Trắc nghiệm Nguyên tố hóa học lớp 10 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Đề thi

Trắc nghiệm Nguyên tố hóa học lớp 10 (có đúng sai, trả lời ngắn)

A
Admin
Hóa họcLớp 1054 lượt thi
68 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng

số khối.

số proton.

số neutron.

số proton và số neutron.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho các nguyên tử sau: B (Z = 8, A = 16), D (Z = 9, A = 19), E (Z = 8, A = 18), G (Z = 7, A = 15). Các nguyên tử thuộc cùng một nguyên tố hóa học là

B và D.

B và E.

D và E.

D và G.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một nguyên tử X gồm 16 proton, 16 electron và 16 neutron. Nguyên tử X có kí hiệu là

blobid36-1752563176.dat.

blobid37-1752563176.dat.

blobid38-1752563176.dat.

blobid39-1752563176.dat.

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phân tử S8 có 128 electron, số hiệu nguyên tử của sulfur (S) là

128.

16.

32.

48

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nguyên tử Li có 3 proton, 4 neutron. Nguyên tử Li có kí hiệu là

blobid40-1752563305.dat.

blobid41-1752563305.dat.

blobid42-1752563305.dat.

blobid43-1752563305.dat.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nguyên tố carbon (C) có số hiệu nguyên tử là 6. Điện tích hạt nhân của nguyên tử carbon là

+6.

–6.

+12.

–12.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nguyên tử của nguyên tố phosphorus (P) có 15 proton và 16 neutron. Số khối (A) của P là

15.

16.

31.

30.

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nguyên tử của nguyên tố oxygen có 8 electron và 8 neutron. Nguyên tử O có kí hiệu là

blobid44-1752563508.dat.

blobid45-1752563508.dat.

blobid46-1752563508.dat.

blobid47-1752563526.dat.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số hiệu nguyên tử cho biết thông tin nào sau đây?

Số proton.

Số neutron.

Số khối.

Nguyên tử khối.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kí hiệu nguyên tử nào sau đây viết đúng?

blobid48-1752563787.dat.

16O.

16S.

blobid49-1752563787.dat.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Nguyên tử của nguyên tố X có 56 electron, trong hạt nhân có 81 neutron. Kí hiệu nguyên tử của nguyên tố X là

blobid50-1752563849.dat.

blobid51-1752563849.dat.

blobid52-1752563849.dat.

blobid53-1752563849.dat.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kí hiệu nguyên tử biểu thị đầy đủ đặc trưng cho một nguyên tử của một nguyên tố hóa học vì nó cho biết

số khối A.

nguyên tử khối của nguyên tử.

số hiệu nguyên tử Z.

số khối A và số hiệu nguyên tử Z.

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nguyên tử fluorine (F) có 9 proton, 9 electron và 10 neutron. Số khối của nguyên tử fluorine là

9.

10.

19.

28

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một nguyên tử M có 75 electron và 110 neutron. Kí hiệu của nguyên tử M là

blobid54-1752564018.dat

blobid55-1752564018.dat

blobid56-1752564018.dat

blobid57-1752564018.dat

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nguyên tử nào trong các nguyên tử sau đây chứa đồng thời 20 neutron, 19 proton và 19 electron?

blobid58-1752564080.dat

blobid59-1752564080.dat

blobid60-1752564080.dat

blobid61-1752564080.dat

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Cặp nguyên tử nào sau đây có cùng số neutron?

blobid62-1752564171.datvà blobid63-1752564171.dat.

blobid64-1752564171.datvà blobid65-1752564171.dat.

blobid66-1752564171.datvà blobid67-1752564171.dat.

blobid68-1752564171.datvà blobid69-1752564171.dat

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nguyên tử hoặc ion nào sau đây có số lượng proton, neutron và electron khác nhau?

blobid73-1752564276.dat.

blobid74-1752564276.dat.

blobid75-1752564276.dat.

blobid76-1752564276.dat.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Số proton và số neutron có trong một nguyên tử aluminium (blobid77-1752564320.dat) lần lượt là

13 và 14.

