Trắc nghiệm Nguyên tố hóa học lớp 10 (có đúng sai, trả lời ngắn)
68 câu hỏi
Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng
số khối.
số proton.
số neutron.
số proton và số neutron.
Đáp án đúng là B
Cho các nguyên tử sau: B (Z = 8, A = 16), D (Z = 9, A = 19), E (Z = 8, A = 18), G (Z = 7, A = 15). Các nguyên tử thuộc cùng một nguyên tố hóa học là
B và D.
B và E.
D và E.
D và G.
Đáp án đúng là B
Một nguyên tử X gồm 16 proton, 16 electron và 16 neutron. Nguyên tử X có kí hiệu là
.
.
.
.
Đáp án đúng là C
Phân tử S8 có 128 electron, số hiệu nguyên tử của sulfur (S) là
128.
16.
32.
48
Đáp án đúng là B
Nguyên tử Li có 3 proton, 4 neutron. Nguyên tử Li có kí hiệu là
.
.
.
.
Đáp án đúng là B
Nguyên tố carbon (C) có số hiệu nguyên tử là 6. Điện tích hạt nhân của nguyên tử carbon là
+6.
–6.
+12.
–12.
Đáp án đúng là A
Nguyên tử của nguyên tố phosphorus (P) có 15 proton và 16 neutron. Số khối (A) của P là
15.
16.
31.
30.
Đáp án đúng là C
Nguyên tử của nguyên tố oxygen có 8 electron và 8 neutron. Nguyên tử O có kí hiệu là
.
.
.
.
Đáp án đúng là B
Số hiệu nguyên tử cho biết thông tin nào sau đây?
Số proton.
Số neutron.
Số khối.
Nguyên tử khối.
Đáp án đúng là A
Kí hiệu nguyên tử nào sau đây viết đúng?
.
16O.
16S.
.
Đáp án đúng là A
.
.
.
.
Đáp án đúng là A
Kí hiệu nguyên tử biểu thị đầy đủ đặc trưng cho một nguyên tử của một nguyên tố hóa học vì nó cho biết
số khối A.
nguyên tử khối của nguyên tử.
số hiệu nguyên tử Z.
số khối A và số hiệu nguyên tử Z.
Đáp án đúng là D
Nguyên tử fluorine (F) có 9 proton, 9 electron và 10 neutron. Số khối của nguyên tử fluorine là
9.
10.
19.
28
Đáp án đúng là C
Một nguyên tử M có 75 electron và 110 neutron. Kí hiệu của nguyên tử M là
Đáp án đúng là A
Nguyên tử nào trong các nguyên tử sau đây chứa đồng thời 20 neutron, 19 proton và 19 electron?
Đáp án đúng là B
và
.
và
.
và
.
và
Đáp án đúng là A
Nguyên tử hoặc ion nào sau đây có số lượng proton, neutron và electron khác nhau?
.
.
.
.
Đáp án đúng là B
13 và 14.
13 và 15.
12 và 14.
13 và 13.
Đáp án đúng là A
Các nguyên tử của cùng một nguyên tố hoá học là đồng vị của nhau có sự khác nhau về
số neutron.
số proton.
số electron.
điện tích hạt nhân.
Đáp án đúng là A
Đồng vị là những nguyên tử của cùng một nguyên tố hoá học, nhưng khác nhau về
tính chất hoá học.
khối lượng nguyên tử.
số proton.
số electron.
Đáp án đúng là B
Cho các nguyên tử sau: . Những nguyên tử đồng vị của nhau là
X và M.
X và T.
M và T.
Y và Z.
Đáp án đúng là C
Dãy nào sau đây gồm các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học?
.
.
.
.
Đáp án đúng là C
Nitrogen có hai đồng vị bền là và
. Oxygen có ba đồng vị bền là
,
và
. Số hợp chất NO2 tạo bởi các đồng vị trên là
3.
6.
9.
12
Đáp án đúng là D
Có 3 nguyên tử: . Những nguyên tử nào là đồng vị của một nguyên tố hóa học?
X, Y.
Y, Z.
X, Z.
X, Y, Z.
Đáp án đúng là C
Trong tự nhiên, hydrogen có ba đồng vị (). Nguyên tử khối trung bình của hydrogen bằng 1,008. Hãy cho biết đồng vị nào của hydrogen chiếm tỉ lệ nhiều nhất trong tự nhiên?
.
.
.
Không thể xác định được.
Đáp án đúng là A
D–.
OD–.
OH–.
H3O+.
Đáp án đúng là C
Cho các phát biểu sau, phát biểu nào đúng về đồng vị?
Những phân tử có cùng số hạt proton nhưng khác nhau về số hạt neutron là đồng vị của nhau.
Những ion có cùng số hạt proton nhưng khác nhau về số hạt neutron là đồng vị của nhau.
Những chất có cùng số hạt proton nhưng khác nhau về số hạt neutron là đồng vị của nhau.
Những nguyên tử có cùng số hạt proton nhưng khác nhau về số hạt neutron là đồng vị của nhau.
Đáp án đúng là D
Cho những phát biểu sau về các đồng vị của một nguyên tố hóa học:
(1) Các đồng vị có tính chất hóa học giống nhau.
(2) Các đồng vị có tính chất vật lí khác nhau.
(3) Các đồng vị có cùng số electron ở vỏ nguyên tử.
(4) Các đồng vị có cùng số proton nhưng khác nhau về số khối.
Số phát biểu đúng là1.
2.
3.
4.
Đáp án đúng là D
Cho các phát biểu sau:
(a) Những nguyên tử có cùng số electron thuộc cùng một nguyên tố hóa học.
(b) Hai nguyên tử A và B đều có số khối là 14. Vậy hai nguyên tử này thuộc cùng một nguyên tố hóa học.
(c) Những nguyên tử có cùng số neutron thuộc cùng một nguyên tố hóa học.
(d) Hai ion dương (ion một nguyên tử) có điện tích lần lượt là +2 và +3, đều có 26 proton. Vật hai ion này thuộc cùng một nguyên tố hóa học.
Số phát biểu đúng là
3.
2.
4.
1.
Đáp án đúng là B
Cho các phát biểu sau:
(1) Trong một nguyên tử luôn có số proton bằng số electron và bằng số đơn vị điện tích hạt nhân.
(2) Tổng số proton và số electron trong một hạt nhân được gọi là số khối.
(3) Số khối là khối lượng tuyệt đối của nguyên tử.
(4) Số proton bằng số đơn vị điện tích hạt nhân.
(5) Đồng vị là các nguyên tố có cùng số proton nhưng khác nhau về số neutron.
Số phát biểu không đúng là1.
2.
3.
4.
Đáp án đúng là B
Nguyên tố hóa học hóa học là tập hợp các nguyên tử có cùng số đơn vị điện tích hạt nhân.
Các nguyên tử có cùng số proton đều thuộc cùng một nguyên tố hóa học.
Các nguyên tử thuộc cùng một nguyên tố hóa học thì có tính chất hóa học giống nhau.
Các nguyên tử có cùng số đơn vị điện tích hạt nhân là 6 và số neutron khác nhau không thuộc cùng một nguyên tố hóa học.
Cho các nguyên tử sau: B (Z = 8, A = 16), D (Z = 9, A = 19), E (Z = 8, A = 18), G (Z = 7, A = 15). Có 2 nguyên tử thuộc cùng một nguyên tố hoá học.
a. Đúng
b. Đúng
c. Sai Cùng số đơn vị điện tích hạt nhân thuộc cùng một nguyên tố hoá học.
d. Đúng B (Z = 8, A = 16) và E (Z = 8, A = 18)
Nguyên tố hydrogen là một trong những nguyên tố phổ biến trong vũ trụ.
