn áp của Nhà nước.
 các quy luật của thị trường.

 Người dân xếp hàng mua chất đốt Mua hàng ở cửa hàng mậu dịch
11. Slide nội dung
1 điểm
Cơ chế thị trường có sự quản lí của Nhà nước

Nền kinh tế hàng hoá nhiều Có sự quản lý của Nhà nước,
thành phần, vận động theo cơ theo định hướng xã hội chủ
chế thị trường nghĩa.
12. Slide nội dung
1 điểm
ĐỔI MỚI TOÀN DIỆN VÀ ĐỒNG BỘ Đổi mới kinh tế gắn liền với Khoa học và công nghệ, giáo
 đổi mới chính trị, văn hóa – dục, đào tạo là quốc sách
 xã hội. hàng đầu.

 Đổi mới tích cực, vững chắc: đổi mới nội dung và phương thức
 hoạt động của các tổ chức trong hệ thống chính trị.

 Kết hợp sức mạnh dân tộc và sức mạnh thời đại; thực hiện đa
 phương hóa, đa dạng hóa quan hệ đối ngoại.
13. Slide nội dung
1 điểm
02
Giai đoạn đẩy mạnh công nghiệp
hóa, hiện đại hóa, hội nhập kinh
 tế quốc tế (1996 – 2006)
14. Slide nội dung
1 điểm
Sau 10 năm tiến hành công cuộc
 Đổi mới và 5 năm thực hiện Nghị
 quyết Đại hội VII.

 Đất nước đã vượt qua giai đoạn
 thử thách gay go.
Hình 2. Lễ khai mạc Đại hội đại biểu toàn quốc
 lần thứ VIII của Đảng Cộng sản Việt Nam

Nhiệm vụ do Đại hội VIII đề ra đã hoàn thành về cơ bản và đề ra những
nhiệm vụ mới tiếp tục được đặt ra: Đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại
hóa đất nước.
15. Slide nội dung
1 điểm
Công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước

Là quá trình chuyển đổi một
 Lao động thủ công
cách cơ bản và toàn diện các
hoạt động sản xuất, kinh Sử dụng sức lao động kết hợp với
doanh, dịch vụ và quản lí. phương tiện, phương pháp tiên tiến

 Năng suất lao động xã hội cao
16. Slide nội dung
1 điểm
Đường lối đổi mới giai đoạn 1996 – 2006

Về kinh tế

 Đẩy mạnh công Tiếp tục phát Xây dựng nền
 Tăng cường xây
 nghiệp hoá, triển kinh tế thị kinh tế mở, hội
 dựng hệ thống
 hiện đại hoá trường định nhập với khu
 kết cấu hạ tầng.
 đất nước. hướng XHCN. vực và thế giới.
17. Slide nội dung
1 điểm
Đường lối đổi mới giai đoạn 1996 – 2006

Về chính trị, văn hóa – xã hội, an ninh – quốc phòng

Cải cách tổ chức, hoạt động của Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa.

Phát triển giáo dục - đào tạo; khoa học - công nghệ là quốc sách hàng đầu.

Xây dựng và phát triển nền văn hoá tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc.

Mở rộng giải quyết các vấn để xã hội: tạo thêm việc làm, xoá đói,…

Xây dựng và tăng cường an ninh - quốc phòng.
18. Slide nội dung
1 điểm
Đường lối đổi mới giai đoạn 1996 – 2006

Đối ngoại

Đặt trọng tâm chủ
trương “hội nhập kinh tế
quốc tế và khu vực”,
phục vụ sự phát triển
của đất nước.
19. Slide nội dung
1 điểm
Đường lối đổi mới giai đoạn 1996 – 2006

 Đưa đất nước thoát khỏi cuộc
 khủng hoảng trầm trọng về kinh tế,
 xã hội…
Chủ trương thực hiện
đẩy mạnh công nghiệp
 hoá, hiện đại hoá Để tiếp tục đưa đất nước phát
 triển, tiến vững chắc lên chủ nghĩa
 xã hội.
20. Slide nội dung
1 điểm
NHẬN XÉT

Đường lối đổi mới giai Tính kế thừa
 Đường lối đổi mới giai
 đoạn 1986 – 1995 đoạn 1996 – 2006

Kế thừa là tiếp tục phát triển nền
 Phát triển là đẩy mạnh công
kinh tế thị trường định hướng xã
 nghiệp hoá, hiện đại hoá (coi đó
hội chủ nghĩa có sự quản lí của
 là nhiệm vụ trọng tâm).
Nhà nước.
21. Slide nội dung
1 điểm
03
Giai đoạn tiếp tục đẩy mạnh cộng
nghiệp hóa, hiện đại hóa, hội nhập
 quốc tế sâu rộng (2006 – nay)
22. Slide nội dung
1 điểm
• Đại hội đại biểu toàn quốc lần
 thứ X của Đảng Cộng sản Việt
 Nam (2006) đã chủ trương: đẩy
 mạnh toàn diện công cuộc Đổi
 mới, sớm đưa nước ta ra khỏi
 tình trạng kém phát triển.
• Từ năm 2006 đến nay, Việt
 Nam thực hiện đẩy mạnh công Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ X, năm 2006

 nghiệp hoá, hiện đại hoá và hội
 nhập quốc tế sâu rộng.
23. Slide nội dung
1 điểm
Đường lối đổi mới giai đoạn 2006 - nay

Kinh tế

 Phấn đấu đưa Việt
Tiếp tục hoàn thiện Đẩy mạnh công Nam trở thành nước
thể chế kinh tế thị nghiệp hoá, hiện đại đang phát triển, có
trường định hướng hoá gắn với phát nền công nghiệp
xã hội chủ nghĩa. triển kinh tế tri thức. theo hướng hiện
 đại.
24. Slide nội dung
1 điểm
Đường lối đổi mới giai đoạn 2006 - nay

Về chính trị – văn hoá – xã hội, an ninh – quốc phòng

 Tăng cường xây
 Phát triển con
 dựng hệ thống chính Xây dựng và bảo vệ
 người toàn diện và
 trị trong sạch, vững vững chắc Tổ quốc,
 xây dựng nền văn
 mạnh. giữ vững môi
 hoá Việt Nam tiên
 trường hoà bình, ổn
 tiến, đậm đà bản
 Thực hiện tiến bộ và định.
 sắc dân tộc
 công bằng xã hội.
25. Slide nội dung
1 điểm
Đường lối đổi mới giai đoạn 2006 - nay

Đối ngoại

 “chủ động, tích cực hội nhập
 “hội nhập kinh tế quốc tế ”
 quốc tế toàn diện và sâu rộng”

 Thực hiện chiến lược hội nhập quốc tế toàn diện trên các
 lĩnh vực, trong đó hội nhập kinh tế là trọng tâm.
26. Slide nội dung
1 điểm
Mảnh ghép số 1: Nội dung nào sau đây phản ánh đúng trọng tâm của
đường lối đổi mới ở Việt Nam được đề ra trong Đại hội đại biểu toàn
quốc lần thứ VI của Đảng Cộng sản Việt Nam (tháng 12/1986)?

 A. Xây dựng nền văn hóa B. Đổi mới cơ chế quản lí
 tiên tiến. kinh tế.

 C. Xây dựng nhà nước
 D. Phát triển kinh tế đối ngoại.
 pháp quyền.
27. Slide nội dung
1 điểm
Mảnh ghép số 2: Nội dung đối mới trên lĩnh vực kinh tế giai đoạn 1986
– 1995 là:

A. Phát triển nền kinh tế nhiều thành
 B. Đẩy mạnh quá trình công nghiệp
phần, tăng tỉ trọng các thành phần
 hóa – hiện đại hóa đất nước, phát
kinh tế có vốn đầu tư trực tiếp nước
 triển công nghiệp nặng.
ngoài.

C. Thực hiện Ba chương trình kinh D. Xây dựng nền kinh tế mở, hội
tế lớn: Lương thực – thực phẩm, nhập sâu rộng với nền kinh tế khu
Hàng tiêu dùng, Hàng xuất khẩu. vực Đông Nam Á và thế giới.
28. Slide nội dung
1 điểm
Mảnh ghép số 3: Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VIII của Đảng
Cộng sản Việt Nam (năm 1996) đã xác định Việt Nam chuyển sang thời
kì nào sau đây?

 A. Công nghiệp hóa – hiện đại B. Thống nhất và đi lên chủ
 hóa đất nước. nghĩa xã hội.

 C. Độc lập cho dân tộc, tự do D. Chấm dứt khủng hoảng về
 cho nhân dân. đường lối.
29. Slide nội dung
1 điểm
Mảnh ghép số 4: Nội dung nào sau đây không phải là nội dung cơ bản
của đường lối đổi mới giai đoạn 1996 – 2006?

 A. Thực hiện công nghiệp hóa, B. Tiếp tục phát triển kinh tế, hội
 hiện đại hóa đất nước. nhập với khu vực và thế giới.

C. Xây dựng nền kinh tế mở, hội D. Kiên quyết xóa bỏ cơ chế
 nhập với khu vực và thế giới. quản lí kinh tế bao cấp.
30. Slide nội dung
1 điểm
Mảnh ghép số 5: Nội dung đổi mới trên lĩnh vực chính trị giai đoạn
1996 – 2006 là:

 B. Xây dựng nền kinh tế thị
 A. Xây dựng nền văn hóa đậm
 trường định hướng xã hội chủ
 đà bản sắc dân tộc.
 nghĩa.

 C. Xây dựng Nhà nước pháp D. Hội nhập kinh tế quốc tế
 quyền xã hội chủ nghĩa. sâu rộng.
31. Slide nội dung
1 điểm
Mảnh ghép số 6: Nội dung nào sau đây được xác định là quốc sách
hàng đầu trong đường lối đổi mới ở Việt Nam?

 A. Phát triển giáo dục – đào tạo B. Triển khai chính sách hỗ trợ
 và khoa học – công nghệ. người lao động gặp khó khăn.

 C. Đa dạng hóa các loại hình, D. Thực hiện đa phương hóa, đa
 sản phẩm văn hóa tinh thần. dạng hóa quan hệ đối ngoại.
32. Slide nội dung
1 điểm
Mảnh ghép số 7: So với giai đoạn 1996 – 2006, nội dung của công
cuộc Đổi mới giai đoạn 2006 đến nay có điểm phát triển nào sau đây?

 A. Hình thành nền kinh tế thị B. Hội nhập quốc tế ngày càng
 trường nhiều thành phần. mạnh mẽ, sâu rộng.

 C. Xây dựng hệ thống chính trị D. Xây dựng văn hóa tiên tiến,
 trong sạch, vững mạnh. đậm đà bản sắc dân tộc.
33. Slide nội dung
1 điểm
Mảnh ghép số 8: Điểm khác trong chiến lược đối ngoại của Đảng,
Chính phủ Việt Nam giai đoạn 2006 – nay so với giai đoạn trước là:

A. Xác định trọng tâm là hội nhập B. Giới hạn trong khuôn khổ hội
 văn hóa – xã hội. nhập kinh tế quốc tế.

 C. Chủ động, tích cực hội nhập D. Tham gia hội nhập trong tổ
 quốc tế toàn diện. chức khu vực ASEAN.
34. Slide nội dung
1 điểm
Mảnh ghép số 9: Nội dung nào sau đây không phải là nguyên tắc của
công cuộc Đổi mới ở Việt Nam từ năm 1986 đến nay?

 B. Đổi mới kinh tế phải gắn liền
 A. Đổi mới chính trị đi trước cho
 với đổi mới chính trị, đổi mới văn
 đổi mới kinh tế.
 hóa – xã hội.

 D. Đổi mới chính trị không được
 C. Đổi mới chính trị phải được
 làm phương hại đến toàn bộ
tiến hành tích cực và vững chắc.
 công cuộc Đổi mới.
35. Slide nội dung
1 điểm
Mảnh ghép số 10: Nội dung nào sau đây phản ánh điểm xuyên suốt
trong đường lối đổi mới ở Việt Nam từ năm 1986 đến nay?

A. Làm cho mục tiêu xã hội chủ B. Hoàn thành cuộc cách mạng
nghĩa được thực hiện có hiệu dân tộc dân chủ nhân dân trong
quả hơn. cả nước.

C. Thực hiện hòa bình, thống D. Xóa bỏ tàn dư của chế độ
nhất hai miền về lãnh thổ, nhà phong kiến, thực hiện “Người
nước. cày có ruộng”.
36. Slide nội dung
1 điểm
XIN CẢM ƠN
VÀ HEN GẶP LẠI!