
60 câu hỏi
teach
meat
disappear
feature
Đáp án C
doctor
robot
song
helicopter
Đáp án B
make
play
table
laundry
Đáp án D
worker
world
doctor
word
Đáp án C
home
cold
go
come
Đáp án D
tow
low
cow
now
Đáp án B
hedge
gardening
recognize
decorate
Đáp án B
space
bad
planet
habit
Đáp án A
picture
opinion
lift
recognize
Đáp án D
opinion
home
robot
role
Đáp án A
type
happy
laundry
funny
Đáp án A
minor
gardening
dishes
opinion
Đáp án A
football
cook
book
food
Đáp án D
water
football
what
habit
Đáp án D
movie
role
home
cold
Đáp án A
fly
to fly
flying
flew
Đáp án B
Giải thích: cấu trúc: “be able to V”: có khả năng làm gì
Dịch: Chúng ta sẽ có khả năng bay vào không gian trong tương lai chứ?
laundry
habit
town
planet
Đáp án A
Giải thích: cụm từ: “do the laundry”: giặt giũ
Dịch: Robot sẽ có thể làm các công việc giặt giũ cho chúng ta sớm thôi.
garden
to garden
gardening
gardens
Đáp án C
Giải thích: cấu trúc: “enjoy + Ving”: thích làm gì
Dịch: Bà của tôi thích làm vườn. Bà tưới cây mỗi khi rảnh.
worker
gardening
doctor
teaching
Đáp án D
Giải thích: teaching robots: người máy dạy học
Dịch: Người máy dạy học có thể giúp trẻ con làm bài tập khó.
play
do
make
give
Đáp án A
Giải thích: cụm từ “play football”: chơi bóng đá
Dịch: Người máy sẽ có thể chơi bóng đá với tôi trong tương lai chứ?
Can
Could
Did
Will
Đáp án B
Giải thích: câu hỏi ở thời quá khứ, could + V
Dịch: Bạn có thể rửa chén khi còn nhỏ chứ?
movies
robots
hedges
opinions
Đáp án A
Giải thích: go to the movies: đi xem phim
Dịch: Chúng tôi đi xem phim để xem bộ phim mới.
cut
lift
water
play
Đáp án B
Giải thích: lift the heavy box: nhấc cái hộp nặng lên
Dịch: Anh ấy quá khoẻ đến nỗi mà có thể nhấc được cái hộp nặng lên bằng 1 tay.
worker
dancer
doctor
minor
Đáp án C
Giải thích: doctor robot: người máy bác sĩ
Dịch: Các bệnh viện có thể sẽ có người máy bác sĩ chăm sóc người ốm.
make
do
cut
have
Đáp án A
Giải thích: cụm từ: “make the bed”: dọn giường
Dịch: Sauk hi thức dậy, tôi dọn giường và sau đó ăn sáng.
planet
laundry
opinion
type
Đáp án C
Giải thích: opinion on st: ý kiến, quan điểm về cái gì
Dịch: Quan điểm của bạn về chủ đề này là gì?
opinion
habit
dishes
station
Đáp án D
Giải thích: space station: trạm vũ trụ
Dịch: Có người máy nào ở trên trạ vũ trụ không vậy?
recognize
guard
play
water
Đáp án A
Giải thích: recognize: nhận dạng được
Dịch: Người máy sẽ có thể nhận dạng được chủ nhân của nó chứ?
type
role
song
hegde
Đáp án B
Giải thích: cụm từ “play an important role in st”: đóng vai trò quan trọng trong…
Dịch: Người máy có thể sẽ đogs vai trò quan trọng trong cuộc sống của con người.
cut
cuts
cutting
to cut
Đáp án B
Giải thích: Câu chia thời hiện tại đơn vì có mốc thời gian “once a month”
Dịch: Bố tôi cắt tỉa hàng rào mỗi tháng 1 lần.
T
F
Đáp án B
Giải thích: Dựa vào câu: “In the future, I may build a villa on the moon.”.
Dịch: Trong tương lai, tớ sẽ xây 1 biệt thự trên mặt trăng.
T
F
Đáp án A
Giải thích: Dựa vào câu: “I will live with a teaching robot, a worker robot, a doctor robot and a home robot.”.