Hydrogen là nguyên tố duy nhất có đồng vị mà hạt nhân chỉ tạo nên bởi các hạt proton.
Hydrogen là nguyên tố có đồng vị nhẹ nhất.
Hydrogen được xem là nguồn năng lượng xanh của tương lai.
Nước chỉ tạo nên bởi các đồng vị 1H.
a. Đúng
b. Đúng
c. Đúng
d. Sai Nước tạo nên bởi các đồng vị: 1H, 2H và 3H
Chì (lead) có kí hiệu nguyên tử là .
Số đơn vị điện tích hạt nhân là 82.
Số khối (A) bằng 206.
Số proton và neutron của Pb lần lượt là 82 và 124.
Một trong những đồng vị của Pb nguyên tử có 82 proton và 126 netron. Kí hiệu nguyên tử của đồng vị này là .
a. Đúng
b. Đúng
c. Đúng
d. Sai
Cho các kí hiệu nguyên tử: , , ?
X và Z có cùng số khối.
X, Z là 2 đồng vị của cùng một nguyên tố hoá học.
X và Y có cùng số neutron.
X, Y thuộc cùng một nguyên tố hoá học.
a. Đúng Số khối X và Z bằng 26.
b. Sai Đồng vị cùng số đơn vị điện tích hạt nhân (Z).
c. Sai Số N (X) = 26 – 13 = 13; Số N (Y) = 56 – 26 = 30
d. Sai X, Y khác số đơn vị điện tích hạt nhân (Z) nên không cùng nguyên tố hoá học.
được sử dụng nhiều trong điều trị ung thư.
Nguyên tử Co có 27 hạt neutron.
Điện tích hạt nhân nguyên tử Co là +27.
Số khối (A) và số electron trong nguyên tử Co lần lượt là 60 và 33.
Số hạt neutron của nguyên tử Co này khác với số hạt neutron của các nguyên tử đồng vị khác của Co.
a. Sai
Số N (Co) = 60 – 27 = 33.
b. Đúng
c. Sai
Số e (Co) = Z = 27.
d. Đúng
Phát biểu nào sau đây đúng hoặc sai?
Số hiệu nguyên tử bằng số đơn vị điện tích hạt nhân nguyên tử.
Số khối của hạt nhân bằng tổng số proton và số neutron.
Trong nguyên tử, số đơn vị điện tích hạt nhân bằng số proton và bằng số neutron.
Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng số đơn vị điện tích hạt nhân.
a. Đúng
b. Đúng
c. Sai Trong nguyên tử, số đơn vị điện tích hạt nhân bằng số proton.
d. Đúng
Đồng vị là những nguyên tử có cùng số đơn vị điện tích hạt nhân (cùng số proton) nhưng có số neutron khác nhau.
Hai nguyên tử và là đồng vị của nguyên tố nitrogen.
Các đồng vị của một nguyên tố có tính chất hóa học khác nhau.
Các đồng vị có cùng số proton nên số khối giống nhau.
Các đồng vị khác nhau về số neutron nên khác nhau về khối lượng của hạt nhân nguyên tử, đồng thời khác nhau về một số tính chất vật lí.
a. Đúng
b. Đúng
c. Sai Do khác nhau về số neutron nên số khối (A) khác nhau.
d. Đúng
Nguyên tử khối của một nguyên tử cho biết khối lượng của nguyên tử đó nặng gấp bao nhiêu lần đơn vị khối lượng nguyên tử (1 amu).
Nguyên tử khối là khối lượng tuyệt đối của nguyên tử.
Do khối lượng proton và neutron đều xấp xỉ 1,0 amu, còn khối lượng electron nhỏ hơn rất nhiều (0,00055 amu), nên có thể coi nguyên tử khối xấp xỉ số khối (A) của hạt nhân.
Nguyên tử khối của một nguyên tố là nguyên tử khối trung bình của các đồng vị.
Nguyên tử X có 15 proton và 16 neutron nên nguyên tử khối của X xấp xỉ bằng 31 amu.
a. Sai Nguyên tử khối là khối lượng tương đối của nguyên tử.
b. Đúng
c. Đúng Do 1 nguyên tố hoá học là hỗn hợp nhiều đồng vị.
d. Đúng
Mô hình dưới đây mô tả cấu tạo nguyên tử các đồng vị của nguyên tố hydrogen:

Hạt nhân nguyên tử protium không có hạt neutron.
Kí hiệu của protium, deuterium và tritium lần lượt là , và .
Số khối của protium, deuterium và tritium lần lượt là 2, 3 và 4.
Điện tích hạt nhân của protium, deuterium và tritium đều là +1.
a. Đúng
b. Đúng
c. Sai Số khối của protium, deuterium và tritium lần lượt là 1, 2 và 3.
d. Đúng
Nguyên tử X có 16 proton và 16 neutron. Nguyên tử Y có số đơn vị điện tích hạt nhân là 16 và số khối bằng 34.
Kí hiệu nguyên tử của X, Y lần lượt là và .
X và Y không là đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học.
X và Y có tính chất vật lí khác nhau.
Số neutron của Y nhiều hơn số neutron của X là 2.
a. Sai
b. Sai X, Y cùng số p nên thuộc cùng một nguyên tố hoá học.
c. Đúng
d. Đúng
Li Li+ + 1e
Nguyên tử khối ≈ Số khối A = Z + N = 24
Số p = số e = Z = 17; N = A – Z = 18.
Tổng số hạt trong nguyên tử là 52.
N = A – Z = 64 – 29 = 35
Số nguyên tử thuộc cùng một nguyên tố hóa học (Z = 8) là 3 (,
và
).
Số nguyên tử thuộc cùng một nguyên tố hóa học là 02: X (29 proton và 36 neutron) và T (29 proton và 34 neutron).
A = Z + N = 19 + 20 = 39
Trong tự nhiên, oxygen có 3 đồng vị là 16O, 17O và 18O. Có bao nhiêu loại phân tử O2?
Các loại phân tử CO2 có thể tạo ra từ các đồng vị này là:
16O 12C 16O; 16O 12C 17O; 16O 12C 18O;
17O 12C 18O; 18O 12C 18O; 17O 12C 17O;
16O 13C 16O; 16O 13C 17O; 16O 13C 18O;
17O 13C 18O; 18O 13C 18O; 17O 13C 17OSố kí hiệu chỉ cùng một nguyên tố hóa học là 3 (,
và
).
Phổ khối lượng của zirconium được biểu diễn như hình sau đây:

14N – 16O; 14N – 17O; 14N – 18O;
15N – 16O; 15N – 17O; 15N – 18O.
Kí hiệu nguyên tử:
Hoàn thành những thông tin chưa biết trong bảng sau:
Đồng vị | ? | ? | ? | ? | |
Số hiệu nguyên tử | ? | ? | ? | 9 | 11 |
Số khối | ? | ? | ? | ? | 23 |
Số proton | 16 | ? | ? | ? | ? |
Số neutron | 16 | 20 | ? | 10 | ? |
Số electron | ? | 20 | ? | ? | ? |
Đồng vị | |||||
Số hiệu nguyên tử | 16 | 20 | 30 | 9 | 11 |
Số khối | 32 | 40 | 65 | 19 | 23 |
Số proton | 16 | 20 | 30 | 9 | 11 |
Số neutron | 16 | 20 | 35 | 10 | 12 |
Số electron | 16 | 20 | 30 | 9 | 11 |
Hãy biểu diễn kí hiệu của một số nguyên tử sau:
a) Nitrogen (số proton = 7 và số neutron = 7).
b) Phosphorus (số proton = 15 và số neutron = 16).
c) Copper (số proton = 29 và số neutron = 34).Hoàn thành bảng sau:
Nguyên tử | Số proton | Số neutron | Kí hiệu nguyên tử |
A | 6 | 6 | Y |
B | ? | ? |
Nguyên tử | Số proton | Số neutron | Kí hiệu nguyên tử |
C | 6 | 6 | Y |
Na | 11 | 12 |
Nguyên tố oxygen có 17 đồng vị, bắt đầu từ , kết thúc là
. Các đồng vị oxygen có tỉ lệ giữa số hạt neutron (N) và số hiệu nguyên tử (Z) thỏa mãn 1 ≤ N/Z ≤ 1,25 thì bền vững. Hỏi trong tự nhiên thường gặp những đồng vị nào của oxygen?
(loại)
(loại)
Hoàn thành bảng sau đây:
Kí hiệu | Số hiệu nguyên tử | Số khối | Số proton | Số electron | Số neutron |
? | ? | ? | ? | ? | |
? | ? | 39 | 19 | ? | ? |
? | 16 | ? | ? | ? | 20 |
Kí hiệu | Số hiệu nguyên tử | Số khối | Số proton | Số electron | Số neutron |
18 | 40 | 18 | 18 | 22 | |
19 | 39 | 19 | 19 | 20 | |
16 | 16 | 16 | 16 | 16 |
Hoàn thành những thông tin còn thiếu trong bảng sau:
Nguyên tử | Kí hiệu nguyên tử | Số hiệu nguyên tử | Số khối |
Europium | ? | ? | |
Silver | ? | 47 | 109 |
Tellurium | ? | 128 |
Nguyên tử | Kí hiệu nguyên tử | Số hiệu nguyên tử | Số khối |
Europium | 63 | 151 | |
Silver | 47 | 109 | |
Tellurium | 52 | 128 |
Hoàn thành các thông tin trong bảng sau:
Nguyên tố | Kí hiệu | Số hiệu nguyên tử | Số khối | Số proton | Số neutron | Số electron |
Sodium | Na | 11 | 22 | ? | ? | ? |
Fluorine | F | 9 | 19 | ? | ? | ? |
Bromine | Br | ? | 80 | ? | 45 | ? |
Calcium | Ca | ? | 40 | 20 | ? | ? |
Hydrogen | H | ? | 1 | ? | ? | 1 |
Radon | Rn | 86 | ? | ? | 136 | ? |
Nguyên tố | Kí hiệu | Số hiệu nguyên tử | Số khối | Số proton | Số neutron | Số electron |
Sodium | Na | 11 | 22 | 11 | 12 | 11 |
Fluorine | F | 9 | 19 | 9 | 10 | 9 |
Bromine | Br | 35 | 80 | 35 | 45 | 35 |
Calcium | Ca | 20 | 40 | 20 | 20 | 20 |
Hydrogen | H | 1 | 1 | 1 | 0 | 1 |
Radon | Rn | 86 | 222 | 86 | 136 | 86 |
Cột A | Cột B |
a) Một đồng vị Cu có 34 neutron. | 1. |
b) Một đồng vị Cu có 36 neutron. | 2. |
c) Một đồng vị K có 21 neutron. | 3. |
d) Một đồng vị argon có 22 neutron. | 4. |
| 1. |
.
Hãy xác định điện tích hạt nhân, số proton, số neutron, số electron, nguyên tử khối của các nguyên tử sau: ;
;
;
Viết kí hiệu nguyên tử của nguyên tố sau, biết:
a) Zinc có 30 electron và 35 neutron.
b) Silicon có điện tích hạt nhân là +14, số neutron là 14.
c) Potassium có 19 proton và 20 neutron.
d) Neon có số khối là 20, số proton bằng số neutron.Viết kí hiệu nguyên tử của các nguyên tố sau:
a) X có 6 proton và 8 neutron.
b) Y có số khối là 39 và số neutron bằng 1,053 lần số proton.
c) M có số khối là 27 và 14 neutron.
d) T có số khối là 35 và số proton kém số neutron là 1 hạt.







