Trắc nghiệm Vận tốc, gia tốc trong giao động điều hòa lớp 11 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Đề thi

Trắc nghiệm Vận tốc, gia tốc trong giao động điều hòa lớp 11 (có đúng sai, trả lời ngắn)

A
Admin
Vật lýLớp 1141 lượt thi
10 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm

PHẦN II - Câu trắc nghiệm đúng sai:

Một vật có khối lượng 100 g dao động theo phương trình x = 4cos(3πt + 0,5π) (cm).

 

Phát biểu

Đúng

Sai

a

Chiều dài quỹ đạo dao động của vật là 8cm

 

 

b

Độ lớn vận tốc cực đại của vật là 12π m/s

 

 

c

Lấy π2 = 10. Độ lớn gia tốc cực đại của vật là  \(360\left( {{\rm{\;cm}}/{{\rm{s}}^2}} \right)\)

 

 

d

Lấy π2 = 10. Độ lớn lực kéo về cực đại tác dụng lên vật là 0,36 N

 

 

Xem đáp án

 

Phát biểu

Đúng

Sai

a

Chiều dài quỹ đạo dao động của vật là 8cm

Đ

 

b

Độ lớn vận tốc cực đại của vật là 12π m/s

 

S

c

Lấy π2 = 10. Độ lớn gia tốc cực đại của vật là  \(360\left( {{\rm{\;cm}}/{{\rm{s}}^2}} \right)\)

Đ

 

d

Lấy π2 = 10. Độ lớn lực kéo về cực đại tác dụng lên vật là 0,36 N

Đ

 

 

Hướng dẫn giải

Ta có: A = 4 (cm); ω = 3π (rad/s).

    a) Quỹ đạo dao động của vật ℓ = 2A = 8 (cm).

    b) Độ lớn vận tốc cực đại của vật \(|v{|_{max}} = \omega A = 3\pi .4 = 12\pi \left( {cm/s} \right)\).

    c) Độ lớn gia tốc cực đại của vật \(|a{|_{max}} = {\omega ^2}A = {(3\pi )^2}.4 = 36{\pi ^2} = 360\left( {{\rm{\;}}cm/{s^2}} \right)\)

    d) Đổi: m = 100 g = 0,1 kg; A = 4 cm = 0,04m.

Độ lớn lực kéo về cực đại là \({\left| F \right|_{max}}\) = mω2A = 0,1.(3π)2.0,04 = 0,36 (N).

2. Tự luận
• 1 điểm

Một vật dao động điều hòa với biên độ 4 cm và tốc độ cực đại là 8π cm/s.

 

Phát biểu

Đúng

Sai

a

Vật dao động điều hòa theo quỹ đạo hình sin.

 

 

b

Tần số góc của vật là 2π rad/s

 

 

c

Chu kì dao động của vật là 1 Hz

 

 

d

Gia tốc cực đại của vật là 16π2 (cm/s2)

 

 

Xem đáp án

 

Phát biểu

Đúng

Sai

a

Vật dao động điều hòa theo quỹ đạo hình sin.

 

S

b

Tần số góc của vật là 2π rad/s

Đ

 

c

Chu kì dao động của vật là 1 Hz

 

S

d

Gia tốc cực đại của vật là 16π2 (cm/s2)

Đ

 

 

   

Hướng dẫn giải

    a) Quỹ đạo dao động điều hòa là đoạn thẳng

    b) ω = \(\frac{{{v_{max}}}}{A} = \frac{{8\pi }}{4} = 2\pi \;\left( {\frac{{rad}}{s}} \right)\)

    c) \( \to T = \frac{{2\pi }}{\omega } = \frac{{2\pi }}{{2\pi }} = 1\;s\).

    d) amax = ω2A = 4π24 = 16π2 (cm/s2)

3. Tự luận
• 1 điểm

Một vật có khối lượng 200 g dao động điều hòa với phương trình của vận tốc là v = 20cos(5t+0,5π) (cm/s).

 

Phát biểu

Đúng

Sai

a

Tốc độ cực đại của vật là 5 cm/s

 

 

b

Biên độ dao động của vật là 20 cm

 

 

c

Gia tốc cực đại của vật là 100 cm/s2

 

 

d

Lực kéo về cực đại tác dụng lên vật dao động là 0,2 N

 

 

Xem đáp án

 

Phát biểu

Đúng

Sai

a

Tốc độ cực đại của vật là 5 cm/s

 

S

b

Biên độ dao động của vật là 20 cm

 

S

c

Gia tốc cực đại của vật là 100 cm/s2

Đ

 

d

Lực kéo về cực đại tác dụng lên vật dao động là 0,2 N

Đ

 

 

Hướng dẫn giải

    a) Bài cho: v = 20cos(5t + 0,5π) (cm/s) → vmax = 20 (cm/s), ω = 5(rad/s).

    b) \(A = \frac{{{v_{max}}}}{\omega } = \frac{{20}}{5} = 4{\rm{\;}}cm\).

    c) amax = ω2A = 52.4 = 100 (cm/s2)

    d) m = 200 g = 0,2 kg, A = 4 cm = 0,04 m → Fmax = mω2A = 0,2.52,0,04 = 0,2 N.

4. Tự luận
• 1 điểm

Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox. Khi qua vị trí cân bằng, tốc độ của vật là 8π cm/s. Khi ở biên, gia tốc của vật có độ lớn là 16π2 cm/s2. Tại t = 0, vật qua vị trí có li độ x = 2 cm theo chiều dương.

 

Phát biểu

Đúng

Sai

a

Tần số góc của vật là \(\frac{1}{{2{\rm{\pi }}}}\) rad/s

 

 

b

Vật dao động điều hòa với biên độ là 4 cm

 

 

c

Pha ban đầu của vật dao động điều hòa là \(\frac{{\rm{\pi }}}{3}\) rad

 

 

d

Phương trình dao động của vật là:  x = 4cos\(\left( {2{\rm{\pi t}} + \frac{{\rm{\pi }}}{3}} \right)\) (cm).

 

 

Xem đáp án

 

Phát biểu

Đúng

Sai

a

Tần số góc của vật là \(\frac{1}{{2{\rm{\pi }}}}\) rad/s

 

S

b

Vật dao động điều hòa với biên độ là 4 cm

                                

Đ

 

c

Pha ban đầu của vật dao động điều hòa là \(\frac{{\rm{\pi }}}{3}\) rad

 

S

d

Phương trình dao động của vật là:  x = 4cos\(\left( {2{\rm{\pi t}} + \frac{{\rm{\pi }}}{3}} \right)\) (cm).

 

S

 

Hướng dẫn giải

    a) vmax = ωA = 8π và amax = ω2A = 16π2 → ω = 2π (rad/s

    b) vmax = ωA = 8π và amax = ω2A = 16π2 → ω = 2π (rad/s) và A = 4 (cm)

    c) Tại \(t = 0:x = \frac{A}{2} \oplus \to \varphi = - \frac{\pi }{3}\).

d) Phương trình cần tìm là: x = 4cos\(\left( {2\pi t - \frac{\pi }{3}} \right)\) (cm).

5. Tự luận
• 1 điểm

PHẦN III - Câu trắc nghiệm trả lời ngắn :

Một vật dao động điều hòa với phương trình gia tốc là a = 80cos(4t+π) (cm/s2). Tính tốc độ cực đại vật dao động theo cm/s.

 

Đáp án:

 

 

 

 

Xem đáp án

Đáp án:

2

0

 

 

 

Hướng dẫn giải

 

    ▪ \(a = 80cos\left( {4t + \pi } \right)\left( {cm/{s^2}} \right) \to {a_{max}} = 80\left( {{\rm{\;}}cm/{s^2}} \right);\omega = 4\left( {rad/s} \right)\)

    ▪  \({a_{max}} = {\omega ^2}A \to A = \frac{{{a_{max}}}}{{{\omega ^2}}} = \frac{{80}}{{{4^2}}} = 5\left( {{\rm{\;}}cm} \right)\).  và vmax = ωA = 4.5 = 20 (cm/s)

6. Tự luận
• 1 điểm

Một vật có khối lượng 100 g dao động điều hòa dưới tác dụng của lực kéo về có biểu thức F = 0,5cos10t (N). Tính biên độ dao động của vật là theo đơn vị cm.

Đáp án:

 

 

 

 

Xem đáp án

Đáp án:

5

 

 

 

 

Hướng dẫn giải

    ▪ F = 0,5cos10t N → Fmax = 0,5N; ω = 10 rad/s.

