
Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Global Success Unit 3 Reading & Writing (có đáp án)
20 câu hỏi
True
False
Đáp án đúng: A
Giải thích:
Dựa vào câu: She’s from Australia. (Cô ấy đến từ Úc.)
True
False
Đáp án đúng: B
Giải thích:
Dựa vào câu: She has brown hair and brown eyes. (Cô ấy có mái tóc nâu và đôi mắt nâu.)
True
False
Đáp án đúng: C
Giải thích:
Dựa vào câu: Her favourite colour is blue. (Màu sắc yêu thích của cô ấy là xanh nước biển.)
True
False
Đáp án đúng: B
Giải thích:
Dựa vào câu: She’s very funny. (Cô ấy hài hước.)
True
False
Đáp án đúng: A
Giải thích:
Dựa vào câu: We meet after school and do our homework together. (Chúng tớ gặp nhau sau giờ học và cùng nhau làm bài tập về nhà.)
Dịch bài đọc:
Tên tớ là Lan. Bạn nước ngoài mới của tớ là May. Bạn ấy 12 tuổi, giống tớ! Bạn ấy đến từ Úc. Bạn ấy có mái tóc nâu và đôi mắt nâu. Màu yêu thích của bạn ấy là màu xanh dương. Đó cũng là màu yêu thích của tôi. Bạn ấy thích trượt patin và đạp xe vào mùa hè. Bạn ấy có một chú chó tên là Tuti. Cái tên thật buồn cười!
May rất tốt bụng. Bạn ấy rất hài hước. Bạn ấy làm tớ cười rất nhiều. Bạn ấy kể chuyện cười rất hay. May giúp tớ học bài vì đôi khi tớ không hiểu hết bài. Chúng tớ gặp nhau sau giờ học và cùng nhau làm bài tập về nhà. Chúng tớ rất vui. Bạn ấy là một người bạn tốt. Bạn ấy luôn ở bên tớ. Bạn ấy hiểu cảm xúc của tớ và động viên tớ khi tớ buồn.
She’s in class 8D.
She’s in class 8B.
She’s in class 5D.
She’s in class 5B.
Đáp án đúng: A
Giải thích:
Dựa vào câu: She’s in Class 5B. (Cô ấy học lớp 5B.)
It’s 19 Boston Street.
It’s 119 Boston Street.
It’s 911 Boston Street.
It’s 91 Boston Street.
Đáp án đúng: B
Giải thích:
Dựa vào câu: Her address is 119 Boston Street. (Địa chỉ của cô ấy là số 119 phố Boston.)
She likes cycling.
She likes fruits.
She likes pink.
She likes tennis.
Đáp án đúng: C
Giải thích:
Dựa vào câu: Her favourite colour is pink. (Màu yêu thích của cô ấy là màu hồng.)
She’s clever.
She’s kind and funny.
She’s active.
She’s helpful.
Đáp án đúng: B
Giải thích:
Dựa vào câu: Everyone likes Alice because she’s kind and funny. (Mọi người đều thích Alice vì cô ấy tốt bụng và hài hước.)
Dịch bài đọc:
Nam có một người bạn nước ngoài mới. Bạn ấy tên là Alice, đến từ Anh. Bạn ấy tám tuổi và học lớp 5B. Bạn ấy sống trong một căn nhà gần trường. Địa chỉ của bạn ấy là số 119 phố Boston. Bạn ấy có mái tóc nâu ngắn và đôi mắt xanh. Màu yêu thích của bạn ấy là màu hồng và món ăn yêu thích của bạn ấy là trái cây. Alice chơi tennis và đạp xe mỗi ngày. Thực tế là bây giờ bạn ấy đang chơi tennis! Bạn ấy nói được ba thứ tiếng và đứng đầu lớp. Mọi người đều yêu quý Alice vì bạn ấy tốt bụng và vui tính.
She’s from English.
She’s American.
She’s from Britain.
She’s British.
Đáp án đúng: C
Giải thích:
Dựa vào câu: She’s from Britain. (Cô ấy đến từ nước Anh.)
It’s a land of lakes and parks.
It’s land of a lakes and parks.
It’s a lakes of land and parks.
It’s a parks of lakes and land.
Đáp án đúng: A
Dịch nghĩa: Đây là vùng đất của hồ nước và công viên.
What is nationality she? – She’s British.
What nationality she is? – She’s British.
What nationality is she – She’s British.
What nationality is she? – She’s British.
Đáp án đúng: D
Dịch nghĩa: Cô ấy mang quốc tịch gì? – Cô ấy là người Anh.
What’s like he? – He’s friendly.
What’s he like? – He’s friendly.
What’s he’s like? – He friendly.
What’s he? – He’s like friendly.
Đáp án đúng: A
Dịch nghĩa: Cậu có thể giới thiệu bản thận cậu cho tớ biết được không?
I have a new friend foreign.
I have new a foreign friend.
I have a new foreign friend.
I a have new foreign friend.
Đáp án đúng: C
Dịch nghĩa: Tôi có một người bạn nước ngoài mới.
She’s from British. She’s Britain.
She’s Britain. She’s from British.
She’s British. She’s Britain.
She’s from Britain. She’s British.
Đáp án đúng: D
Dịch nghĩa: Cô ấy đến từ Anh. Cô ấy là người Anh.
He is from Australia.
He is from Australian.
He is Australia from.
He from is Australia.
Đáp án đúng: A
Dịch nghĩa: Anh ấy đến từ Úc.
You see kangaroos can there.
You can see kangaroos there.
You see kangaroos can there.
You can see there kangaroos.
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa: Cậu có thể nhìn thấy chuột túi ở đây.
There’s in a new pupil our class.
There’s a our pupil in new class.
There’s a new pupil in our class.
There’s new a pupil in our class.
Đáp án đúng: C
Dịch nghĩa: Có một học sinh mới trong lớp chúng tớ.
Is new foreign friend your active and friendly?
Is your new foreign friend friendly and active?
Is your active foreign friend new and friendly?
Is your new foreign friend active and friendly?
Đáp án đúng: D
Dịch nghĩa: Người bạn nước ngoài mới đến của cậu có năng động và thân thiện không?
This is Afan. He Malaysia is from.
This is Afan. He from is Malaysia.
This is Afan. He is from Malaysia.
This is Afan. He from Malaysia.
Đáp án đúng: C
Dịch nghĩa: Đây là Afan. Anh ấy đến từ Malaysia.
Bạn có thích hoạt động này không?
Hãy lưu hoặc chia sẻ nội dung này đến mọi người.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)




















