15 câu trắc nghiệm Toán lớp 4 So sánh phân số khác mẫu số (có đáp án)
Đề thi

15 câu trắc nghiệm Toán lớp 4 So sánh phân số khác mẫu số (có đáp án)

A
Admin
ToánLớp 466 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Trong các phân số dưới đây, phân số lớn nhất là:

\(\frac{7}{{12}}\)

\(\frac{5}{6}\)

\(\frac{1}{2}\)

\(\frac{5}{3}\)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Quy đồng mẫu số các phân số với mẫu số chung là: 12

  A. Giữ nguyên \(\frac{7}{{12}}\)           

  B. \(\frac{5}{6} = \frac{{5 \times 2}}{{6 \times 2}} = \frac{{10}}{{12}}\)

  C. \(\frac{1}{2} = \frac{{1 \times 6}}{{2 \times 6}} = \frac{6}{{12}}\)

  D. \[\frac{5}{3} = \frac{{5 \times 4}}{{3 \times 4}} = \frac{{20}}{{12}}\]

So sánh các phân số: \[\frac{6}{{12}} < \frac{7}{{12}} < \frac{{10}}{{12}} < \frac{{20}}{{12}}\]

Vậy: Phân số lớn nhất là: \(\frac{5}{3}\)

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Trong các phân số dưới đây, phân số bé nhất là:

\(\frac{1}{2}\)

\(\frac{3}{4}\)

\(\frac{7}{8}\)

\(\frac{3}{{16}}\)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Quy đồng mẫu số các phân số với mẫu số chung là 16

  A. \[\frac{1}{2} = \frac{{1 \times 8}}{{2 \times 8}} = \frac{8}{{16}}\]

  B. \[\frac{3}{4} = \frac{{3 \times 4}}{{4 \times 4}} = \frac{{12}}{{16}}\]

  C. \[\frac{7}{8} = \frac{{7 \times 2}}{{8 \times 2}} = \frac{{14}}{{16}}\]

  D. Giữ nguyên \(\frac{3}{{16}}\)

So sánh các phân số: \[\frac{3}{{16}} < \frac{8}{{16}} < \frac{{12}}{{16}} < \frac{{14}}{{16}}\]

Vậy: Phân số bé nhất là: \[\frac{3}{{16}}\]

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Trong các phân số dưới đây, phân số bé hơn phân số \(\frac{5}{6}\) là:

\(\frac{{11}}{{12}}\)

\(\frac{1}{2}\)

\(\frac{4}{3}\)

\(\frac{5}{4}\)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Quy đồng mẫu số các phân số với mẫu số chung là: 12

\[\frac{5}{6} = \frac{{5 \times 2}}{{6 \times 2}} = \frac{{10}}{{12}}\]

  A. Giữ nguyên phân số \[\frac{{11}}{{12}} > \frac{{10}}{{12}}\]

  B. \[\frac{1}{2} = \frac{{1 \times 6}}{{2 \times 6}} = \frac{6}{{12}} < \frac{{10}}{{12}}\]

  C. \[\frac{4}{3} = \frac{{4 \times 4}}{{3 \times 4}} = \frac{{16}}{{12}} > \frac{{10}}{{12}}\]

  D. \[\frac{5}{4} = \frac{{5 \times 3}}{{4 \times 3}} = \frac{{15}}{{12}} > \frac{{10}}{{12}}\]

Vậy: Phân số bé hơn phân số \(\frac{5}{6}\) là: \[\frac{1}{2}\]

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Trong các phân số dưới đây, phân số lớn hơn phân số \(\frac{3}{4}\) là:

\(\frac{5}{6}\)

\(\frac{{13}}{{24}}\)

\(\frac{3}{8}\)

\(\frac{2}{3}\)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Quy đồng mẫu số các phân số với mẫu số chung là: 24

\[\frac{3}{4} = \frac{{3 \times 6}}{{4 \times 6}} = \frac{{18}}{{24}}\]

  A. \[\frac{5}{6} = \frac{{5 \times 4}}{{6 \times 4}} = \frac{{20}}{{24}} > \frac{{18}}{{24}}\]

  B. Giữ nguyên \[\frac{{13}}{{24}} < \frac{{18}}{{24}}\]

  C. \[\frac{3}{8} = \frac{{3 \times 3}}{{8 \times 3}} = \frac{9}{{24}} < \frac{{18}}{{24}}\]

  D. \[\frac{2}{3} = \frac{{2 \times 8}}{{3 \times 8}} = \frac{{16}}{{24}} < \frac{{18}}{{24}}\]

Vậy: Phân số lớn hơn phân số \(\frac{3}{4}\) là: \[\frac{5}{6}\]

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Trong các phân số dưới đây, phân số bé nhất là:

\(\frac{{15}}{{11}}\)

\(\frac{{15}}{8}\)

\(\frac{{15}}{{23}}\)

\(\frac{{15}}{{13}}\)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

·      Hai phân số có cùng tử số, phân số nào có mẫu số bé hơn thì phân số đó lớn hơn

So sánh mẫu số của các phân số có cùng tử số: 8 < 11 < 13 < 23

Do đó: \[\frac{{15}}{8} > \frac{{15}}{{11}} > \frac{{15}}{{13}} > \frac{{15}}{{23}}\]

Vậy: Phân số bé nhất là: \[\frac{{15}}{{23}}\]

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Trong các phân số dưới đây, phân số lớn nhất là:

\(\frac{7}{3}\)

\(\frac{7}{2}\)

\(\frac{7}{{11}}\)

\(\frac{7}{{16}}\)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

·      Hai phân số có cùng tử số, phân số nào có mẫu số bé hơn thì phân số đó lớn hơn

So sánh mẫu số của các phân số có cùng tử số: 2 < 3 < 11 < 16

Do đó: \[\frac{7}{2} > \frac{7}{3} > \frac{7}{{11}} > \frac{7}{{16}}\]

Vậy: Phân số lớn nhất là: \[\frac{7}{2}\]

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Sắp xếp các phân số \(\frac{2}{5};\frac{3}{2};\frac{5}{4};\frac{{11}}{{20}}\) theo thứ tự từ bé đến lớn là:

\[\frac{{30}}{{20}};\frac{{25}}{{20}};\frac{{11}}{{20}};\frac{8}{{20}}\]

\[\frac{8}{{20}};\frac{{11}}{{20}};\frac{{25}}{{20}};\frac{{30}}{{20}}\]

\[\frac{8}{{20}};\frac{{25}}{{20}};\frac{{11}}{{20}};\frac{{30}}{{20}}\]

\[\frac{{11}}{{20}};\frac{{25}}{{20}};\frac{8}{{20}};\frac{{30}}{{20}}\]

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Quy đồng mẫu số các phân số với mẫu số chung bằng 20

\[\frac{2}{5} = \frac{{2 \times 4}}{{5 \times 4}} = \frac{8}{{20}}\]

\[\frac{3}{2} = \frac{{3 \times 10}}{{2 \times 10}} = \frac{{30}}{{20}}\]

\[\frac{5}{4} = \frac{{5 \times 5}}{{4 \times 5}} = \frac{{25}}{{20}}\]

So sánh: \[\frac{8}{{20}} < \frac{{11}}{{20}} < \frac{{25}}{{20}} < \frac{{30}}{{20}}\]

Vậy: Sắp xếp các phân số theo thứ tự từ bé đến lớn là: \[\frac{8}{{20}};\frac{{11}}{{20}};\frac{{25}}{{20}};\frac{{30}}{{20}}\]

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Sắp xếp các phân số \(\frac{5}{{16}};\frac{7}{2};\frac{3}{8};\frac{5}{4}\) theo thứ tự từ lớn đến bé là:

\[\frac{{56}}{{16}};\frac{{20}}{{16}};\frac{6}{{16}};\frac{5}{{16}}\]

\[\frac{5}{{16}};\frac{6}{{16}};\frac{{20}}{{16}};\frac{{56}}{{16}}\]

\[\frac{{56}}{{16}};\frac{6}{{16}};\frac{5}{{16}};\frac{{20}}{{16}}\]

\[\frac{{20}}{{16}};\frac{{56}}{{16}};\frac{5}{{16}};\frac{6}{{16}}\]

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Quy đồng mẫu số các phân số với mẫu số chung bằng 16

\[\frac{7}{2} = \frac{{7 \times 8}}{{2 \times 8}} = \frac{{56}}{{16}}\]

\[\frac{3}{8} = \frac{{3 \times 2}}{{8 \times 2}} = \frac{6}{{16}}\]

\[\frac{5}{4} = \frac{{5 \times 4}}{{4 \times 4}} = \frac{{20}}{{16}}\]

So sánh: \[\frac{{56}}{{16}} > \frac{{20}}{{16}} > \frac{6}{{16}} > \frac{5}{{16}}\]

Vậy: Sắp xếp các phân số theo thứ tự từ lớn đến bé là: \[\frac{{56}}{{16}};\frac{{20}}{{16}};\frac{6}{{16}};\frac{5}{{16}}\]

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Sắp xếp các phân số \(\frac{1}{3};\frac{1}{5};\frac{1}{2};\frac{1}{9}\) theo thứ tự từ bé đến lớn là:

\[\frac{1}{3};\frac{1}{2};\frac{1}{5};\frac{1}{9}\]

\[\frac{1}{5};\frac{1}{2};\frac{1}{3};\frac{1}{9}\]

\[\frac{1}{9};\frac{1}{5};\frac{1}{3};\frac{1}{2}\]

\[\frac{1}{2};\frac{1}{3};\frac{1}{5};\frac{1}{9}\]

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Vì các phân số có chung tử số bằng 1, nên ta so sánh mẫu số

·      Hai phân số có cùng tử số, phân số nào có mẫu số bé hơn thì phân số đó lớn hơn

Vì: 2 < 3 < 5 < 9. Do đó: \[\frac{1}{2} > \frac{1}{3} > \frac{1}{5} > \frac{1}{9}\]

Vậy: Sắp xếp các phân số theo thứ tự từ bé đến lớn là: \[\frac{1}{9};\frac{1}{5};\frac{1}{3};\frac{1}{2}\]

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Sắp xếp các phân số \(\frac{2}{5};\frac{2}{9};\frac{2}{7};\frac{2}{3}\) theo thứ tự từ lớn đến bé là:

\[\frac{2}{3};\frac{2}{9};\frac{2}{5};\frac{2}{7}\]

\[\frac{2}{3};\frac{2}{5};\frac{2}{7};\frac{2}{9}\]

\[\frac{2}{9};\frac{2}{7};\frac{2}{5};\frac{2}{3}\]

\[\frac{2}{9};\frac{2}{3};\frac{2}{7};\frac{2}{5}\]

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Vì các phân số có chung tử số bằng 2, nên ta so sánh mẫu số

·      Hai phân số có cùng tử số, phân số nào có mẫu số bé hơn thì phân số đó lớn hơn

Vì: 3 < 5 < 7 < 9. Do đó: \[\frac{2}{3} > \frac{2}{5} > \frac{2}{7} > \frac{2}{9}\]

Vậy: Sắp xếp các phân số theo thứ tự từ lớn đến bé là: \[\frac{2}{3};\frac{2}{5};\frac{2}{7};\frac{2}{9}\]

11. Tự luận
1 điểm

Điền dấu thích hợp vào ô trống

a) \(\frac{5}{6}...\frac{4}{3}\)

b) \(\frac{5}{7}...\frac{9}{{14}}\)

c) \(\frac{4}{5}...\frac{8}{{10}}\)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

a)

\(\frac{4}{3} = \frac{{4 \times 2}}{{3 \times 2}} = \frac{8}{6}\)

Vì: \(\frac{5}{6} < \frac{8}{6}\) Nên: \(\frac{5}{6} < \frac{4}{3}\)

b)

\(\frac{5}{7} = \frac{{5 \times 2}}{{7 \times 2}} = \frac{{10}}{{14}}\)

Vì: \(\frac{{10}}{{14}} > \frac{9}{{14}}\) Nên: \(\frac{5}{7} > \frac{9}{{14}}\)

c)

\(\frac{4}{5} = \frac{{4 \times 2}}{{5 \times 2}} = \frac{8}{{10}}\)

Vì: \(\frac{8}{{10}} = \frac{8}{{10}}\) Nên: \(\frac{4}{5} = \frac{8}{{10}}\)

12. Tự luận
1 điểm

Điền dấu thích hợp vào ô trống

a) \(\frac{7}{{15}}...\frac{7}{{10}}\)

b) \(\frac{9}{{13}}...\frac{9}{5}\)

c) \(\frac{1}{2}...\frac{1}{5}\)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

·      Hai phân số có cùng tử số, phân số nào có mẫu số bé hơn thì phân số đó lớn hơn

a) \(\frac{7}{{15}} < \frac{7}{{10}}\)

b) \(\frac{9}{{13}} < \frac{9}{5}\)

c) \(\frac{1}{2} > \frac{1}{5}\)

13. Tự luận
1 điểm

Kéo thả phân số vào nhóm thích hợp

Các phân số lớn hơn \(\frac{5}{8}\)

 

Kéo thả phân số vào nhóm thích hợp (ảnh 1)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Quy đồng mẫu số các phân số với mẫu số chung bằng 16

\(\frac{5}{8} = \frac{{5 \times 2}}{{8 \times 2}} = \frac{{{\bf{10}}}}{{{\bf{16}}}}\)

\(\frac{1}{2} = \frac{{1 \times 8}}{{2 \times 8}} = \frac{8}{{16}} < \frac{{{\bf{10}}}}{{{\bf{16}}}}\)

\(\frac{9}{{16}} < \frac{{{\bf{10}}}}{{{\bf{16}}}}\)

\(\frac{5}{4} = \frac{{5 \times 4}}{{4 \times 4}} = \frac{{20}}{{16}} > \frac{{{\bf{10}}}}{{{\bf{16}}}}\)

\(\frac{{11}}{{16}} > \frac{{{\bf{10}}}}{{{\bf{16}}}}\)

\(\frac{1}{4} = \frac{{1 \times 4}}{{4 \times 4}} = \frac{4}{{16}} < \frac{{{\bf{10}}}}{{{\bf{16}}}}\)

\(\frac{3}{2} = \frac{{3 \times 8}}{{2 \times 8}} = \frac{{24}}{{16}} > \frac{{{\bf{10}}}}{{{\bf{16}}}}\)

Kéo thả phân số vào nhóm thích hợp (ảnh 2)

14. Tự luận
1 điểm

Kéo thả phân số thích hợp

Sắp xếp các phân số sau theo thứ tự từ lớn đến bé

Kéo thả phân số thích hợp Sắp xếp các phân số sau theo thứ tự từ lớn đến bé (ảnh 1)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Quy đồng mẫu số các phân số với mẫu số bằng 42

\(\frac{5}{7} = \frac{{5 \times 6}}{{7 \times 6}} = \frac{{30}}{{42}}\)

\(\frac{1}{3} = \frac{{1 \times 14}}{{3 \times 14}} = \frac{{14}}{{42}}\)

\(\frac{8}{{21}} = \frac{{8 \times 2}}{{21 \times 2}} = \frac{{16}}{{42}}\)

So sánh: \(\frac{{14}}{{42}} < \frac{{16}}{{42}} < \frac{{30}}{{42}} < \frac{{39}}{{42}}\)

Vậy: Sắp xếp các phân số sau theo thứ tự từ lớn đến bé là:

Kéo thả phân số thích hợp Sắp xếp các phân số sau theo thứ tự từ lớn đến bé (ảnh 2)

15. Tự luận
1 điểm

Kéo thả phân số thích hợp

Sắp xếp các phân số sau theo thứ tự từ bé đến lớn

Kéo thả phân số thích hợp  Sắp xếp các phân số sau theo thứ tự từ bé đến lớn (ảnh 1)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Quy đồng mẫu số các phân số với mẫu số bằng 24

\(\frac{5}{6} = \frac{{5 \times 4}}{{6 \times 4}} = \frac{{20}}{{24}}\)

\(\frac{7}{8} = \frac{{7 \times 3}}{{8 \times 3}} = \frac{{21}}{{24}}\)

\(\frac{3}{4} = \frac{{3 \times 6}}{{4 \times 6}} = \frac{{18}}{{24}}\)

So sánh: \(\frac{{17}}{{24}} < \frac{{18}}{{24}} < \frac{{20}}{{24}} < \frac{{21}}{{24}}\)