    ▪ m = 100 g = 0,1 kg; \({F_{max}} = m{\omega ^2}A \to A = \frac{{{F_{max}}}}{{m{\omega ^2}}} = \frac{{0,5}}{{0,{{1.10}^2}}}\) = 0,05 (m) = 5 (cm).

7. Tự luận
• 1 điểm

Một vật dao động điều hòa với tốc độ cực đại là 50 cm/s, gia tốc cực đại là 100 cm/s2. Tính biên độ dao động của vật là theo đơn vị m.

Đáp án:

 

 

 

 

Xem đáp án

Đáp án:

2

5

 

 

 

Hướng dẫn giải

    \(\omega = \frac{{{a_{max}}}}{{{v_{max}}}} = \frac{{100}}{{50}} = 2\left( {rad/s} \right) \to T = \frac{{2\pi }}{\omega } = \frac{{2\pi }}{2} = \pi \left( s \right)\) và A = \(\frac{{{v_{max}}}}{\omega } = \frac{{50}}{2}\) = 25 m.

8. Tự luận
• 1 điểm

Một vật dao động điều hòa có độ lớn vận tốc cực đại là 31,4 cm/s. lấy π = 3,14. Tính tốc độ trung bình của vật trong một chu kì dao động theo đơn vị cm/s

Đáp án:

 

 

 

 

Xem đáp án

Đáp án:

2

0

 

 

 

Hướng dẫn giải

    Vtb(T) = \(\frac{{4A}}{T} = \frac{{2\omega A}}{\pi } = \frac{{2.31,4}}{{3,4}}\) = 20 (cm/s)

9. Tự luận
• 1 điểm

Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì T. Tốc độ trung bình lớn nhất của chất điểm trong thời gian \(\frac{{\rm{T}}}{6}\) là 30 cm/s. Tính tốc độ cực đại của vật theo số nguyên lần π cm/s.

Đáp án:

 

 

 

 

Xem đáp án

Đáp án:

1

0

 

 

 

Hướng dẫn giải

          \({v_{\left( {\frac{T}{6}} \right)\max }}\; = \frac{{{S_{max}}}}{{\Delta t}} = \frac{{2Asin\frac{\pi }{6}}}{{\frac{T}{6}}} = \frac{{3\omega A}}{\pi }\).  = 30 cm/s → vmax = ωA = 10π cm/s.

10. Tự luận
• 1 điểm

Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox với phương trình \(x = 4\cos \left( {4\pi t + \frac{\pi }{3}} \right)\) (cm). Từ thời điểm ban đầu đến thời điểm \(t = \frac{{43}}{{12}}s\), quãng đường vật đi được là bao nhiêu cm?

Đáp án:

 

 

 

 

Xem đáp án

Đáp án:

1

1

6

 

 

Hướng dẫn giải

Ta có: \[T = \frac{{2\pi }}{\omega } = 0,5s\]. Mặt khác \[\frac{{\Delta t}}{T} = \frac{{43}}{6} = 7 + \frac{1}{6} \Rightarrow \Delta t = 7T + \frac{T}{6}.\]

Do đó: \[s = 7.4A + \Delta s\]

* Cách 1: Xác định Ds dựa vào vòng tròn:

Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox với phương trình x = 4cos(4pi t + pi /3)  (ảnh 1)

Tại thời điểm ban đầu \[\varphi = \frac{\pi }{3} \Rightarrow x = 2cm\]

Trong thời gian \[\frac{T}{6}\], góc quét trên vòng tròn: \[\alpha = \omega t = \frac{{2\pi }}{T}.\frac{T}{6} = \frac{\pi }{3}\]

® Quét trên vòng tròn, ta thấy vật đến vị trí có li độ \[x = - 2 \Rightarrow \Delta s = 4cm\].

Do đó: s = 28.4 + 4 = 116 cm .

* Cách 2: Xác định Ds dựa vào trục thời gian

Tại thời điểm ban đầu \[\varphi = \frac{\pi }{3} \Rightarrow \left\{ \begin{array}{l}x = 2cm\\v < 0\end{array} \right.\].

Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox với phương trình x = 4cos(4pi t + pi /3)  (ảnh 2)

Trong thời gian \[\frac{T}{6}\] vật đi từ vị trí có li độ \[x = 2 \to x = - 2 \Rightarrow \Delta s = 4cm\].

Do đó: s = 28.4 + 4 = 116 cm .