Bài tập Sử dụng dấu của đạo hàm để tìm khoảng đồng biến, nghịch biến của hàm số lớp 12 (có lời giải)
Đề thi

Bài tập Sử dụng dấu của đạo hàm để tìm khoảng đồng biến, nghịch biến của hàm số lớp 12 (có lời giải)

A
Admin
ToánLớp 12138 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số y = f(x) có bảng xét dấu của đạo hàm như hình vẽ. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

Cho hàm số y = f(x) có bảng xét dấu của đạo hàm như hình vẽ. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây? (ảnh 1)

(1; +∞);

(−∞; 1);

(−1; +∞);

(−∞; −1).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Từ bảng xét dấu ta thấy hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng (−∞; −1) và (−1; 1).

Vậy hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng (−∞; −1).

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số y = f(x)có bảng xét dấu đạo hàm như sau:

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

(−∞; 0);

(2; +∞);

(0; +∞);

(−1; 2).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Dựa vào bảng xét dấu, ta thấy hàm số đồng biến trên khoảng (2; +∞).

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hàm số nào dưới đây đồng biến trên khoảng \(\left( { - \infty ; + \infty } \right)\)?

\(y = \frac{{x - 1}}{{x - 2}}\);

y = x3 + x;

y = −x3 – 3x;

\(y = \frac{{x + 1}}{{x + 3}}\).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

y = x3 + x ⇒ y' = 3x2 + 1 > 0, ∀x ∈ ℝ.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số \[y = \frac{{x - 2}}{{x + 1}}\]. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞; +∞);

Hàm số nghịch biến trên khoảng (−1; +∞);

Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞; −1);

Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞; −1).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Tập xác định: ℝ\{−1}.

Ta có \[y' = \frac{3}{{{{\left( {x + 1} \right)}^2}}} > 0\], ∀x ∈ ℝ\{−1}.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hàm số nào dưới đây đồng biến trên khoảng (−∞; +∞)?

y = x4 + 3x2;

\(y = \frac{{x - 2}}{{x + 1}}\);

y = 3x3 + 3x – 2;

y = 2x3 – 5x + 1.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Hàm số y = 3x3 + 3x – 2 có tập xác định D = ℝ.

Có y' = 27x2 + 3 > 0, ∀x ∈ ℝ, suy ra hàm số đồng biến trên khoảng (−∞; +∞).

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hàm số \(y = \frac{2}{{{x^2} + 1}}\) nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

(−∞; +∞);

(0; +∞);

(−∞; 0);

(−1; 1).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có \(y' = \frac{{ - 4x}}{{{{\left( {{x^2} + 1} \right)}^2}}} < 0 \Leftrightarrow x > 0\).</>

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số \[y = \sqrt {2{x^2} + 1} \]. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Hàm số đồng biến trên khoảng (0; +∞);

Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞; 0);

Hàm số nghịch biến trên khoảng (0; +∞);

Hàm số nghịch biến trên khoảng (−1; 1).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Tập xác định : D = ℝ.

Có \(y' = \frac{{2x}}{{\sqrt {2{x^2} + 1} }}\); y' > 0 ⇔ x > 0.

Vậy hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞; 0) và đồng biến trên khoảng (0; +∞).

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số y = f(x) liên tục trên ℝ và có đạo hàm f'(x) = (1 – x)2(x + 1)3(3 – x). Hàm số y = f(x) đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

(−∞; 1);

(−∞; −1);

(1; 3);

(3; +∞).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có: f'(x) = (1 – x)2(x + 1)3(3 – x) = 0 ⇔ x = 1 hoặc x = −1 hoặc x = 3.

Bảng xét dấu:

Cho hàm số y = f(x) liên tục trên ℝ và có đạo hàm f'(x) = (1 – x)2(x + 1)3(3 – x). Hàm số y = f(x) đồng biến trên khoảng nào dưới đây? (ảnh 1)

Hàm số đồng biến trên các khoảng (1; 3).

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hàm số \(y = \sqrt {2018x - {x^2}} \) nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng sau đây?

(1010; 2018);

(2018; +∞);

(0; 1009);

(1; 2018).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Tập xác định: [0; 2018].

\(y' = {\left( {\sqrt {2018x - {x^2}} } \right)^\prime } = \frac{{2018 - 2x}}{{2\sqrt {2018x - {x^2}} }} = \frac{{1009 - x}}{{\sqrt {2018x - {x^2}} }};\,\,y' = 0 \Leftrightarrow x = 1009\)

Có y' < 0 ⇔ x ∈ (1009; 2018), suy ra hàm số nghịch biến trên khoảng (1009; 2018), suy ra hàm số nghịch biến trên khoảng (1010; 2018).

