Trắc nghiệm So sánh phân số cùng mẫu số lớp 4 (có đáp án)
Đề thi

Trắc nghiệm So sánh phân số cùng mẫu số lớp 4 (có đáp án)

A
Admin
ToánLớp 4156 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Trong các phân số dưới đây, phân số bé hơn phân số \(\frac{3}{7}\) là:

\(\frac{5}{7}\)

\(\frac{9}{7}\)

\(\frac{2}{7}\)

\(\frac{6}{7}\)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

·      Trong hai phân số có cùng mẫu số, phân số nào có tử số bé hơn thì bé hơn

  A. Phân số \(\frac{5}{7}\) có tử số là 5 > 3 nên \(\frac{5}{7} > \frac{3}{7}\)

  B. Phân số \(\frac{9}{7}\) có tử số là 9 > 3 nên \(\frac{9}{7} > \frac{3}{7}\)

  C. Phân số \(\frac{2}{7}\) có tử số là 2 < 3 nên \(\frac{2}{7} < \frac{3}{7}\)

  D. Phân số \(\frac{6}{7}\) có tử số là 6 > 3 nên \(\frac{6}{7} > \frac{3}{7}\)

Vậy: Phân số bé hơn phân số \(\frac{3}{7}\) là: \(\frac{2}{7}\)

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Trong các phân số dưới đây, phân số lớn hơn phân số \(\frac{9}{5}\) là:

\(\frac{{12}}{5}\)

\(\frac{3}{5}\)

\(\frac{8}{5}\)

\(\frac{2}{5}\)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

·      Trong hai phân số có cùng mẫu số, phân số nào có tử số lớn hơn thì lớn hơn

  A. Phân số \(\frac{{12}}{5}\) có tử số là 12 > 9 nên \(\frac{{12}}{5} > \frac{9}{5}\)

  B. Phân số \(\frac{3}{5}\) có tử số là 3 < 9 nên \(\frac{3}{5} < \frac{9}{5}\)

  C. Phân số \(\frac{8}{5}\) có tử số là 8 < 9 nên \(\frac{8}{5} < \frac{9}{5}\)

  D. Phân số \(\frac{2}{5}\) có tử số là 2 < 9 nên \(\frac{2}{5} < \frac{9}{5}\)

Vậy: Phân số lớn hơn phân số \(\frac{9}{5}\) là: \(\frac{{12}}{5}\)

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Trong các phân số dưới đây, phân số bé nhất là:

\(\frac{{11}}{{12}}\)

\(\frac{{17}}{{12}}\)

\(\frac{7}{{12}}\)

\(\frac{5}{{12}}\)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

So sánh tử số của các phân số, ta có: 5 < 7 < 11 < 17

Do đó: \(\frac{5}{{12}} < \frac{7}{{12}} < \frac{{11}}{{12}} < \frac{{17}}{{12}}\)

Vậy: Phân số bé nhất là: \(\frac{5}{{12}}\)

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Trong các phân số dưới đây, phân số lớn nhất là:

\(\frac{{12}}{{13}}\)

\(\frac{{21}}{{13}}\)

\(\frac{{16}}{{13}}\)

\(\frac{5}{{13}}\)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

So sánh tử số của các phân số, ta có: 5 < 12 < 16 < 21

Do đó: \(\frac{5}{{13}} < \frac{{12}}{{13}} < \frac{{16}}{{13}} < \frac{{21}}{{13}}\)

Vậy: Phân số lớn nhất là: \(\frac{{21}}{{13}}\)

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Phân số nào dưới đây bé hơn 1?

\[\frac{6}{5}\]

\[\frac{{12}}{{19}}\]

\[\frac{7}{3}\]

\[\frac{5}{2}\]

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

·      Nếu tử số bé hơn mẫu số thì phân số bé hơn 1

Vậy: Phân số bé hơn 1 là: \[\frac{{12}}{{19}}\]

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Phân số nào dưới đây lớn hơn 1?

\[\frac{5}{{11}}\]

\[\frac{4}{9}\]

\[\frac{2}{7}\]

\[\frac{5}{3}\]

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

·      Nếu tử số lớn hơn mẫu số thì phân số lớn hơn 1

Vậy: Phân số lớn hơn 1 là: \[\frac{5}{3}\]

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Phân số nào dưới đây bằng 1?

\[\frac{5}{6}\]

\[\frac{{11}}{{11}}\]

\[\frac{7}{3}\]

\[\frac{{15}}{{17}}\]

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

·      Nếu tử số bằng mẫu số thì phân số bằng 1

Vậy: Phân số bằng 1 là: \[\frac{{11}}{{11}}\]

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 15 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Sắp xếp các phân số \[\frac{{12}}{5};\frac{3}{5};\frac{8}{5};\frac{6}{5}\] theo thứ tự từ bé đến lớn là:

\[\frac{3}{5};\frac{6}{5};\frac{8}{5};\frac{{12}}{5}\]

\[\frac{8}{5};\frac{6}{5};\frac{3}{5};\frac{{12}}{5}\]

\[\frac{{12}}{5};\frac{8}{5};\frac{6}{5};\frac{3}{5}\]

\[\frac{{12}}{5};\frac{3}{5};\frac{8}{5};\frac{6}{5}\]

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

So sánh tử số của các phân số: 3 < 6 < 8 < 12

Do đó: \(\frac{3}{5} < \frac{6}{5} < \frac{8}{5} < \frac{{12}}{5}\)

Vậy: Sắp xếp các phân số theo thứ tự từ bé đến lớn là: \[\frac{3}{5};\frac{6}{5};\frac{8}{5};\frac{{12}}{5}\]

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Sắp xếp các phân số \[\frac{7}{9};\frac{5}{9};\frac{{13}}{9};\frac{{50}}{9}\] theo thứ tự từ lớn đến bé là:

\[\frac{5}{9};\frac{{13}}{9};\frac{7}{9};\frac{{50}}{9}\]

\[\frac{{13}}{9};\frac{7}{9};\frac{5}{9};\frac{{50}}{9}\]

\[\frac{{50}}{9};\frac{{13}}{9};\frac{7}{9};\frac{5}{9}\]

\[\frac{7}{9};\frac{5}{9};\frac{{13}}{9};\frac{{50}}{9}\]

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

So sánh tử số của các phân số: 50 > 13 > 7 > 5

Do đó: \(\frac{{50}}{9} > \frac{{13}}{9} > \frac{7}{9} > \frac{5}{9}\)

Vậy: Sắp xếp các phân số theo thứ tự từ lớn đến bé là: \[\frac{{50}}{9};\frac{{13}}{9};\frac{7}{9};\frac{5}{9}\]

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

\[\frac{5}{6}...\frac{7}{6}\]

Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:

>

<

=

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Vì 5 < 7 nên \(\frac{5}{6} < \frac{7}{6}\)

Vậy: Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là: <

11. Tự luận
• 1 điểm

Điền dấu thích hợp vào ô trống

a) \[\frac{5}{7}...\frac{9}{7}\]

b) \[\frac{{12}}{{19}}...\frac{7}{{19}}\]

c) \[\frac{7}{7}...1\]

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

a) \[\frac{5}{7} < \frac{9}{7}\]

b) \[\frac{{12}}{{19}} > \frac{7}{{19}}\]

c) \[\frac{7}{7} = 1\]

12. Tự luận
• 1 điểm

Kéo thả các phân số vào nhóm thích hợp

Các phân số nhỏ hơn \[\frac{{15}}{{22}}\]

 

Kéo thả các phân số vào nhóm thích hợp (ảnh 1)

Xem đáp án

Kéo thả các phân số vào nhóm thích hợp (ảnh 2)

13. Tự luận
• 1 điểm

Kéo thả các phân số vào nhóm thích hợp

Các phân số nhỏ hơn 1

Các phân số bằng 1

Các phân số lớn hơn 1

 

 

 

Kéo thả các phân số vào nhóm thích hợp (ảnh 1)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Nếu tử số bằng mẫu số thì phân số bằng 1

Nếu tử số lớn hơn mẫu số thì phân số lớn hơn 1

Nếu tử số bé hơn mẫu số thì phân số bé hơn 1

Kéo thả các phân số vào nhóm thích hợp (ảnh 2)

 

 

14. Tự luận
• 1 điểm

Kéo thả thích hợp

Sắp xếp các phân số theo thứ tự từ lớn đến bé:

Kéo thả thích hợp Sắp xếp các phân số theo thứ tự từ lớn đến bé: (ảnh 1)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

So sánh tử số các phân số: 23 > 13 > 5 > 3

Do đó: \(\frac{{23}}{{12}} > \frac{{13}}{{12}} > \frac{5}{{12}} > \frac{3}{{12}}\)

Vậy: Sắp xếp các phân số theo thứ tự từ lớn đến bé là:

Kéo thả thích hợp Sắp xếp các phân số theo thứ tự từ lớn đến bé: (ảnh 2)

15. Tự luận
• 1 điểm

Kéo thả thích hợp

Sắp xếp các phân số theo thứ tự từ bé đến lớn:

Kéo thả thích hợp Sắp xếp các phân số theo thứ tự từ bé đến lớn: (ảnh 1)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

So sánh tử số các phân số: 5 < 7 < 11 < 17

Do đó: \(\frac{5}{9} < \frac{7}{9} < \frac{{11}}{9} < \frac{{17}}{9}\)

Vậy: Sắp xếp các phân số theo thứ tự từ lớn đến bé là:

Kéo thả thích hợp Sắp xếp các phân số theo thứ tự từ bé đến lớn: (ảnh 2)

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Lớp 4

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Toán

Xem tất cả