Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 7 Vocabulary and Grammar có đáp án
Đề thi
Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 7 Vocabulary and Grammar có đáp án
A
Admin
Tiếng AnhLớp 6137 lượt thi
15 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Question: A ____________ is a short funny film with drawn characters.

documentary

honor

cartoon

news

Xem đáp án

Chọn đáp án: C

Giải thích: cartoon: phim hoạt hình

Dịch: Phim hoạt hình là phim ngắn hài hước với các nhân vật được vẽ lên.

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Question: My family and I often spend time ____________ television in the evening.

seeing

watching

looking

viewing

Xem đáp án

Chọn đáp án: B

Giải thích: cụm từ “watch television”: xem ti vi

Dịch: Gia đình và tôi thường dành thời gian xem ti vi vào buổi tối.

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Question: The comedy was so interesting that all ____________ clapped their hands.

audiences

viewers

people

students

Xem đáp án

Chọn đáp án: A

Giải thích: audience: khán giả

Cấu trúc “be + so + adj + that + SV”: quá…đến nỗi mà…

Dịch: Vở hài kịch quá hấp dẫn đến nỗi ai cũng vỗ tay

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Question: VTV1 and VTV3 are all ____________ channels.

local

national

educational

creational

Xem đáp án

Chọn đáp án: B

Giải thích: national channel: kênh truyền hình quốc gia

Dịch: VTV1 và VTV3 đều là các kênh truyền hình quốc gia.

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Question: What’s going to be ____________ TV tonight?

in

of

at

on

Xem đáp án

Chọn đáp án: D

Giải thích: be on TV: được phát sóng trên tivi.

Dịch: Chương trình nào sẽ được phát sóng trên TV tối nay vậy?

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Question: The reporter is talking about the ____________ for the fire.

reason

manner

series

event

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Kiến thức: Từ vựng

A. reason (n): lý do

B. manner (n): cách thức

C. series (n): chuỗi, loạt

D. event (n): sự kiện

Dựa vào nghĩa, chọn A. reason.

Dịch: Phóng viên đang nói về lý do gây ra vụ cháy.

7.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Question: Children should watch ____________ programs.

remote

national

educational

clumsy

Xem đáp án

Chọn đáp án: C

Giải thích: educational: mang tính giáo dục

Dịch: trẻ em nên xem các chương trình mang tính giáo dục.

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 15 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Question: The ____________ will announce tomorrow’s weather on TV at 7:30 tonight.

weatherman

newsreader

comedian

MC

Xem đáp án

Chọn đáp án: A

Giải thích: weatherman: người dẫn chương trình thời tiết.

Dịch: Người dẫn chương trình thời tiết sẽ thông báo thời tiết ngày mai lúc 7:30 tối nay.

9.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Question: We will go to the cinema to see a ____________.

game

flim

show

racing

Xem đáp án

Chọn đáp án: B

Giải thích: film: bộ phim

Dịch: Chúng tôi sẽ đến rạp xem một bộ phim.

10.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Question:She uses the ____________ control to change the channel.

local

musical

remote

main

Xem đáp án

Chọn đáp án: C

Giải thích: remote control: điều khiển

Dịch: Cô ấy dùng điều khiển đề chuyển kênh.

11.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Question: His mother enjoys ____________ this series on television.

watching

going

doing

having

Xem đáp án

Chọn đáp án: A

Giải thích: watch a series: xem 1 bộ phim dài tập

Dịch: Mẹ anh ấy thích xem bộ phim dài tập này trên ti vi.

12.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Question:We check the schedule ____________ we want to see the time of the game show.

so

because

but

although

Xem đáp án

Chọn đáp án: B

Giải thích: because + mệnh đề: bởi vì

Dịch: Chúng tôi xem lịch chiếu vì muốn biết thời gian phát sóng game show.

13.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Question: The cartoon has ____________ characters.

musical

fine

high

cute

Xem đáp án

Chọn đáp án: D

Giải thích: cute: dễ thương, đáng yêu

Dịch: Bộ phim hoạt hình có các nhân vật đáng yêu

14.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Question:Which ____________ is the documentary on?

channel

universe

manner

character

Xem đáp án

Chọn đáp án: A

Giải thích: channel: kênh truyền hình

Dịch: Phim tài liệu sẽ được chiếu trên kênh nào vậy?

15.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Question: It’s funny __________ the comedy.

watch

watching

to watch

watched

Xem đáp án

Chọn đáp án: C

Giải thích:

cấu trúc “it’s + adj + to V”: thật là như thế nào khi làm gì

Dịch: Xem vở hài kịch thật buồn cười

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 6

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả