Bài tập Tính đơn điệu và cực trị của hàm số lớp 12 (có lời giải)
34 câu hỏi
Xét sự biến thiên của hàm số ta được kết quả là
Trả lời:………………………………
Tập xác định .
Ta có: .
Xét .

Vậy hàm số đồng biến trên khoảng \[\left( { - \infty ; + \infty } \right)\].
Cho hàm số có bảng biến thiên như sau:

Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng?
Giá trị cực tiểu của hàm số là
Tìm các khoảng đơn điệu của hàm số:
Trả lời:………………………………
Hàm số đã cho có tập xác định là .
Ta có: ;
Bảng biến thiên của hàm số như sau:

Vậy hàm số đồng biến trên mỗi khoảng và ; nghịch biến trên khoảng .
Xác định các khoảng đơn điệu của hàm số:
Trả lời:………………………………
Hàm số đã cho xác định trên .
Ta có .
Do đó với mọi và tại .
Bảng biến thiên:

Vậy hàm số đồng biến trên .
Tìm các khoảng đơn điệu của hàm số sau:
a)
Trả lời:………………………………
a) Tập xác định: .
Ta có: .
Nhận xét
Ta có bảng biến thiên sau:

Vậy hàm số đồng biến trên khoảng và nghịch biến trên khoảng và .
Tìm các khoảng đơn điệu của hàm số sau: b) Trả lời:………………………………
b) Tập xác định: .
Ta có: .
Nhận xét
Ta có bảng biến thiên sau:

Vậy hàm số đồng biến trên khoảng và và nghịch biến trên khoảng và .
Tìm các khoảng đơn điệu của hàm số sau: c) Trả lời:………………………………
c) Tập xác định: .
Ta có: .
Nhận xét
Ta có bảng biến thiên sau:

Vậy hàm số đồng biến trên khoảng và .
Tìm các khoảng đơn điệu của hàm số sau:d) Trả lời:………………………………
d) Tập xác định: .
Ta có: .
Nhận xét .
Ta có bảng biến thiên sau:

Vậy hàm số đồng biến trên khoảng và và nghịch biến trên khoảng và .
Tìm cực trị của mỗi hàm số sau:
a)
a) Tập xác định: .
Ta có: .
Nhận xét .
Ta có bảng biến thiên sau:

Vậy hàm số đạt cực đại tại điểm và đạt cực tiểu tại .
Tìm cực trị của mỗi hàm số sau:b)
b) Tập xác định: .
Ta có: .
Nhận xét .
Ta có bảng biến thiên sau:

Vậy hàm số đạt cực tiểu tại
Tìm cực trị của mỗi hàm số sau:c)
c) Tập xác định: .
Ta có: .
Nhận xét .
Ta có bảng biến thiên sau:

Vậy hàm số không có điểm tiểu và điểm cực đại.
Tìm điểm cực trị của hàm số:
Trả lời:………………………………
Hàm số đã cho có tập xác định là .
Ta có: ;
Bảng biến thiên của hàm số như sau:

Vậy hàm số đạt cực đại tại và đạt cực tiểu tại .
Xét hàm số trên khoảng , ta có bảng biến thiên như sau:

là điểm cực tiểu hay điểm cực đại của hàm số đã cho? Tìm giá trị cực trị tương ứng là
Trả lời:………………………………
Theo định nghĩa, ta có thể chọn , ta có .
Dựa vào bảng biến thiên, ta có , suy ra là điểm cực tiểu của hàm số, giá trị cực tiểu của hàm số là .
Tìm các khoảng đơn điệu của hàm số .
Trả lời:………………………………
Tập xác định .
Ta có: .
Xét .
Ta có bảng biến thiên:

Vậy hàm số đồng biến trên khoảng và nghịch biến trên khoảng .
Tìm các khoảng đơn điệu của hàm số .
Trả lời:………………………………
Hàm số đã cho có tập xác định là .
Ta có: ;
vơii mọi và .
Bảng biến thiên của hàm số như sau:

Vậy hàm số nghịch biến trên \[\left( { - \infty ; + \infty } \right)\]
Xét chiều biến thiên của hàm số .
Trả lời:………………………………
Tập xác định của hàm số là .
Ta có: , với mọi x khác -1.
Việc tìm các khoảng đồng biến, nghịch biến của hàm số còn được nói gọn là xét chiều biến thiên của hàm số.
Lập bảng biến thiên của hàm số:

Từ bảng biến thiên, ta có: Hàm số đồng biến trên các khoảng và .
Tìm cực trị của hàm số .
Trả lời:………………………………
Tập xác định: .
Ta có ;
Bảng biến thiên:

Vậy hàm số đạt cực đại tại ;
hàm số đạt cực tiểu tại .
Tìm cực trị của hàm số .
Trả lời:………………………………
Tập xác định: .
Ta có ;
.
Bảng biến thiên:

Vậy hàm số không có cực trị.
Cho hàm số liên tục trên và có bảng biến thiên như sau:

Xác định các cực trị của hàm số ta được:?
Trả lời:………………………………
Ta có với mọi và với mọi nên hàm số đạt cực đại tại và .
Ta có với mọi và với mọi nên hàm số đạt cực tiểu tại và .
Tìm các khoảng đơn điệu của hàm số sau .
Trả lời:………………………………
Tập xác định .
Ta có: .
Nhận xét: với mọi .
Ta có bảng biến thiên:

Vậy hàm số đồng biến trên mỗi khoảng và .
Tìm điểm cực trị của hàm số sau .
Trả lời:………………………………
Tập xác định: .
Ta có: .
Xét
Ta có bảng biến thiên sau:

Vậy hàm số đạt cực đại tại điểm .
Tìm các khoảng đơn điệu của hàm số .
Trả lời:………………………………
Hàm số đã cho có tập xác định là .
Ta có: vơi khác 0 ;
Bảng biến thiên của hàm số như sau:

Vậy hàm số đồng biến trên mỗi khoảng và ;
nghịch biến trên mỗi khoảng và .
Tìm điểm cực trị của hàm số .
Trả lời:………………………………
Hàm số đã cho có tập xác định là .
Ta có: với x khác -1;
Bảng biến thiên của hàm số như sau:

Vậy hàm số đạt cực đại tại và đạt cực tiểu tại .
Tìm cực trị của hàm số .
Trả lời:………………………………
Hàm số xác định với mọi . Ta có ;
Bảng biến thiên:

Từ bảng biến thiên, suy ra là điểm cực đại của hàm số, ;
là điểm cực đại của hàm số, ;
Khoảng đồng biến, nghịch biến của hàm số:
Trả lời:………………………………
Hàm số đã cho có tập xác định là .
Ta có: ;
Ta có bảng xét dấu của như sau:

Vậy hàm số đồng biến trên khoảng ; nghịch biến trên khoảng .
Hàm số đồng biến trên tập hợp nào?
Trả lời:………………………………
Tập xác định .
Ta có: .
Xét .
Ta có bảng biến thiên:

Vậy hàm số đồng biến trên nửa khoảng .
Hàm số có đạo hàm . Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
Trả lời:………………………………
,
Trong đó là nghiệm bội chẵn, là nghiệm đơn; bị đổi dấu 2 lần khi qua các điểm .
Vậy hàm số có 2 điểm cực trị: .
Đồ thị hàm số \(y = {x^3} - 3{x^2} + 2ax + b\) có điểm cực tiểu \(A(2; - 2)\). Khi đó \(a + b\) bằng bao nhiêu?
Trả lời:………………………………
Ta có: \({y^\prime } = 3{x^2} - 6x + 2a;{y^{\prime \prime }} = 6x - 6\)
Để đồ thị hàm số có điểm cực tiểu \(A(2; - 2)\) cần có: \[\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{{y^\prime }(2) = 0}\\{{y^{\prime \prime }}(2) > 0}\\{y(2) = - 2}\end{array} \Leftrightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{2a = 0}\\{6.2 - 6 > 0}\\{4a + b - 4 = - 2}\end{array} \Leftrightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{a = 0}\\{b = 2}\end{array}{\rm{. }}} \right.} \right.} \right.\]
Vậy: \(a + b = 2\)
Cho hàm số có đạo hàm . Hàm số có bao nhiêu điểm cực đại?
Trả lời:………………………………
Xét hàm số .
Ta có
.
Ta có bảng biến thiên:

Dựa vào bảng biến thiên suy ra hàm số đạt cực đại tại .
Cho hàm số có đạo hàm . Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
Trả lời:………………………………
Ta có: .
Vì và là các nghiệm đơn, là nghiệm bội lẻ nên đổi dấu khi đi qua các nghiệm này.
Vậy hàm số có 3 điểm cực trị.
Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\). Hàm số \(f'\left( x \right)\) có bảng biến thiên như sau

Bất phương trình \(f\left( x \right) < m - {e^{ - x}}\) đúng với mọi \(x \in \left( { - 2;2} \right)\) khi và chỉ khi
Trả lời:………………………………
\[f\left( x \right) < m - {e^{ - x}} \Leftrightarrow f\left( x \right) + {e^{ - x}} < m\].
Xét hàm số \[g(x) = f\left( x \right) + {e^{ - x}}\] trên khoảng \(\left( { - 2;2} \right)\)
\[g'(x) = f'\left( x \right) - {e^{ - x}}\].
Từ bảng biến thiên ta thấy \(f'\left( x \right) < 0,\,\,\forall x \in \left( { - 2;2} \right)\) và \( - {e^{ - x}} < 0,\,\,\forall x\) nên \(g'(x) < 0,\,\,\forall x \in \left( { - 2;2} \right)\)
Suy ra hàm số \[g(x) = f\left( x \right) + {e^{ - x}}\] nghịch biến trên khoảng \(\left( { - 2;2} \right)\) và do \[g(x)\] liên tục trên
\(\left[ { - 2\,;\,2} \right]\)nên \[g(x)\] nghịch biến trên \(\left[ { - 2\,;\,2} \right]\).

Bất phương trình \[f\left( x \right) + {e^{ - x}} < m\] nghiệm đúng với mọi \(x \in \left( { - 2;2} \right)\) khi và chỉ khi \(g(x) < m,{\rm{ }}\forall x \in \left( { - 2;2} \right) \Leftrightarrow g( - 2) \le m \Leftrightarrow f\left( { - 2} \right) + {e^2} \le m.\)
Viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số .
Trả lời:………………………………
Tập xác định .
, .
Đồ thị hàm số có hai điểm cực trị là và .
Vậy phương trình đường thẳng qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số đã cho là: .
Đồ thị của hàm số có hai điểm cực trị và . Tính diện tích của tam giác với là gốc tọa độ.
Trả lời:………………………………
Ta có: .
.
Tọa độ hai điểm cực trị của đồ thị hàm số là và .
.
Phương trình đường thẳng qua có véc tơ pháp tuyến : .
.
Vậy diện tích của tam giác là: .
Cho hàm số có đạo hàm Số điểm cực trị của hàm số là
Trả lời:………………………………
Ta có:
;
Bảng biến thiên:






