Bài tập Tìm căn bậc hai số học của một số cho trước lớp 7 (có lời giải)
Đề thi

Bài tập Tìm căn bậc hai số học của một số cho trước lớp 7 (có lời giải)

A
Admin
ToánLớp 786 lượt thi
12 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Tính 100; 9121; (−5)2

Xem đáp án

∙ 100=102=10;

∙ 9121=32112=3112=311

∙ (−5)2=52=5.

2. Tự luận
1 điểm

So sánh căn bậc hai số học của 16 và số 5.

Xem đáp án

Ta có: 16=42=4<5

Vậy căn bậc hai số học của 16 nhỏ hơn số 5.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

(−3)2 bằng:

3;

–3;

9;

–9.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có −32=32=3.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính căn bậc hai số học của 25.

5;

–5;

–25;

25.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có 25=52=5.

Vậy căn bậc hai số học của 25 là 5.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính căn bậc hai số học của 0,16.

–0,4;

0,4;

0,16;

–0,16.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có 0,16=0,42=0,4.

Vậy căn bậc hai số học của 0,16 là 0,4.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

So sánh căn bậc hai số học của 0,36 và 0,5:

Lớn hơn;

Nhỏ hơn;

Bằng nhau;

Không so sánh được.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Căn bậc hai số học của 0,36 là: 0,36=0,62=0,6>0,5.

Vậy căn bậc hai số học của 0,36 lớn hơn 0,5.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính cạnh của hình vuông biết diện tích của hình vuông đó là 0,25 m2.

30 cm;

40 cm;

50 cm;

70 cm.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Diện tích của hình vuông đó là 0,25 m2.

Khi đó, độ dài cạnh của hình vuông đó là:

0,25=0,52=0,5(m) = 50 (cm).

Vậy độ dài cạnh của hình vuông đó là 50 cm.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính 25−9.

3;

4;

16;

5.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có 25−9=16=42=4

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhận xét đúng về căn bậc hai số học của 7 là:

một số hữu tỉ;

một số tự nhiên;

một số nguyên dương;

một số vô tỉ.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta thấy số 7 là một số nguyên dương và không phải bình phương của bất kì số nguyên dương nào cả.

Suy ra căn bậc hai số học của là một số vô tỉ.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính −25169.

-513;

513;

±513;

Không có đáp án.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có −25169=−5132=−513.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính cạnh của hình vuông có diện tích là 81 cm2.

9;

–9;

0,9;

–0,9.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Hình vuông có diện tích là 81 cm2.

Khi đó, cạnh của hình vuông có diện tích là 81 cm2 là:

81=92=9 (cm).

Vậy cạnh của hình vuông có diện tích là 81 cm2 là 9 cm.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho diện tích hình tròn là 100cm2. Tính bán kính của hình tròn đó (làm tròn đến số thập phân thứ nhất).

5,64;

5,6;

5,7;

5,8.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Diện tích hình tròn là 100cm2.

Khi đó, bán kính của hình tròn đã cho là:

100π=5,64189...≈5,6 (cm).

Vậy bán kính của hình tròn đó (làm tròn đến số thập phân thứ nhất) xấp xỉ 5,6 cm.