Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 1 Vocabulary and Grammar có đáp án
Đề thi
Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 1 Vocabulary and Grammar có đáp án
A
Admin
Tiếng AnhLớp 6134 lượt thi
15 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Question:I often spend the weekend _____________ badminton with my elder brother

playing

doing

studying

having

Xem đáp án

Chọn đáp án: A

Giải thích:Cấu trúc “play + môn thể thao”: chơi môn thể thao gì

“Spend + thời gian + Ving”: dành thời gian làm gì

Dịch: Tôi thường dành cuối tuần chơi cầu lông với anh trai.

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Question: Linda _____________ English lessons on Tuesday, Thursday, and Friday every week

have

is having

has

had

Xem đáp án

Chọn đáp án: C

Giải thích:

Câu chia ở thời hiện tại đơn do có mốc thời gian “every”

Dịch: Linda có tiết tiếng Anh vào thứ 3, 5 và 6 mỗi tuần.

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Question:Clara is a _____________ girl. She doesn’t talk much when she meets new friends.

talkative

reserved

active

confident

Xem đáp án

Chọn đáp án: B

Giải thích:Reserved có nghĩa là e dè, nhút nhát

Dịch: Clara là cô bé khá nhút nhát. Cô không nói nhiều khi gặp bạn mới.

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Question:– Where is the cat? – It’s _____________ the table and the bookshelf.

on

behind

between

under

Xem đáp án

Chọn đáp án: C

Giải thích:Cụm từ chỉ vị trí “between…and…”: ở giữa…và…

Dịch: – Con mèo đâu rồi? – Nó ở giữa cái bàn và giá sách.

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Question: Alex usually ____________ his homework at 8 p.m.

finish

finishing

finished

finishes

Xem đáp án

Chọn đáp án: D

Giải thích:

Câu chia ở thời hiện tại đơn do có mốc thời gian “usually”

Dịch: Alex thường làm xong bài tập về nhà lúc 8 giờ tối.

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Question: There ____________ two pencils on the desk.

are

is

was

being

Xem đáp án

Chọn đáp án: A

Giải thích:Cấu trúc “there + are + danh từ số nhiều”: có…

Dịch: Có 2 chiếc bút chì trên bàn học.

7.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Question: You should _________ physical exercise regularly.

have

talk

play

do

Xem đáp án

Chọn đáp án: D

Giải thích:

Cấu trúc “do physical exercise”: tập thể dục

Dịch: Bạn nên tập thể dục thường xuyên.

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 15 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Question: We _________ to the judo club twice a month.

go

have

make

take

Xem đáp án

Chọn đáp án: A

Giải thích:

Cụm từ “go to the judo club” đi đến câu lạc bộ judo

Dịch: Chúng tôi đến câu lạc bộ judo 2 lần mỗi tháng.

9.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Question: ___________ Bobby often ____________ physics experiment after school?

Does/do

Is/do

Does/doing

Is/does

Xem đáp án

Chọn đáp án: A

Giải thích:

Câu hỏi nghi vấn thời hiện tại đơn

Dịch: Có phải Bobby thường làm thí nghiệm vật lý sau giờ học không?

10.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Question: Listen! The teacher __________ the lesson to us.

explain

is explaining

explains

to explain

Xem đáp án

Chọn đáp án: B

Giải thích:

Câu chia ở thời hiện tại tiếp diễn do có mệnh lệnh thức “Listen!”

Dịch: Nghe kìa! Cô đang giải thích bài học cho chúng mình đấy.

11.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Question: – What do you do in your free time? – I always ________ books in my free time.

is reading

to read

reads

read

Xem đáp án

Chọn đáp án: D

Giải thích:

Câu chia ở thời hiện tại đơn vì có trạng từ “always”

Dịch: – Lúc rảnh cậu làm gì? – Tớ luôn đọc sách khi rảnh.

12.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Question: Peter is ____________ boy in our class.

the tallest

tall than

taller

the taller

Xem đáp án

Chọn đáp án: A

Giải thích:

Câu so sánh nhất

Dịch: Peter là bạn cao nhất lớp mình.

13.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Question: At the moment, Ann _________ her bike to school.

ride

is riding

rides

to ride

Xem đáp án

Chọn đáp án: B

Giải thích:

Câu chia ở thời hiện tại tiếp diễn vì có trạng từ “at the moment”

Dịch: Bây giờ, Ann đang đạp xe đến trường.

14.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Question: I enjoy ________ my grandmother during my summer vacation.

visiting

visit

to visit

to visiting

Xem đáp án

Chọn đáp án: A

Giải thích:

Cấu trúc “enjoy + Ving”: thích làm gì

Dịch: Tớ thích thăm bà vào kì nghỉ hè.

15.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Question: These new words are __________ difficult for me to study.

so

such

enough

too

Xem đáp án

Chọn đáp án: D

Giải thích:

Cấu trúc “be too adj (for sb) to V”: quá…để có thể làm gì…

Dịch: Mấy từ mới này quá khó nên tớ chả học được

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 6

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả