
15 câu hỏi
True
False
Chọn đáp án: A
Giải thích:
Dựa vào câu: “It’s a wonderful source of information and entertainment.”.
Dịch: Đó là một nguồn thông tin và giải trí tuyệt vời.
True
False
Chọn đáp án: B
Giải thích:
Dựa vào câu: “It’s also a great tool for learning and communication.”.
Dịch: Đó cũng là một công cụ học tập và giao tiếp tuyệt vời.
True
False
Chọn đáp án: A
Giải thích:
Dựa vào câu: “People in my neighborhood have enjoyed spending their time watching TV every day.”.
Dịch: Mọi người ở khu tôi sống thích dành thời gian xem ti vi mỗi ngày.
True
False
Chọn đáp án: B
Giải thích:
Dựa vào câu: “Children likes watching cartoons, comedies and some educational programs.”.
Dịch: Trẻ em thích xem hoạt hình, hài kịch và các chương trình giáo dục.
True
False
Chọn đáp án: A
Giải thích:
Dựa vào câu: “It’s relaxing to watch television after a long day of hard work.”.
Dịch: Thật thư giãn khi xem ti vi sau 1 ngày làm việc căng thẳng.
greater
the greatest
great
greater than
Chọn đáp án: B
Giải thích:
one of the + so sánh nhất + Ns: một trong những…
Dịch: Ti vi là một trong những phát minh tuyệt vời nhất của con người.
of
on
in
at
Chọn đáp án: C
Giải thích:
cụm từ “in the world”: trên thế giới
Dịch: Chúng ta có thể thấy ti vi ở mọi ngóc ngách trên thế giới
is
are
be
am
Chọn đáp án: A
Giải thích:
V-ing đứng đầu câu thì động từ chia số ít
Dịch: Xem ti vi vừa thư giãn lại vừa cung cấp nhiều thông tin.
to get
getting
get
to be getting
Chọn đáp án: A
Giải thích:
to V chỉ mục đích
Dịch: Có nhiều chương trình thời sự để người lớn nhận được tin tức.
Because
Therefore
But
However
Chọn đáp án: D
Giải thích: however: tuy nhiên
Câu mang ý nghĩa tương phản với câu trước nên ta loại A và B. Vì từ cần điền nằm ở đầu câu nên ta chọn đáp án D
Dịch: Tuy nhiên, sẽ ti vi quá nhiều rất có hại.
dancing tango
playing football
watching television
doing homework
Chọn đáp án: C
Giải thích:
Dựa vào câu: “…my favorite activity is watching television.”.
Dịch: Hoạt động ưa thích của tớ là xem ti vi.
news
cartoon
craft
sports
Chọn đáp án: B
Giải thích:
Dựa vào câu: “I often watch cartoon on Disney channel.”.
Dịch: Tớ thường xem hoạt hình trên kênh Disney.
His brother
His father
His mother
Both A&B
Chọn đáp án: D
Giải thích:
Dựa vào câu: “My daddy and brother love watching football matches on the sport channel.”.
Dịch: Bố và anh tớ thích xem các trận đấu bóng đá trên kênh thể thao.
one
two
three
four
Chọn đáp án: B
Giải thích:
Dựa vào câu: “I usually spend about 2 hours a day watching TV.”.
Dịch: Tớ thường dành khoảng 2 giờ 1 ngày xem TV.
Yes, it will
Yes, it is
No, it won’t
No, it isn’t
Chọn đáp án: A
Giải thích:
Dựa vào câu: “Today, the weatherman announces that it will rain tomorrow.”.
Dịch: Hôm nay, người dự báo thời tiết nói mai sẽ mưa đấy.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.






![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)