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số \(y = \frac{{x + {m^2}}}{{x + 4}}\) đồng biến trên từng khoảng xác định của nó?

5;

3;

1;

2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Tập xác định: D = ℝ\{−4}. Ta có \(y' = \frac{{4 - {m^2}}}{{{{\left( {x + 4} \right)}^2}}}\).

Để hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định của nó thì 4 – m2 > 0 ⇔ −2 < m < 2.

Do đó có 3 giá trị nguyên của tham số m thỏa mãn.

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số y = f(x) xác định với mọi x ≠ 2 và có bảng xét dấu f'(x) như hình dưới đây. Hàm số đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau?

Cho hàm số y = f(x) xác định với mọi x ≠ 2 và có bảng xét dấu f'(x) như hình dưới đây. Hàm số đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau? (ảnh 1)

(−1; +∞).

(−2; 5).

(−∞; −4).

(−∞; 2).

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: C

Dựa vào bảng xét dấu, ta có hàm số f(x) đồng biến trên các khoảng (−∞; −1) và (4; +∞). Do đó hàm số đồng biến trên khoảng (−∞; −4).

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm trên ℝ và thỏa mãn f'(x) < 0, ∀x ∈ (0; 2) và f'(x) > 0, ∀x ∈ (4; 8). Tìm khẳng định đúng?

f(x) nghịch biến trên khoảng (0; 1).

f(x) nghịch biến trên khoảng (0; 9).

f(x) nghịch biến trên khoảng (4; 10).

f(x) đồng biến trên khoảng (0; 2).

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: A

Do f'(x) < 0, ∀x ∈ (0; 2) nên hàm số f(x) nghịch biến trên khoảng (0; 2). Do đó hàm số f(x) nghịch biến trên khoảng (0; 1).

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm f'(x) = 4, ∀x ∈ ℝ. Khẳng định nào đúng?

f(3) < f(−2).

f(−3) < f(−2).

f(2) < f(0).

f(2) > f(3).

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: B

Vì f'(x) = 4 > 0, ∀x ∈ ℝ. Do đó hàm số y = f(x) đồng biến trên ℝ.

Do đó −3 < −2 thì f(−3) < f(−2).

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Cho hàm số \(y = \frac{{x - 2}}{{x + 1}}\). Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞; +∞).

Hàm số nghịch biến trên khoảng (−1; +∞).

Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞; −1).

Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞; −1).

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: D

Có \[y' = \frac{3}{{{{\left( {x + 1} \right)}^2}}} > 0,\forall x \ne - 1\].

Do đó hàm số đồng biến trên các khoảng (−∞; −1) và (−1; +∞).

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm f'(x) = x2 + 1, ∀x ∈ ℝ. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Hàm số nghịch biến trên khoảng (1; +∞).

Hàm số nghịch biến trên khoảng (−1; 1).

Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞; +∞).

Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞; 0).

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: C

Vì f'(x) = x2 + 1 > 0, ∀x ∈ ℝ nên hàm số đồng biến trên ℝ.

16. Đúng sai
• 1 điểm

Cho hàm số f(x) liên tục trên ℝ và có bảng xét dấu đạo hàm như sau

Cho hàm số f(x) liên tục trên ℝ và có bảng xét dấu đạo hàm như sau  Khi đó: (ảnh 1) 

Khi đó:

a

Hàm số đồng biến trên khoảng (−3; 0).

ĐúngSai
b

Hàm số nghịch biến trên khoảng (0; 3).

ĐúngSai
c

Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞; 0).

ĐúngSai
d

Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞; −3).

ĐúngSai
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án: a) Sai.              b) Đúng.              c) Sai.                   d) Sai.

a) Sai. Dựa vào bảng xét dấu, ta có f'(x) < 0 với x ∈ (−3; 0) nên hàm số nghịch biến trên khoảng (−3; 0).

b) Đúng. Dựa vào bảng xét dấu, ta có f'(x) < 0 với x ∈ (0; 3) nên hàm số nghịch biến trên khoảng (0; 3).

c) Sai. Dựa vào bảng xét dấu, ta có f'(x) > 0 với x ∈ (−∞; −3) nên hàm số đồng biến trên khoảng (−∞; −3).

d) Sai. Dựa vào bảng xét dấu, ta có f'(x) > 0 với x ∈ (−∞; −3) nên hàm số đồng biến trên khoảng (−∞; −3).

17. Đúng sai
• 1 điểm

Cho hàmsốf(x) = lnx – x. Khi đó:

a

Hàm số đồng biến trên khoảng (0; 1).

ĐúngSai
b

Hàm số đồng biến trên khoảng (0; +∞).

ĐúngSai
c

Hàm số đồng biến trên các khoảng (−∞; 0) và (1; +∞).

ĐúngSai
d

Hàm số đồng biến trên khoảng (1; +∞).

ĐúngSai
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án: a) Đúng.          b) Sai.                  c) Sai.                   d) Sai.

Tập xác định: D = (0; +∞).

Ta có \(f'\left( x \right) = \frac{1}{x} - 1 = \frac{{1 - x}}{x}\); f'(x) = 0 ⇔ x = 1.

Ta có bảng xét dấu f'(x) như sau:

Cho hàm số f(x) = lnx – x. Khi đó: (ảnh 1) 

a) Đúng. Dựa vào bảng xét dấu, ta có hàm số đồng biến trên khoảng (0; 1).

b) Sai. Dựa vào bảng xét dấu, ta có hàm số đồng biến trên khoảng (0; 1).

c) Sai. Dựa vào bảng xét dấu, ta có hàm số đồng biến trên khoảng (0; 1).

d) Sai. Dựa vào bảng xét dấu, ta có hàm số nghịch biến trên khoảng (1; +∞).

18. Đúng sai
• 1 điểm

Cho hàm số y = f(x) xác định trên ℝ và có bảng xét dấu của f'(x) như sau:

                   Cho hàm số y = f(x) xác định trên ℝ và có bảng xét dấu của f'(x) như sau: (ảnh 1)

a

Phương trình f'(x) = 0 nhận x = 0 làm nghiệm.

ĐúngSai
b

Hàm số đồng biến trên khoảng (3; 4).

ĐúngSai
c

Hàm số nghịch biến trên khoảng (2; +∞).

ĐúngSai
d

f(5) < f(4).

ĐúngSai
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án: a) Sai.              b) Đúng.              c) Sai.                   d) Đúng.

a) Sai. Dựa vào bảng xét dấu của f'(x), ta có f'(x) = 0 ⇔ x = 2 hoặc x = 3 hoặc x = 4.

b) Đúng. Có f'(x) > 0 với mọi x ∈ (3; 4). Do đó hàm số đồng biến trên khoảng (3; 4).

c) Sai. Dựa vào bảng xét dấu của f'(x), ta có hàm số nghịch biến trên các khoảng (2; 3) và (4; +∞).

d) Đúng. Vì hàm số nghịch biến trên khoảng (4; +∞) nên với 4 < 5 thì  f(5) < f(4).

19. Đúng sai
• 1 điểm

Cho hàm số \(y = \frac{1}{3}{x^3} - 2{x^2} + 3x - 1\).

a

Hàm số trên có tập xác định \(D = \mathbb{R}\).

ĐúngSai
b

Đạo hàm của hàm số đã cho là y' = x2 – 4x + 3.

ĐúngSai
c

Hàm số đồng biến trên các khoảng (−∞; 1) và (3; +∞).

ĐúngSai
d

Hàm số nghịch biến trên khoảng (1; 2).

ĐúngSai
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án: a) Đúng.          b) Đúng.              c) Đúng.               d) Sai.

a) Đúng. Hàm số trên có tập xác định \(D = \mathbb{R}\).

b) Đúng. y' = x2 – 4x + 3.

c) Đúng. Có y' > 0 \( \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x < 1\\x > 3\end{array} \right.\).

Do đó hàm số đồng biến trên các khoảng (−∞; 1) và (3; +∞).

d) Sai. Có y' < 0 ⇔ 1 < x < 3. Do đó hàm số nghịch biến trên khoảng (1; 3).

20. Đúng sai
• 1 điểm

Cho hàm số f(x) có đạo hàm f'(x) = x2(x2 – 1)(x – 2), ∀x ∈ ℝ.

a

f'(x) = 0 khi x = 0; x = 1; x = 2.

ĐúngSai
b

Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞; 0).

ĐúngSai
c

f'(x) > 0 khi x ∈ (2; +∞).

ĐúngSai
d

Hàm số nghịch biến trên khoảng (0; 2).

ĐúngSai
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án: a) Sai.              b) Sai.                  c) Sai.                   d) Sai.

a) Sai. f'(x) = 0 ⇔x2(x2 – 1)(x – 2) = 0 ⇔ x = 0 hoặc x = 1 hoặc x = −1 hoặc x = 2.

b) Sai. Bảng xét dấu của f'(x)

Cho hàm số f(x) có đạo hàm f'(x) = x2(x2 – 1)(x – 2), ∀x ∈ ℝ. (ảnh 1) 

Dựa vào bảng xét dấu, hàm số đồng biến trên các khoảng (−1; 1) và (2; +∞).

c) Sai.f'(x) > 0 \( \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l} - 1 < x < 1\\x > 2\end{array} \right.\).

d) Sai. Hàm số nghịch biến trên các khoảng (−∞; −1) và (1; 2).

21. Tự luận
• 1 điểm

Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm trên ℝ và có bảng xét dấu của đạo hàm f'(x) như sau:

Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm trên ℝ và có bảng xét dấu của đạo hàm f'(x) như sau:     Biết hàm số y = f(x) đồng biến trên khoảng (a; b). Tính giá trị b – 2a. (ảnh 1)

Biết hàm số y = f(x) đồng biến trên khoảng (a; b). Tính giá trị b – 2a.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án: 7

Dựa vào bảng xét dấu, ta có f'(x) > 0 với x ∈ (−2; 3) nên hàm số đồng biến trên khoảng (−2; 3) .

Suy ra a = −2; b = 3. Suy ra b – 2a = 7.

22. Tự luận
• 1 điểm

Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm f'(x) = (x – 1)(x – 3), ∀x ∈ ℝ. Biết hàm số y = f(x) nghịch biến trên khoảng (a; b). Tính ba.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án: 3

Có f'(x) = 0 ⇔ (x – 1)(x – 3) = 0 ⇔ x = 1 hoặc x = 3.

Bảng xét dấu

Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm f'(x) = (x – 1)(x – 3), ∀x ∈ ℝ. Biết hàm số y = f(x) nghịch biến trên khoảng (a; b). Tính b^a. (ảnh 1)

Dựa vào bảng xét dấu ta có hàm số nghịch biến trên khoảng (1; 3).

Suy ra a = 1; b = 3. Do đó ba = 3.

23. Tự luận
• 1 điểm

Cho hàm số y = f(x) xác định và liên tục trên ℝ, có bảng đạo hàm f'(x) thỏa mãn:

Cho hàm số y = f(x) xác định và liên tục trên ℝ, có bảng đạo hàm f'(x) thỏa mãn:  Có mấy khoảng hàm số y = f(x) nghịch biến? (ảnh 1) 

Có mấy khoảng hàm số y = f(x) nghịch biến?

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án: 2

Dựa vào bảng xét dấu, ta có hàm số nghịch biến trên các khoảng (−∞; −1) và (0; 1).

Vậy có 2 khoảng hàm số y = f(x) nghịch biến.

24. Tự luận
• 1 điểm

Cho hàm số y = x3 – 3x2 – 9x + 1. Hàm số nghịch biến trên (a; b) với a, b là các nghiệm nguyên của phương trình y' = 0. Tính a + b.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án: 2

Có y' = 3x2 – 6x – 9; y' = 0 ⇔ x = −1 hoặc x = 3.

Có y' < 0 với mọi x ∈ (−1; 3) nên hàm số nghịch biến trên (−1; 3).

Do đó a = −1 và b = 3. Do đó a + b = 2.

25. Tự luận
• 1 điểm

Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm f'(x) = −x(2x – 5), ∀x ∈ ℝ. Có bao nhiêu khẳng định đúng trong các khẳng định sau?

1) f(−2) < f(−1).

2) f(0) > f(2).

3) f(3) > f(5).

4) f(3) > f(2).

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án: 1

Có f'(x) = 0 ⇔ x = 0 hoặc \(x = \frac{5}{2}\).

Ta có bảng xét dấu của f'(x)

Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm f'(x) = −x(2x – 5), ∀x ∈ ℝ. Có bao nhiêu khẳng định đúng trong các khẳng định sau? (ảnh 1) 

Dựa vào bảng xét dấu của f'(x), ta có hàm số đồng biến trên các khoảng (−∞; 0) và \(\left( {\frac{5}{2}; + \infty } \right)\).

Hàm số nghịch biến trên khoảng \(\left( {0;\frac{5}{2}} \right)\) nên với 3 < 5 thì f(3) > f(5).