Trắc nghiệm Tính đơn điệu và cực trị của hàm số lớp 12 (có đáp án - phần 8)
Đề thi

Trắc nghiệm Tính đơn điệu và cực trị của hàm số lớp 12 (có đáp án - phần 8)

A
Admin
ToánLớp 1236 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tọa độ điểm cực đại của đồ thị hàm số \(y\, = \,{x^4}\, - \,2{x^2}\, + \,1\) là

\(\left( { - 1\,;\,0} \right)\).

\(\left( {1\,;\,0} \right)\).

\(\left( { - 1\,;\,0} \right)\) và \(\left( {1\,;\,0} \right)\).

\(\left( {0\,;\,1} \right)\).

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số điểm cực trị của đồ thị hàm số \(y = - {x^4} - 1\) là

\(2\).

\(0\).

\(1\).

\(3\).

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị cực đại của hàm số \(y = {x^3} - 3x + 2\) bằng

\(0\).

\(1\).

\(4\).

\( - 1\).

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số \(y = {x^3} - 3{x^2} + 1\). Độ dài đoạn thẳng nối hai điểm cực trị của đồ thị hàm số đã cho là

\(2\sqrt 5 \).

\(5\).

\(8\).

\(6\).

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm số điểm cực đại của đồ thị hàm số sau Tìm số điểm cực đại của đồ thị hàm số sau  (ảnh 1)

Tìm số điểm cực đại của đồ thị hàm số sau (ảnh 2).

Tìm số điểm cực đại của đồ thị hàm số sau (ảnh 3).

Tìm số điểm cực đại của đồ thị hàm số sau (ảnh 4).

Tìm số điểm cực đại của đồ thị hàm số sau (ảnh 5).

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hàm số \(y = {x^3} - 3{x^2} + 2x + 2019\)có bao nhiêu điểm cực trị

\(1\).

\(2\).

\(0\).

\(3\).

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị cực tiểu của hàm số \(y = f\left( x \right) = - \frac{1}{3}{x^3} + x - 1\) là

\( - \frac{1}{3}\).

\( - 1\).

\( - \frac{5}{3}\).

\(1\).

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hàm số \(y = 2{x^3} - {x^2} + 5\) có điểm cực đại là

\(x = 5\).

\(x = 3\).

\(x = 0\).

\(x = \frac{1}{3}\).

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hàm số \(y = {x^3} - 3x + 2\) đạt cực đại tại điểm

\(x = 1\).

\(x = - 1\).

\(x = 0\).

\(x = 2\).

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hàm số \(y = \frac{{2x + 3}}{{x + 1}}\) có bao nhiêu điểm cực trị ?

\(3\).

\(0\).

\(1\).

\(2\).

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số \(y = \frac{1}{3}{x^3} - {x^2} + \frac{1}{3}\). Giá trị cực tiểu của hàm số bằng

\( - 1\).

\(2\).

\(\frac{1}{3}\).

\(0\).

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số điểm cực trị của hàm số \(y = - \frac{4}{3}{x^3} - 2{x^2} - x - 3\) là

\(0\).

\(2\).

\(1\).

\(3\).

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Gọi \({x_1}\)là điểm cực đại, \({x_2}\)là điểm cực tiểu của hàm số \(y = - {x^3} + 3x + 2\). Tính \({x_1} + 2{x_2}\).

\(2\).

\(1\).

\( - 1\).

\(0\).

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hàm số \[y = - {x^3} + 1\] có bao nhiêu điểm cực trị?

\(1\,.\)

\[0\,.\]

\[3\,.\].

\[2\,.\]

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hàm số \(y = {x^3} - 12x + 3\) đạt cực đại tại điểm

\(x = 19\).

\(x = - 2\).

\(x = 2\).

\(x = - 13\).

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hàm số \(y = {x^4} - 2{x^2} - 3\)có bao nhiêu điểm cực trị?

\(2\).

\(1\).

\(0\).

\(3\).

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hàm số \(y = {x^3} - 3{x^2} + 2\) đạt cực tiểu tại

\(x = - 2\).

\(x = 2\).

\(x = 0\).

\(x = 1\).

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số \(f\left( x \right) = {x^4} - 8{x^3} + 1\). Chọn mệnh đề đúng.

Nhận điểm \(x = 6\)làm điểm cực đại.

Nhận điểm \(x = 6\)làm điểm cực tiểu.

Nhận điểm \(x = 0\)làm điểm cực đại.

Nhận điểm \(x = 0\)làm điểm cực tiểu.

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số điểm cực trị của hàm số \(y = \frac{{5x - 1}}{{x + 2}}\) là

1.

2.

0.

3.

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Có bao nhiêu điểm cực trị của hàm số \(y = \frac{1}{x}\)?

\(3\).

\(2\).

\(0\).

\(1\).

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Điểm cực đại của đồ thị hàm số \[y = - {x^3} + 6{x^2} - 9x + 4\] là:

\[\left( {1;0} \right)\].

\[\left( {3;4} \right)\].

\[\left( { - 1;0} \right)\].

\[\left( {2;2} \right)\].

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Điểm cực đại của đồ thị hàm số \(y = {x^3} - 12x + 20\) là

\(\left( { - 2;0} \right)\).

\(\left( {2; - 4} \right)\).

\(\left( {2;36} \right)\).

\(\left( { - 2;36} \right)\).

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hàm số nào sau đây không có cực trị:

\(y = {x^2} - 3x\).

\(y = \frac{{3x + 1}}{{2x - 1}}\).

\(y = {x^3} - 3x + 1\).

\(y = {x^4} + 2x\).

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hàm số \(y = {x^3} - 3{x^2} + 2\)đạt cực tiểu tại:

\(x = - 2\).

\(x = 2\).

\(x = 0\).

\(x = 1\).

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hàm số nào trong 4 hàm số được liệt kê dưới đây không có cực trị?

\(y = {x^4} + 2{x^2} - 1\).

\(y = {x^2} - 1\).

\(y = {x^3} + 3{x^2} - 21\).

\(y = {x^3} + x + 1\).

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hàm số nào sau đây có cực trị?

\(y = \sqrt {x - 1} \) .

\(y = {x^2} - 2x + 3\).

\(y = {x^3} + 8x + 9\) .

\(y = \frac{{2x - 1}}{{3x + 1}}\) .

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hàm số \(y = {x^3} - 3x + 2\) đạt cực đại đại tại điểm.

\(x = - 1\).

\(x = 0\).

\(x = 1\).

\(x = - 2\).

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số \[y = {x^3} - 3{x^2} - 9x + 1\]có đồ thị \(\left( C \right)\). Gọi \(A\left( {{x_1};{y_1}} \right)\) và \(B\left( {{x_2};{y_2}} \right)\)lần lượt là điểm cực đại và cực tiểu của đồ thị hàm số \(\left( C \right)\). Tính tổng \(S = {x_1} + {x_2}\)

\(S = - 3\).

\(S = - 2\).

\(S = 2\).

\(S = 3\).

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biết đồ thị \(\left( C \right)\) của hàm số \(y = \frac{{{x^2} - 2x + 3}}{{x - 1}}\) có hai điểm cực trị. Đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị \(\left( C \right)\) cắt trục hoành tại điểm \(M\) có hoành độ \({x_M}\) bằng:

\({x_M} = 1 - \sqrt 2 \).

\({x_M} = - 2\).

\({x_M} = 1\).

\({x_M} = 1 + \sqrt 2 \).

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị cực đại của hàm số \(y = \frac{{{x^2} + x + 1}}{{x + 1}}\)là

\( - 2\).

\( - 3\).

\(1\).

\(0\).

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

Bạn có thích hoạt động này không?

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây