Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 12 Vocabulary and Grammar có đáp án
Đề thi
Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 12 Vocabulary and Grammar có đáp án
A
Admin
Tiếng AnhLớp 6134 lượt thi
15 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Question: Will we be able __________ into space in the future?

fly

to fly

flying

flew

Xem đáp án

Chọn đáp án: B

Giải thích:

cấu trúc: “be able to V”: có khả năng làm gì

Dịch: Chúng ta sẽ có khả năng bay vào không gian trong tương lai chứ?

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Question: Robots will be able to do the __________ for us soon.

laundry

habit

town

planet

Xem đáp án

Chọn đáp án: A

Giải thích:

cụm từ: “do the laundry”: giặt giũ

Dịch: Robot sẽ có thể làm các công việc giặt giũ cho chúng ta sớm thôi.

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Question: My grandmother enjoys __________. She waters the plants when she has free time.

garden

to garden

gardening

gardens

Xem đáp án

Chọn đáp án: C

Giải thích:

cấu trúc: “enjoy + Ving”: thích làm gì

Dịch: Bà của tôi thích làm vườn. Bà tưới cây mỗi khi rảnh.

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Question: __________ robots can help children with difficult homework.

worker

gardening

doctor

teaching

Xem đáp án

Chọn đáp án: D

Giải thích:

teaching robots: người máy dạy học

Dịch: Người máy dạy học có thể giúp trẻ con làm bài tập khó.

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Question:Could robots __________ football with me in the future?

play

do

make

give

Xem đáp án

Chọn đáp án: A

Giải thích:

cụm từ “play football”: chơi bóng đá

Dịch: Người máy sẽ có thể chơi bóng đá với tôi trong tương lai chứ?

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Question: __________ you do the dishes when you were young?

Can

Could

Did

Will

Xem đáp án

Chọn đáp án: B

Giải thích:

câu hỏi ở thời quá khứ, could + V

Dịch: Bạn có thể rửa chén khi còn nhỏ chứ?

7.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Question: We go to the __________ to see the new film.

movies

robots

hedges

opinions

Xem đáp án

Chọn đáp án: A

Giải thích:

go to the movies: đi xem phim

Dịch: Chúng tôi đi xem phim để xem bộ phim mới.

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 15 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Question: He is so strong that he can __________ the heavy box by one hand.

cut

lift

water

play

Xem đáp án

Chọn đáp án: B

Giải thích:

lift the heavy box: nhấc cái hộp nặng lên

Dịch: Anh ấy quá khoẻ đến nỗi mà có thể nhấc được cái hộp nặng lên bằng 1 tay.

9.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Question: Hospitals might have __________ robots to take care of sick people.

worker

dancer

doctor

minor

Xem đáp án

Chọn đáp án: C

Giải thích:

doctor robot: người máy bác sĩ

Dịch: Các bệnh viện có thể sẽ có người máy bác sĩ chăm sóc người ốm.

10.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Question: After getting up, I __________ the bed and then have breakfast.

make

do

cut

have

Xem đáp án

Chọn đáp án: A

Giải thích:

cụm từ: “make the bed”: dọn giường

Dịch: Sauk hi thức dậy, tôi dọn giường và sau đó ăn sáng.

11.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Question: What is your __________ on this topic?

planet

laundry

opinion

type

Xem đáp án

Chọn đáp án: C

Giải thích:

opinion on st: ý kiến, quan điểm về cái gì

Dịch: Quan điểm của bạn về chủ đề này là gì?

12.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Question: Are there any robots in the space __________?

opinion

habit

dishes

station

Xem đáp án

Chọn đáp án: D

Giải thích:

space station: trạm vũ trụ

Dịch: Có người máy nào ở trên trạm vũ trụ không vậy?

13.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Question: Will robots be able to __________ its owner?

recognize

guard

play

water

Xem đáp án

Chọn đáp án: A

Giải thích: recognize: nhận dạng được

Dịch: Người máy sẽ có thể nhận dạng được chủ nhân của nó chứ?

14.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Question: Robots may play an important __________ in human’s life.

type

role

song

hegde

Xem đáp án

Chọn đáp án: B

Giải thích:

cụm từ “play an important role in st”: đóng vai trò quan trọng trong…

Dịch: Người máy có thể sẽ đóng vai trò quan trọng trong cuộc sống của con người.

15.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Question: My father __________ the hedge once a month.

cut

cuts

cutting

to cut

Xem đáp án

Chọn đáp án: B

Giải thích:

Câu chia thời hiện tại đơn vì có mốc thời gian “once a month”

Dịch: Bố tôi cắt tỉa hàng rào mỗi tháng 1 lần

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 6

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả