Trắc nghiệm Số vô tỉ căn, bậc hai số học lớp 7 (có đáp án - phần 2)
15 câu hỏi
Số nào là số thập phân vô hạn không tuần hoàn?
2,345;
0,9834828342...;
;
1.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Số 0,983482342... là số thập phân vô hạn không tuần hoàn
Chọn đáp án đúng?
Số vô tỉ là số được viết được dưới dạng số thập phân vô hạn không tuần hoàn;
Số vô tỉ không phải là số thập phân vô hạn không tuần hoàn;
Số vô tỉ cũng là số thập phân hữu hạn;
Số vô tỉ là số thập phân vô hạn tuần hoàn.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
Số vô tỉ là số được viết được dưới dạng số thập phân vô hạn không tuần hoàn
Ví dụ: 1,920289... đây là số vô tỉ cũng là số thập phân vô hạn không tuần hoàn
Chọn đáp án sai?
≈ 2,647 (làm tròn đến số thập phân thứ ba);
≈ 3,742 (làm tròn đến số thập phân thứ ba);
Số 0,983434... được viết thành 0,98(34);
Số 1,212121... được viết thành 1,(21).
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
Ta có: = 2,645751311064591...≈ 2,646. Do đó A sai.
= 3,741657387 ... ≈ 3,742. Do đó B đúng.
Số 0,983434... là số thập phân vô hạn tuần hoàn với chu kì 34 được viết thành 0,98(34). Do đó C đúng.
Số 1,212121... là số thập phân vô hạn tuần hoàn với chu kì 21 được viết thành 1,(21). Do đó D đúng.
Vậy đáp án A sai
Sử dụng máy tính cầm tay, hãy làm tròn đến chữ số thập phân số ba:
3,15;
3,162;
3,163;
3,17.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Sử dụng máy tính cầm tay, ta có:
= 3,16227766...
Làm tròn kết quả đến chữ số hàng thập phân thứ tư ba ta được 3,162.
Số làm tròn kết quả đến chữ số hàng thập phân thứ tư ta được
2,3;
3,23;
2,2063;
2,2361.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
Sử dụng máy tính cầm tay, ta được:
= 2,23606798...
Làm tròn kết quả đến chữ số hàng thập phân thứ tư ta được 2,2361.
Phép tính: bằng
5;
4;
6;
3.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
= 6
Vì 62 = 36 và 6 > 0 nên = 6.
Phép tính: − bằng
16;
3;
−4;
−6.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
Vì 42 = 16 và 4 > 0 nên = 4 . Do đó − = −4.
Phép tính bằng
;
;
;
3.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Vì > 0 nên =
Sử dụng máy tính bỏ túi để tính: (làm tròn đến chữ số thập phân thứ 2).
1,42;
1, 41;
1,4;
1,04.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Sử dụng máy tính cầm tay ta được: = 1,414213562...
Nên làm tròn đến chữ số thập phân thứ 2 là: 1,41.
Tính A = . bằng
;
;
15;
17.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
Ta có: 62 = 36 và 6 > 0 nên = 6 ;
Ta lại có: và nên .
Do đó: A = 6 . = 6.= 15
Vậy A = 15
Tính bằng
4;
3;
1;
5.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
Ta có 42 = 16 và 4 > 0 nên .
Vậy = 4.
Tính bằng
;
;
;
.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
=
Tính: A = −4 + 3 − 5 bằng
2;
1;
−1;
– 2.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
Ta có: ; ; = 0,2 =
Vậy A = −4. + 3. − 5. = −1 + 1 – 1 = −1
Giá trị của x không âm trong biểu thức x2 – 64 = 0 bằng:
x = 3;
x = 4;
x = 6;
x = 8.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
x2 – 64 = 0
Û x2 = 64
Û x = 8 hoặc x = −8
Vì x không âm nên x = 8 thỏa mãn.
Vậy x = 8.
Cho A = 3 và B = . Mệnh đề nào đúng?
A > B;
A < B;
A = B;
A ≤ B.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Ta có: 3 = mà 9 < 12 nên
Do đó 3 < hay A < B.