Dịch: Tows sẽ sống với người máy giáo viên, người máy công nhân, người máy bác sĩ, và người máy giúp việc gia đình.
T
F
Đáp án B
Giải thích: Dựa vào câu: “A worker robot will help me build new houses.”.
Dịch: Một người máy công nhân sẽ giúp tôi xây nhà mới.
T
F
Đáp án A
Giải thích: Dựa vào câu: “A doctor robot could look after me when I’m sick.”.
Dịch: Một người máy bác sĩ có thể chăm sóc tôi khi bị bệnh.
T
F
Đáp án B
Giải thích: Dựa vào câu: “Some people say it’s a bad habit to rely on robots.”.
Dịch: Một vài người nói phụ thuộc vào người máy là thói quen xấu.
play
plays
playing
to play
Đáp án A
Giải thích: cụm từ “play an important role in”: đóng vai trò quan trọng trong …
Dịch: Người máy đóng vai trò quan trọng trong cuộc sống của chúng ta.
have
save
make
give
Đáp án B
Giải thích: save time: tiết kiệm thời gian
Dịch: Đầu tiên, người máy giúp tiết kiệm thời gian và sức lao động của con người.
do
to do
doing
did
Đáp án C
Giải thích: cấu trúc: “spend + thời gian + Ving”: dành thời gian làm gì
Dịch: Nhờ có người máy, chúng ta không cần dành hàng ngày, hàng tháng để làm những việc lặp đi lặp lại.
to buy
buy
buying
buys
Đáp án A
Giải thích: cấu trúc: “need sb to V”: cần ai làm gì
Dịch: Ví dụ, để làm khoai tây chiên, chúng ta cần con người mua khoai, rửa, rồi gọt, rồi cắt miếng nhỏ xong mới đem chiên.
won’t need
don’t need
didn’t need
not need
Đáp án B
Giải thích: need không chia tiếp diễn
Dịch: Hiện nay chúng ta không cần con người làm những việc như khai khoáng.
entertainment
work
teaching
gardening
Đáp án A
Giải thích: Dựa vào câu: “Robots through the Middle Ages were used primarily for entertainment.”.
Dịch: Người máy trong thời Trung cổ được dùng chủ yếu vào mục đích giải trí.
Yes, it is
Yes, it did
No, it wasn’t
No, it hasn’t
Đáp án B
Giải thích: Dựa vào câu: “The 20th century featured a boom in the development of industrial robots.”.
Dịch: Thế kỷ 20 chứng kiến sự bùng nổ trong sự phát triển của người máy công nghiệp.
They do household chores.
They build houses and buildings.
They do dangerous and boring jobs.
They make food and drink.
Đáp án C
Giải thích: Dựa vào câu: “Automated machines have taken over dangerous and boring jobs from humans.”.
Dịch: Các máy móc tự động đã làm những công việc nguy hiểm và buồn tẻ cho con người.
Because robots are boring.
Because robots never get tired.
Because robots can talk.
Because robots need help.
Đáp án B
Giải thích: Dựa vào câu: “Because robots never get tired, extra shifts have been added to factories.”.
Dịch: Bởi người máy chẳng bao giờ mệt, nên các ca kíp đã được thêm vào các nhà máy.
No, they didn’t
Yes, they did
No, they don’t
Yes, they do
Đáp án D
Giải thích: Dựa vào câu: “Farmers have taken advantage of new technology with automated harvesters.”.
Dịch: Những người nông dân nhận được lợi ích từ công nghệ mới nhờ những người máy thu lượm tự động.
Who in your family will do the dishes after the meal?
Who on your family will do dishes after the meal?
Who at your family will do the dishes after the meal?
Who of your family will do the dishes after meal?
Đáp án A
Giải thích: cụm từ “do the dishes”: rửa chén bát
Dịch: Ai trong gia đình bạn sẽ rửa chén bát sau bữa ăn?
Do you to make the bed after wake up?
Do you make the bed after wake up?
Do you to make the bed after waking up?
Do you make the bed after waking up?
Đáp án D
Giải thích: after + Ving: sau khi làm gì
Dịch: Bạn có dọn giường sau khi thức dậy không?
Can teach robots sing a song?
Can teach robots sing the song?
Can teaching robots sing a song?
Can teaching robots sing the song?
Đáp án C
Giải thích: teaching robots: người máy dạy học
Dịch: Người máy dạy học có hát 1 bài được không?
There’s a lot to do preparing for the contest.
There’s a lot to do to prepare for the contest.
There’re a lot to do preparing for the contest.
There’s a lot to do to prepare for the contest.
Đáp án B
Giải thích: cụm từ “there’s a lot to do”: có nhiều việc phải làm
Dịch: Có nhiều việc phải làm để chuẩn bị cho cuộc thi.
It’s a good habits play sports every afternoon.
It’s a good habits to play sports every afternoon.
It’s a good habit play sports every afternoon.
It’s a good habit to play sports every afternoon.
Đáp án D
Giải thích: cấu trúc: “it’s a good habit to V”: đó là thói quen tốt khi làm gì
Dịch: Đó là thói quen tốt khi chơi thể thao mỗi buổi chiều.
We will be able to come to town this weekend.
We will come to town be able to this weekend.
We will come to be able to town this weekend.
We will this weekend be able to come to town.
Đáp án A
Giải thích: cấu trúc: “be able to V”: có khả năng làm gì
Dịch: Chúng tôi sẽ có thể đi đến thị trấn vào cuối tuần này.
They play robots think a minor role in human life.
They think robots a minor role play in human life.
They think robots play a minor role in human life.
They human life think robots play a minor role in.
Đáp án C
Giải thích: Cụm từ “play an important role in st”: đóng vai trò quan trọng trong …
Dịch: Họ nghĩ người máy đóng vai trò quan trọng trong đời sống con người.
There are many planets in the galaxy.
There are many galaxy in the planets.
There are planets many in the galaxy.
There are many in the planets galaxy.
Đáp án A
Giải thích: cấu trúc there are + Ns: có…
Dịch: Có rất nhiều hành tinh trong dải ngân hà.
Could I this evening go out, dad?
Could dad go out this evening, I?
Could I go out this evening, dad?
Could dad this evening go out, I?
Đáp án C
Giải thích: go out: ra ngoài chơi
Dịch: Tối nay con ra ngoài chơi được không bố?
He will be able to wear this dress if I recognize me.
He will be able to recognize me if I wear this dress.
He will if I be able to recognize me wear this dress.
He be able to recognize me if I will wear this dress.
Đáp án B
Giải thích: cấu trúc “will be able to V”: sẽ có thể làm gì
Dịch: Anh ấy sẽ có thể nhận ra tôi nếu tôi mặc cái váy này.
She walks to school every day.
She runs to school every day.
She flies to school every day.
She jumps to school every day.
Đáp án A
Giải thích: go to school on foot = walk to school: đi bộ đến trường
Dịch: Cô ấy đi bộ đến trường mỗi ngày.
To go to the movies is not interesting.
It’s interesting to go to the movies.
It’s interesting going to the movies.
Going to the movies isn’t interesting.
Đáp án B
Giải thích: cấu trúc “It’s + adj + to V”: thật là như thế nào khi làm gì
Dịch: Đi xem phim thật thú vị.
Let’s cut the hedge.
Don’t cut the hedge.
What not cut the hedge?
Please not cut the hedge.
Đáp án A
Giải thích: cấu trúc: “Let’s V”: nào hãy cùng…
Dịch: Hãy cùng cắt tỉ hàng rào cây nào.
Are doctor robots more expensive than home ones?
Are doctor robots less expensive than home ones?
Are home robots as expensive than doctor ones?
Are home robots as expensive than doctor ones?
Đáp án B
Giải thích: cấu trúc so sánh kém “be + less + adj dài + than”
Dịch: Có phải robot giúp việc đắt hơn robot bác sĩ không?
The height of a teaching robot is 1.5 meters.
The weight of a teaching robot is 1.5 meters.
The depth of a teaching robot is 1.5 meters.
The thickness of a teaching robot is 1.5 meters.
Đáp án A
Giải thích: height: chiều cao
Dịch: Chiều cao của một người máy dạy học là 1.5m.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.





![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)















