
60 câu hỏi
thirty
healthy
there
birthday
Đáp án C
weather
think
this
feather
Đáp án B
throw
although
them
breathe
Đáp án A
tooth
warmth
theme
that
Đáp án D
their
then
worth
though
Đáp án C
universe
human
musical
adventure
Đáp án D
comedy
announce
document
operate
Đáp án B
schedule
peach
character
chemistry
Đáp án B
same
see
sister
sure
Đáp án A
Phát âm /ʃ/ các từ còn lại phát âm là /s/
film
audience
musical
fire
Đáp án D
racing
character
local
clumsy
Đáp án A
clumsy
reason
newsreader
master
Đáp án D
local
remote
program
reason
Đáp án D
nation
manner
racing
make
Đáp án B
Giải thích: Đáp án B phát âm là /ae/ các đáp án khác phát âm là /ei/
control
documentary
show
local
Đáp án B
documentary
honor
cartoon
news
Đáp án C
Giải thích: cartoon: phim hoạt hình
Dịch: Phim hoạt hình là phim ngắn hài hước với các nhân vật được vẽ lên.
seeing
watching
looking
viewing
Đáp án B
Giải thích: cụm từ “watch television”: xem ti vi
Dịch: Gia đình và tôi thường dành thời gian xem ti vi vào buổi tối.
audiences
viewers
people
students
Đáp án A
Giải thích: audience: khán giả
Cấu trúc “be + so + adj + that + SV”: quá…đến nỗi mà…
Dịch: Vở hài kịch quá hấp dẫn đến nỗi mọi khán giả đều vỗ tay.
local
national
educational
creational
Đáp án B
Giải thích: national channel: kênh truyền hình quốc gia
Dịch: VTV1 và VTV3 đều là các kênh truyền hình quốc gia.
in
of
at
on
Đáp án D
Giải thích: be on TV: được phát sóng trên tivi.
Dịch: Chương trình nào sẽ được phát sóng trên TV tối nay vậy?
reason
manner
series
event
Đáp án: A
Giải thích:
Kiến thức: Từ vựng
A. reason (n): lý do
B. manner (n): cách thức
C. series (n): chuỗi, loạt
D. event (n): sự kiện
Dựa vào nghĩa, chọn A. reason.
Dịch: Phóng viên đang nói về lý do gây ra vụ cháy.
remote
national
educational
clumsy
Đáp án C
Giải thích: educational: mang tính giáo dục
Dịch: trẻ em nên xem các chương trình mang tính giáo dục.
weatherman
newsreader
comedian
MC
Đáp án A
Giải thích: weatherman: người dẫn chương trình thời tiết.
Dịch: Người dẫn chương trình thời tiết sẽ thông báo thời tiết ngày mai lúc 7:30 tối nay.
game
film
show
racing
Đáp án B
Giải thích: film: bộ phim
Dịch: Chúng tôi sẽ đến rạp xem một bộ phim.
local
musical
remote
main
Đáp án C
Giải thích: remote control: điều khiển từ xa
Dịch: Cô ấy dùng điều khiển từ xa đề chuyển kênh.
watching
going
doing
having
Đáp án A
Giải thích: watch a series: xem 1 bộ phim dài tập
Dịch: Mẹ anh ấy thích xem bộ phim dài tập này trên ti vi.
so
because
but
although
Đáp án B
Giải thích: because + mệnh đề: bởi vì
Dịch: Chúng tôi xem lịch chiếu vì muốn biết thời gian phát sóng game show.
musical
fine
high
cute
Đáp án D
Giải thích: cute: dễ thương, đáng yêu
Dịch: Bộ phim hoạt hình có các nhân vật đáng yêu
channel
universe
manner
character
Đáp án A
Giải thích: channel: kênh truyền hình
Dịch: Phim tài liệu sẽ được chiếu trên kênh nào vậy?
watch
watching
to watch
watched
Đáp án C
Giải thích: cấu trúc “it’s + adj + to V”: thật là như thế nào khi làm gì
Dịch: Xem vở hài kịch thật buồn cười
T
F
Đáp án A
Giải thích: Dựa vào câu: “It’s a wonderful source of information and entertainment.”.
Dịch: Đó là một nguồn thông tin và giải trí tuyệt vời.
T
F
Đáp án B
Giải thích: Dựa vào câu: “It’s also a great tool for learning and communication.”.
Dịch: Đó cũng là một công cụ học tập và giao tiếp tuyệt vời.
T
F
Đáp án A
Giải thích: Dựa vào câu: “People in my neighborhood have enjoyed spending their time watching TV every day.”.
Dịch: Mọi người ở khu tôi sống thích dành thời gian xem ti vi mỗi ngày.
T
F
Đáp án B
Giải thích: Dựa vào câu: “Children likes watching cartoons, comedies and some educational programs.”.
Dịch: Trẻ em thích xem hoạt hình, hài kịch và các chương trình giáo dục.
T
F
Đáp án A
Giải thích: Dựa vào câu: “It’s relaxing to watch television after a long day of hard work.”.
Dịch: Thật thư giãn khi xem ti vi sau 1 ngày làm việc căng thẳng.
greater
the greatest
great
greater than
Đáp án B
Giải thích: one of the + so sánh nhất + Ns: một trong những…
Dịch: Ti vi là một trong những phát minh tuyệt vời nhất của con người.
of
on
in
at
Đáp án C
Giải thích: cụm từ “in the world”: trên thế giới
Dịch: Chúng ta có thể thấy ti vi ở mọi ngóc ngách trên thế giới
is
are
be
D am
Đáp án A
Giải thích: V-ing đứng đầu câu thì động từ chia số ít
Dịch: Xem ti vi vừa thư giãn lại vừa cung cấp nhiều thông tin.
to get
getting
get
to be getting
Đáp án A
Giải thích: to V chỉ mục đích
Dịch: Có nhiều chương trình thời sự để người lớn nhận được tin tức.
Because
Therefore
But
However
Đáp án D
Giải thích: however: tuy nhiên
Dịch: Tuy nhiên, sẽ ti vi quá nhiều rất có hại.
dancing tango
playing football
watching television
doing homework
Đáp án C
Giải thích: Dựa vào câu: “…my favorite activity is watching television.”.
Dịch: Hoạt động ưa thích của tớ là xem ti vi.
news
cartoon
craft
sports
Đáp án B
Giải thích: Dựa vào câu: “I often watch cartoon on Disney channel.”.
Dịch: Tớ thường xem hoạt hình trên kênh Disney.
His brother
His father
His mother
Both A&B
Đáp án D
Giải thích: Dựa vào câu: “My daddy and brother love watching football matches on the sport channel.”.
Dịch: Bố và anh tớ thích xem các trận đấu bóng đá trên kênh thể thao.
one
two
three
four
Đáp án B
Giải thích: Dựa vào câu: “I usually spend about 2 hours a day watching TV.”.
Dịch: Tớ thường dành khoảng 2 giờ 1 ngày xem TV.
Yes, it will
Yes, it is
No, it won’t
No, it isn’t
Đáp án A
Giải thích: Dựa vào câu: “Today, the weatherman announces that it will rain tomorrow.”.
Dịch: Hôm nay, cô dự báo thời tiết nói mai sẽ mưa đấy.
Television is a tool to gain education and information.
Television is a tool gaining education and information.
Television are a tool to gain education and information.
Television are a tool gaining education and information.
Đáp án A
Giải thích: to V chỉ mục đích
Dịch: Ti vi là một phương tiện tiếp nhận giáo dục và thông tin.
Why does a lot of people watch television every day?
Why does a lot of people watching television every day?
Why do a lot of people watch television every day?
Why do a lot of people watching television every day?
Đáp án C
Giải thích: Câu hỏi thời hiện tại đơn với mốc thời gian “every day”
Dịch: Sao nhiều người xem ti vi mỗi ngày vậy nhỉ?
We watches documentary to know more about historical events.
We watch documentary to know more of historical events.
We watches documentary to know more of historical events.
We watch documentary to know more about historical events.
Đáp án D
Giải thích: know more about st: biết thêm về cái gì
Dịch: Chúng tôi xem phim tài liệu để biết thêm về các sự kiện lịch sử.
You can watch The Pig Race in this channel.
You can watching The Pig Race in this channel.
You can watch The Pig Race on this channel.
You can watching The Pig Race on this channel.
Đáp án C
Giải thích: on + channel: trên kênh nào
Dịch: Bạn có thể xem cuộc đua lợn trên kênh này.
I love films but I don't like watch them in television.
I love films but I don't like watching them on television.
I love films because I don't like watch them in television.
I love films because I don't like watching them on television.
Đáp án B
Giải thích: but nối 2 vế câu tương phản
Dịch: Tôi thích xem phim nhưng không thích xem trên ti vi.
My favorite TV program is comedy.
My favorite TV program comedy is.
My favorite comedy TV program is.
My favorite comedy is TV program.
Đáp án A
Giải thích: favorite: ưa thích
Dịch: Chương trình truyền hình ưa thích của tôi là hài kịch.
Watching TV is a time waste of.
Watching time is a waste of TV.
Watching TV is time of a waste.
Watching TV is a waste of time.
Đáp án D
Giải thích: cụm từ “a waste of time”: tốn thời gian
Dịch: Xem ti vi rất tốn thời gian
The program is on at 20:00 on Saturday.
The program is at 20:00 on Saturday on.
The program on is at 20:00 on Saturday.
The program on is on at 20:00 Saturday.
Đáp án A
Giải thích: to be on: được phát sóng
Dịch: Chương trình được phát sóng vào lúc 20:00 thứ 7.
How often watch do you TV?
How often do you watch TV?
How often you do watch TV?
How often TV do you watch?
Đáp án B
Giải thích: câu hỏi mức độ thường xuyên “how often + do/ does + S + V”
Dịch: Bạn thường xem ti vi bao lâu 1 lần?
I’m watching in interested game shows.
I’m game shows interested watching in.
I’m interested in watching game shows.
I’m in watching interested game shows.
Đáp án C
Giải thích: cấu trúc “be interested in + Ving”: thích làm gì
Dịch: Tôi thích xem trò chơi truyền hình.
The Haunted Theatre is frightening, but children love it.
The Haunted Theatre is frightening, because children love it.
The Haunted Theatre is frightening, so children love it.
The Haunted Theatre is frightening, for children love it.
Đáp án A
Giải thích: but + mệnh đề: nhưng
Dịch: Ngôi nhà ma ám rất đáng sợ nhưng lũ trẻ lại thích.
The film is not boring enough for me to see.
The film is so exciting that I don’t want to see.
The film is too boring for me to see.
The film is such an exciting one that I don’t want to see.
Đáp án C
Giải thích: chuyển đổi giữa cấu trúc “be adj enough to V” (đủ như thế nào để làm gì) <=> “be too adj to V” (quá như thế nào nên không thể làm gì)
Dịch: Bộ phim quá chán để tôi xem.
I won’t watch TV tonight because I have to do homework.
I won’t watch TV tonight but I have to do homework.
I won’t watch TV tonight and I have to do homework.
I won’t watch TV tonight or I have to do homework.
Đáp án A
Giải thích: mệnh đề nguyên nhân kết quả, because: bởi vì
Dịch: Tôi sẽ không xem ti vi tối nay vì phải làm bài tập.
This program is more boring than that program.
This program is not as funny than that program.
That program is more funny than this program.
That program is more boring than this program.
Đáp án D
Giải thích: cấu trúc so sánh hơn: “be more + tính từ dài + than”
Dịch: Chương trình này hài hước hơn chương trình kia.
Watching this channel is educational.
It’s musical to watch this channel.
To watch this channel is funny.
This channel is boring to watch.
Đáp án A
Giải thích: cấu trúc: “it’s + adj + to V”: thật là như thế nào khi làm gì
Dịch: Xem kênh này thật mang tính giáo dục.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.






![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)















