Trắc nghiệm Số vô tỉ căn, bậc hai số học lớp 7 (có đáp án - phần 2)
Đề thi

Trắc nghiệm Số vô tỉ căn, bậc hai số học lớp 7 (có đáp án - phần 2)

A
Admin
ToánLớp 755 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số nào là số thập phân vô hạn không tuần hoàn?

2,345;

0,9834828342...;

25;

1.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Số 0,983482342... là số thập phân vô hạn không tuần hoàn

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn đáp án đúng?

Số vô tỉ là số được viết được dưới dạng số thập phân vô hạn không tuần hoàn;

Số vô tỉ không phải là số thập phân vô hạn không tuần hoàn;

Số vô tỉ cũng là số thập phân hữu hạn;

Số vô tỉ là số thập phân vô hạn tuần hoàn.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Số vô tỉ là số được viết được dưới dạng số thập phân vô hạn không tuần hoàn

Ví dụ: 1,920289... đây là số vô tỉ cũng là số thập phân vô hạn không tuần hoàn

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn đáp án sai?

7≈ 2,647 (làm tròn đến số thập phân thứ ba);

14≈ 3,742 (làm tròn đến số thập phân thứ ba);

Số 0,983434... được viết thành 0,98(34);

Số 1,212121... được viết thành 1,(21).

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Ta có: 7 = 2,645751311064591...≈ 2,646. Do đó A sai.

14= 3,741657387 ... ≈ 3,742. Do đó B đúng.

Số 0,983434... là số thập phân vô hạn tuần hoàn với chu kì 34 được viết thành 0,98(34). Do đó C đúng.

Số 1,212121... là số thập phân vô hạn tuần hoàn với chu kì 21 được viết thành 1,(21). Do đó D đúng.

Vậy đáp án A sai

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sử dụng máy tính cầm tay, hãy làm tròn 10 đến chữ số thập phân số ba:

3,15;

3,162;

3,163;

3,17.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Sử dụng máy tính cầm tay, ta có:

10 = 3,16227766...

Làm tròn kết quả đến chữ số hàng thập phân thứ tư ba ta được 3,162.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số 5 làm tròn kết quả đến chữ số hàng thập phân thứ tư ta được

2,3;

3,23;

2,2063;

2,2361.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Sử dụng máy tính cầm tay, ta được:

5 = 2,23606798...

Làm tròn kết quả đến chữ số hàng thập phân thứ tư ta được 2,2361.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phép tính:36 bằng

5;

4;

6;

3.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

36 = 6

Vì 62 = 36  và 6 > 0 nên 36 = 6.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phép tính: −16 bằng

16;

3;

−4;

−6.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Vì 42 = 16 và 4 > 0 nên 16 = 4 . Do đó −16 = −4.

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phép tính 352 bằng

352;

35;

35;

3.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B     

Vì 35 > 0 nên 35 = 352

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sử dụng máy tính bỏ túi để tính: 2 (làm tròn đến chữ số thập phân thứ 2).

1,42;

1, 41;

1,4;

1,04.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B    

Sử dụng máy tính cầm tay ta được:2 = 1,414213562...

Nên 2 làm tròn đến chữ số thập phân thứ 2 là: 1,41.

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính A = 36. 2+14 bằng

152;

172;

15;

17.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Ta có: 62 = 36 và 6 > 0 nên 36 = 6 ;

Ta lại có: 122=14 và 12>0 nên 14=12.

Do đó: A = 6 .2+12 = 6.52=302= 15

Vậy A = 15

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính 25−9 bằng

4;

3;

1;

5.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A    

25−9=16

Ta có 42 = 16 và 4 > 0 nên 16=4.

Vậy 25−9 = 4.

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính 2.22+42+52 bằng

32;

42;

44;

39.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

2.22+42+52 = 2.4+16+25= 39 

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính: A = −4116 + 319 − 50,04 bằng

2;

1;

−1;

– 2.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Ta có: 116=14 ; 19=13 ; 0,04 = 0,2 = 15        

Vậy A = −4.14 + 3.13 − 5.15 = −1 + 1 – 1 = −1

Tính: A = −4116 + 319 − 50,04 bằng
14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị của x không âm trong biểu thức x2 – 64 = 0 bằng:

x = 3;

x = 4;

x = 6;

x = 8.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

x2 – 64 = 0

Û x2 = 64

Û x = 8 hoặc x = −8

Vì x không âm nên x = 8 thỏa mãn.

Vậy x = 8.

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho A = 3 và B = 12. Mệnh đề nào đúng?

A > B;

A < B;

A = B;

A ≤ B.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Ta có: 3 = 9 mà 9 < 12 nên 9<12 

Do đó 3 < 12 hay A < B.