Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 6 Vocabulary and Grammar có đáp án
Đề thi

Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 6 Vocabulary and Grammar có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 6126 lượt thi
15 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Question: People often __________ their house at Tet.

watch

decorate

hang

All are correct

Xem đáp án

Chọn đáp án: B

Giải thích: decorate: trang trí

Dịch: Mọi người thường trang trí nhà cửa vào dịp Tết.

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Question:The first one to step in the house in the New Year is _____________.

first-footer

feather

rubbish

firework

Xem đáp án

Chọn đáp án: A

Giải thích: first-footer: người xông đất

Dịch: Người đầu tiên bước vào nhà trong dịp năm mới là người xông đất.

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Question:In the North of Vietnam, people usually buy _____________ blossoms on New year

apricot

peach

daisy

rose

Xem đáp án

Chọn đáp án: B

Giải thích: peach blossoms: hoa đào

Dịch: Ở miền Bắc của Việt Nam, mọi người thường mua hoa đào vào dịp năm mới.

 

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Question: We _____________ a calendar on the wall tomorrow.

hang

hangs

will hang

hanged

Xem đáp án

Chọn đáp án: C

Giải thích:

câu chia ở thời tương lai đơn “will + V” vì có mốc thời gian “tomorrow”.

Dịch: Chúng ta sẽ treo lịch lên tường vào ngày mai.

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Question: My mother told me to empty _____________ the rubbish.

out

on

in

over

Xem đáp án

Chọn đáp án: A

Giải thích:

empty out the rubbish: đổ rác

Tell sb to V: bảo ai làm gì

Dịch: Mẹ bảo tôi đổ rác.

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Question: On New Year Eve, we watch fireworks and _____________ a wish.

do

make

have

get

Xem đáp án

Chọn đáp án: B

Giải thích: make a wish: cầu nguyện

Dịch: Vào đêm giao thừa, chúng tôi xem pháo hoa và cầu nguyện.

7.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Question: My family will go to the _____________ to make wishes for the new year.

calendar

furniture

pagoda

shopping

Xem đáp án

Chọn đáp án: C

Giải thích: go to the pagoda: đi chùa

Dịch: Gia đình tôi sẽ đi chùa và cầu nguyện cho năm mới.

8.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Question: We _____________ eat too much sweet food.

must

can’t

shouldn’t

have to

Xem đáp án

Chọn đáp án: C

Giải thích:

shouldn’t + V: không nên làm gì

Dịch: Chúng ta không nên ăn quá nhiều đồ ngọt.

9.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Question:Hanna ____________ shorts and shirts to the pagoda tomorrow.

won’t wear

don’t wear

should wear

may wear

Xem đáp án

Chọn đáp án: A

Giải thích:

câu chia ở thời tương lai đơn vì có mốc thời gian “tomorrow”.

Dịch: Hanna sẽ không mặc quần ngắn và áo phông vào chùa ngày mai.

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 15 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
10.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Question: Thai’s new year is _____________ April.

in

at

on

for

Xem đáp án

Chọn đáp án: C

Giải thích:

in + tháng: vào tháng mấy.

Dịch: Tết của người Thái là vào tháng tư.

11.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Question: Vietnamese usually _____________ friends and relatives at Tet.

celebrate

give

watch

visit

Xem đáp án

Chọn đáp án: D

Giải thích: visit: thăm

Dịch: Người Việt Nam thường thăm bạn bè và người thân vào dịp Tết.

12.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Question: Does your mother _____________ special foods on New Year?

cook

hang

plant

give

Xem đáp án

Chọn đáp án: A

Giải thích:

cook special food: nấu các món đặc sản

Dịch: Mẹ bạn có thường nấu các món đặc sản vào dịp năm mới không?

13.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Question: We will have a family _____________ on the day when a year ends.

cleaning

gathering

watching

talking

Xem đáp án

Chọn đáp án: B

Giải thích:

family gathering: sum họp gia đình

Dịch: Chúng tôi sẽ có cuộc sum họp gia đình vào ngày tất niên.

14.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Question: I think we _____________ break things on the first day of the new year.

mustn’t

can’t

needn’t

shouldn’t

Xem đáp án

Chọn đáp án: D

Giải thích: shouldn’t + V: không nên làm gì

Dịch: Tôi nghĩ chúng ta không nên làm vỡ đồ đạc vào ngày đầu năm mới.

15.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Question: My sister and I enjoy _____________ the shopping at the Tet market.

making

doing

having

getting

Xem đáp án

Chọn đáp án: B

Giải thích: do the shopping: đi mua sắm

Dịch: Chị gái và tôi thích đi mua sắm ở chợ Tết.

Bạn có thích hoạt động này không?

Hãy lưu hoặc chia sẻ nội dung này đến mọi người.

Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 6

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả