Trắc nghiệm Toán 2 (có đáp án): So sánh các số có ba chữ số
Đề thi

Trắc nghiệm Toán 2 (có đáp án): So sánh các số có ba chữ số

A
Admin
ToánLớp 219 lượt thi
10 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Xem đáp án

Ta có 983 à 984 à 985

Số thích hợp điền vào ô trống là 984

2. Tự luận
• 1 điểm

Cho các số sau: 123;132;112;121.

Số bé nhất trong các số trên là

Xem đáp án

Số cần điền vào chỗ trống là 112

3. Tự luận
• 1 điểm

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:

512, 365, 621, 1000

Xem đáp án

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: 365, 512, 621, 1000

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số cần điền vào dấu ? trên trục 

890

8100

1000

900

Xem đáp án

Ta có 897, 898, 899, 900

Nên số cần điền vào ? là 900

Đáp án cần chọn là D

5. Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

989 <  < 991

Xem đáp án

989< 990 < 991

Số cần điền vào ô trống là 990

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số liền trước của 398 là :

300

400

397

399

Xem đáp án

Số liền trước của 398 là :397

Đáp án cần chọn là C

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Có …………số lớn hơn 365 và bé hơn 369. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

5

3

4

6

Xem đáp án

Các số lớn hơn 365 và bé hơn 369 là 366, 367, 368. Có 3 số

Đáp án cần chọn là B

8. Tự luận
• 1 điểm

Số chẵn lớn hơn số 313 và nhỏ hơn số liền sau của 314 là 316. Đúng hay Sai ?

Xem đáp án

Số chẵn lớn hơn 313 là 314, 316, 318,…

Số liền sau cảu 314 là 315

Mà 316 lớn hơn 315 nên nhận xét trên là sai

9. Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ trống.

Số chẵn lớn nhất có 3 chữ số là ...

Xem đáp án

Số chẵn lớn nhất có 3 chữ số là 998

10. Tự luận
• 1 điểm

Chọn dấu (>; < ) hoặc (= ) đặt vào chỗ trống

213  212

Xem đáp án

213 > 212

Nên dấu cần điền vào ô trống là >