13 và 15.

12 và 14.

13 và 13.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các nguyên tử của cùng một nguyên tố hoá học là đồng vị của nhau có sự khác nhau về

số neutron.

số proton.

số electron.

điện tích hạt nhân.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đồng vị là những nguyên tử của cùng một nguyên tố hoá học, nhưng khác nhau về

tính chất hoá học.

khối lượng nguyên tử.

số proton.

số electron.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho các nguyên tử sau: blobid78-1752564619.dat. Những nguyên tử đồng vị của nhau là

X và M.

X và T.

M và T.

Y và Z.

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dãy nào sau đây gồm các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học?

blobid79-1752564766.dat.

blobid80-1752564766.dat.

blobid81-1752564766.dat.

blobid82-1752564766.dat.

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nitrogen có hai đồng vị bền là blobid83-1752564806.dat và blobid84-1752564806.dat. Oxygen có ba đồng vị bền là blobid85-1752564806.dat, blobid86-1752564806.dat và blobid87-1752564806.dat. Số hợp chất NO2 tạo bởi các đồng vị trên là

3.

6.

9.

12

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Có 3 nguyên tử: blobid88-1752564863.dat. Những nguyên tử nào là đồng vị của một nguyên tố hóa học?

X, Y.

Y, Z.

X, Z.

X, Y, Z.

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong tự nhiên, hydrogen có ba đồng vị (blobid89-1752564921.dat). Nguyên tử khối trung bình của hydrogen bằng 1,008. Hãy cho biết đồng vị nào của hydrogen chiếm tỉ lệ nhiều nhất trong tự nhiên?

blobid90-1752564936.dat.

blobid91-1752564936.dat.

blobid92-1752564936.dat.

Không thể xác định được.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Deuterium (D) là một đồng vị của hydrogen, được ứng dụng trong các lĩnh vực hạt nhân. Ion nào sau đây có số electron nhiều hơn số proton và số proton nhiều hơn số neutron (Biết H = blobid93-1752564988.dat, D = blobid94-1752564988.dat, O = blobid95-1752564988.dat)?

D–.

OD–.

OH–.

H3O+.

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho các phát biểu sau, phát biểu nào đúng về đồng vị?

Những phân tử có cùng số hạt proton nhưng khác nhau về số hạt neutron là đồng vị của nhau.

Những ion có cùng số hạt proton nhưng khác nhau về số hạt neutron là đồng vị của nhau.

Những chất có cùng số hạt proton nhưng khác nhau về số hạt neutron là đồng vị của nhau.

Những nguyên tử có cùng số hạt proton nhưng khác nhau về số hạt neutron là đồng vị của nhau.

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho những phát biểu sau về các đồng vị của một nguyên tố hóa học:

(1) Các đồng vị có tính chất hóa học giống nhau.

(2) Các đồng vị có tính chất vật lí khác nhau.

(3) Các đồng vị có cùng số electron ở vỏ nguyên tử.

(4) Các đồng vị có cùng số proton nhưng khác nhau về số khối.

Số phát biểu đúng là

1.

2.

3.

4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho các phát biểu sau:

(a) Những nguyên tử có cùng số electron thuộc cùng một nguyên tố hóa học.

(b) Hai nguyên tử A và B đều có số khối là 14. Vậy hai nguyên tử này thuộc cùng một nguyên tố hóa học.

(c) Những nguyên tử có cùng số neutron thuộc cùng một nguyên tố hóa học.

(d) Hai ion dương (ion một nguyên tử) có điện tích lần lượt là +2 và +3, đều có 26 proton. Vật hai ion này thuộc cùng một nguyên tố hóa học.

Số phát biểu đúng là

3.

2.

4.

1.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho các phát biểu sau:

(1) Trong một nguyên tử luôn có số proton bằng số electron và bằng số đơn vị điện tích hạt nhân.

(2) Tổng số proton và số electron trong một hạt nhân được gọi là số khối.

(3) Số khối là khối lượng tuyệt đối của nguyên tử.

(4) Số proton bằng số đơn vị điện tích hạt nhân.

(5) Đồng vị là các nguyên tố có cùng số proton nhưng khác nhau về số neutron.

Số phát biểu không đúng là

1.

2.

3.

4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

31. Đúng sai
• 1 điểm

Nguyên tố hóa học hóa học là tập hợp các nguyên tử có cùng số đơn vị điện tích hạt nhân.

a

Các nguyên tử có cùng số proton đều thuộc cùng một nguyên tố hóa học.

ĐúngSai
b

Các nguyên tử thuộc cùng một nguyên tố hóa học thì có tính chất hóa học giống nhau.

ĐúngSai
c

Các nguyên tử có cùng số đơn vị điện tích hạt nhân là 6 và số neutron khác nhau không thuộc cùng một nguyên tố hóa học.

ĐúngSai
d

Cho các nguyên tử sau: B (Z = 8, A = 16), D (Z = 9, A = 19), E (Z = 8, A = 18), G (Z = 7, A = 15). Có 2 nguyên tử thuộc cùng một nguyên tố hoá học.

ĐúngSai
Xem đáp án

a. Đúng

b. Đúng

c. Sai Cùng số đơn vị điện tích hạt nhân thuộc cùng một nguyên tố hoá học.

d. Đúng B (Z = 8, A = 16) và E (Z = 8, A = 18)

32. Đúng sai
• 1 điểm

Nguyên tố hydrogen là một trong những nguyên tố phổ biến trong vũ trụ.

a

Hydrogen là nguyên tố duy nhất có đồng vị mà hạt nhân chỉ tạo nên bởi các hạt proton.

ĐúngSai
b

Hydrogen là nguyên tố có đồng vị nhẹ nhất.

ĐúngSai
c

Hydrogen được xem là nguồn năng lượng xanh của tương lai.

ĐúngSai
d

Nước chỉ tạo nên bởi các đồng vị 1H.

ĐúngSai
Xem đáp án

a. Đúng

b. Đúng

c. Đúng

d. Sai Nước tạo nên bởi các đồng vị: 1H, 2H và 3H

33. Đúng sai
• 1 điểm

Chì (lead) có kí hiệu nguyên tử là 8 2 2 0 6 P b .

a

Số đơn vị điện tích hạt nhân là 82.

ĐúngSai
b

Số khối (A) bằng 206.

ĐúngSai
c

Số proton và neutron của Pb lần lượt là 82 và 124.

ĐúngSai
d

Một trong những đồng vị của Pb nguyên tử có 82 proton và 126 netron. Kí hiệu nguyên tử của đồng vị này là 8 2 1 2 6 P b .

ĐúngSai
Xem đáp án

a. Đúng

b. Đúng

c. Đúng

d. Sai

34. Đúng sai
• 1 điểm

Cho các kí hiệu nguyên tử: 1 3 2 6 X , 2 6 5 5 Y , 1 2 2 6 Z ?

a

X và Z có cùng số khối.

ĐúngSai
b

X, Z là 2 đồng vị của cùng một nguyên tố hoá học.

ĐúngSai
c

X và Y có cùng số neutron.

ĐúngSai
d

X, Y thuộc cùng một nguyên tố hoá học.

ĐúngSai
Xem đáp án

a. Đúng Số khối X và Z bằng 26.

b. Sai Đồng vị cùng số đơn vị điện tích hạt nhân (Z).

c. Sai Số N (X) = 26 – 13 = 13; Số N (Y) = 56 – 26 = 30

d. Sai X, Y khác số đơn vị điện tích hạt nhân (Z) nên không cùng nguyên tố hoá học.

35. Đúng sai
• 1 điểm

2 7 6 0 C o được sử dụng nhiều trong điều trị ung thư.

a

Nguyên tử Co có 27 hạt neutron.

ĐúngSai
b

Điện tích hạt nhân nguyên tử Co là +27.

ĐúngSai
c

Số khối (A) và số electron trong nguyên tử Co lần lượt là 60 và 33.

ĐúngSai
d

Số hạt neutron của nguyên tử Co này khác với số hạt neutron của các nguyên tử đồng vị khác của Co.

ĐúngSai
Xem đáp án

a. Sai

Số N (Co) = 60 – 27 = 33.

b. Đúng

c. Sai

Số e (Co) = Z = 27.

d. Đúng

 

36. Đúng sai
• 1 điểm

Phát biểu nào sau đây đúng hoặc sai?

a

Số hiệu nguyên tử bằng số đơn vị điện tích hạt nhân nguyên tử.

ĐúngSai
b

Số khối của hạt nhân bằng tổng số proton và số neutron.

ĐúngSai
c

Trong nguyên tử, số đơn vị điện tích hạt nhân bằng số proton và bằng số neutron.

ĐúngSai
d

Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng số đơn vị điện tích hạt nhân.

ĐúngSai
Xem đáp án

a. Đúng

b. Đúng

c. Sai Trong nguyên tử, số đơn vị điện tích hạt nhân bằng số proton.

d. Đúng

37. Đúng sai
• 1 điểm

Đồng vị là những nguyên tử có cùng số đơn vị điện tích hạt nhân (cùng số proton) nhưng có số neutron khác nhau.

a

Hai nguyên tử 714X và 7 1 5 Y là đồng vị của nguyên tố nitrogen.

ĐúngSai
b

Các đồng vị của một nguyên tố có tính chất hóa học khác nhau.

ĐúngSai
c

Các đồng vị có cùng số proton nên số khối giống nhau.

ĐúngSai
d

Các đồng vị khác nhau về số neutron nên khác nhau về khối lượng của hạt nhân nguyên tử, đồng thời khác nhau về một số tính chất vật lí.

ĐúngSai
Xem đáp án

a. Đúng

b. Đúng

c. Sai Do khác nhau về số neutron nên số khối (A) khác nhau.

d. Đúng

38. Đúng sai
• 1 điểm

Nguyên tử khối của một nguyên tử cho biết khối lượng của nguyên tử đó nặng gấp bao nhiêu lần đơn vị khối lượng nguyên tử (1 amu).

a

Nguyên tử khối là khối lượng tuyệt đối của nguyên tử.

ĐúngSai
b

Do khối lượng proton và neutron đều xấp xỉ 1,0 amu, còn khối lượng electron nhỏ hơn rất nhiều (0,00055 amu), nên có thể coi nguyên tử khối xấp xỉ số khối (A) của hạt nhân.

ĐúngSai
c

Nguyên tử khối của một nguyên tố là nguyên tử khối trung bình của các đồng vị.

ĐúngSai
d

Nguyên tử X có 15 proton và 16 neutron nên nguyên tử khối của X xấp xỉ bằng 31 amu.

ĐúngSai
Xem đáp án

a. Sai Nguyên tử khối là khối lượng tương đối của nguyên tử.

b. Đúng

c. Đúng Do 1 nguyên tố hoá học là hỗn hợp nhiều đồng vị.

d. Đúng

39. Đúng sai
• 1 điểm

Mô hình dưới đây mô tả cấu tạo nguyên tử các đồng vị của nguyên tố hydrogen:

a

Hạt nhân nguyên tử protium không có hạt neutron.

ĐúngSai
b

Kí hiệu của protium, deuterium và tritium lần lượt là 1 1 H , 1 2 H và 1 3 H .

ĐúngSai
c

Số khối của protium, deuterium và tritium lần lượt là 2, 3 và 4.

ĐúngSai
d

Điện tích hạt nhân của protium, deuterium và tritium đều là +1.

ĐúngSai
Xem đáp án

a. Đúng

b. Đúng

c. Sai Số khối của protium, deuterium và tritium lần lượt là 1, 2 và 3.

d. Đúng

40. Đúng sai
• 1 điểm

Nguyên tử X có 16 proton và 16 neutron. Nguyên tử Y có số đơn vị điện tích hạt nhân là 16 và số khối bằng 34.

a

Kí hiệu nguyên tử của X, Y lần lượt là 3 2 1 6 X và 3 4 1 6 Y .

ĐúngSai
b

X và Y không là đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học.

ĐúngSai
c

X và Y có tính chất vật lí khác nhau.

ĐúngSai
d

Số neutron của Y nhiều hơn số neutron của X là 2.

ĐúngSai
Xem đáp án

a. Sai

b. Sai X, Y cùng số p nên thuộc cùng một nguyên tố hoá học.

c. Đúng

d. Đúng

41. Tự luận
• 1 điểm
Nguyên tử lithium (Li) có 3 proton trong hạt nhân. Khi Li tác dụng với khí chlorine (Cl2) sẽ thu được muối lithium chloride (LiCl) trong đó, Li tồn tại ở dạng ion Li+. Ion Li+ có số proton trong hạt nhân là bao nhiêu?
Xem đáp án

Li blobid110-1752569581.dat Li+ + 1e

Vậy, số proton trong ion Li+ không đổi và bằng 3
42. Tự luận
• 1 điểm
Nguyên tử của nguyên tố magnesium (Mg) có 12 proton và 12 neutron. Nguyên tử khối của magnesium là bao nhiêu?
Xem đáp án

Nguyên tử khối ≈ Số khối A = Z + N = 24

43. Tự luận
• 1 điểm
Nguyên tử blobid111-1752569633.dat tự do là một trong số các tác nhân gây phá hủy tầng ozone. Tổng số hạt trong nguyên tử blobid111-1752569633.dat là bao nhiêu?
Xem đáp án

Số p = số e = Z = 17; N = A – Z = 18.

Tổng số hạt trong nguyên tử C1735l là 52.

44. Tự luận
• 1 điểm
Số neutron có trong một nguyên tử copper (blobid113-1752569661.dat) là bao nhiêu?
Xem đáp án

N = A – Z = 64 – 29 = 35

45. Tự luận
• 1 điểm
Cho kí hiệu các nguyên tử sau: blobid114-1752569686.dat, blobid115-1752569686.dat, blobid116-1752569686.dat, blobid117-1752569686.dat, blobid118-1752569686.dat, blobid119-1752569686.dat, blobid120-1752569686.dat, blobid121-1752569686.dat, blobid122-1752569686.dat. Có bao nhiêu nguyên tử thuộc cùng một nguyên tố hóa học (Z = 8)?
Xem đáp án

Số nguyên tử thuộc cùng một nguyên tố hóa học (Z = 8) là 3 (blobid123-1752569703.dat, blobid124-1752569703.dat và blobid125-1752569703.dat).

46. Tự luận
• 1 điểm
Cho biết thành phần hạt nhân của các nguyên tử sau: X (29 proton và 36 neutron), Y (9 proton và 10 neutron), Z (11 proton và 12 neutron), T (29 proton và 34 neutron). Số nguyên tử thuộc cùng một nguyên tố hóa học là bao nhiêu?
Xem đáp án

Số nguyên tử thuộc cùng một nguyên tố hóa học là 02: X (29 proton và 36 neutron) và T (29 proton và 34 neutron).

47. Tự luận
• 1 điểm
Nguyên tử của nguyên tố potassium (K) có 19 proton và 20 neutron. Nguyên tử khối của potasium (coi nguyên tử khối xấp xỉ số khối) là bao nhiêu?
Xem đáp án

A = Z + N = 19 + 20 = 39

48. Tự luận
• 1 điểm

Trong tự nhiên, oxygen có 3 đồng vị là 16O, 17O và 18O. Có bao nhiêu loại phân tử O2?

Xem đáp án
Có 6 loại phân tử O2 là: 16O – 16O; 16O – 17O; 16O – 18O; 17O – 17O; 17O – 18O; 18O – 18O
49. Tự luận
• 1 điểm
Trong tự nhiên, carbon có hai đồng vị bền là 12C và 13C; oxygen có ba đồng vị bền là 16O, 17O và 18O. Số lượng tối đa loại phân tử CO2 có thể tạo ra từ các đồng vị này là bao nhiêu?
Xem đáp án

Các loại phân tử CO2 có thể tạo ra từ các đồng vị này là:

16O 12C 16O;            16O 12C 17O;     16O 12C 18O; 

17O 12C 18O;            18O 12C 18O;     17O 12C 17O;

16O 13C 16O;            16O 13C 17O;     16O 13C 18O; 

17O 13C 18O;            18O 13C 18O;     17O 13C 17O
50. Tự luận
• 1 điểm
Trong dãy kí hiệu các nguyên tử sau: blobid126-1752569973.dat, blobid127-1752569973.dat, blobid128-1752569973.dat, blobid129-1752569973.dat, blobid130-1752569973.dat, blobid131-1752569973.datvà blobid132-1752569973.dat. Có bao nhiêu kí hiệu chỉ cùng một nguyên tố hóa học?
Xem đáp án

Số kí hiệu chỉ cùng một nguyên tố hóa học là 3 (blobid133-1752569987.dat, blobid134-1752569987.dat và blobid135-1752569987.dat).

51. Tự luận
• 1 điểm

Phổ khối lượng của zirconium được biểu diễn như hình sau đây:

A graph of a number of objects  Description automatically generated with medium confidence

Số lượng đồng vị bền của zirconium là bao nhiêu?  
Xem đáp án
Số lượng đồng vị bền của zirconium là 05
52. Tự luận
• 1 điểm
Nitrogen có hai đồng vị bền là blobid137-1752570048.dat và blobid138-1752570048.dat. Oxygen có ba đồng vị bền là blobid139-1752570048.dat, blobid140-1752570048.dat và blobid141-1752570048.dat. Số hợp chất NO tạo bởi các đồng vị trên là bao nhiêu?
Xem đáp án

14N – 16O;               14N – 17O;                    14N – 18O;

15N – 16O;               15N – 17O;                    15N – 18O.

53. Tự luận
• 1 điểm
Nitrogen trong thiên nhiên là hỗn hợp gồm hai đồng vị là 14N (99,63%) và 15N (0,37%). Nguyên tử khối trung bình của nitrogen là bao nhiêu?
Xem đáp án

blobid142-1752570111.dat

54. Tự luận
• 1 điểm
Trong tự nhiên, nguyên tố Cu có hai đồng vị là 63Cu và 65Cu. Nguyên tử khối trung bình của Cu là 63,54. Thành phần phần trăm số nguyên tử của đồng vị 63Cu là bao nhiêu?
Xem đáp án

blobid143-1752570149.dat

55. Tự luận
• 1 điểm
Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố bromine là 79,92. Biết bromine có hai đồng vị bền, trong đó đồng vị 79Br chiếm 54,5% số nguyên tử. Tính số khối của đồng vị còn lại
Xem đáp án

blobid144-1752570184.dat

56. Tự luận
• 1 điểm
Silicon là nguyên tố được sử dụng để chế tạo vật liệu bán dẫn, có vai trò quan trọng trong sản xuất công nghiệp. Trong tự nhiên, nguyên tố này có 3 đồng vị với số khối lần lượt là 28, 29, 30. Viết kí hiệu nguyên tử cho mỗi đồng vị của silicon. Biết nguyên tố silicon có số liệu nguyên tử là 14
Xem đáp án

Kí hiệu nguyên tử: blobid0-1752555162.dat

57. Tự luận
• 1 điểm
Aluminium (Al) là kim loại phổ biến nhất trên vỏ Trái Đất được sử dụng trong các ngành xây dựng, ngành điện hoặc sản xuất đồ gia dụng. Hạt nhân của nguyên tử aluminium có điện tích bằng 13+ và số khối bằng 27. Tính số proton, số neutron và số electron có trong nguyên tử aluminium
Xem đáp án

blobid1-1752555195.dat

58. Tự luận
• 1 điểm

Hoàn thành những thông tin chưa biết trong bảng sau:

Đồng vị

?

?

blobid2-1752555221.dat

?

?

Số hiệu nguyên tử

?

?

?

9

11

Số khối

?

?

?

?

23

Số proton

16

?

?

?

?

Số neutron

16

20

?

10

?

Số electron

?

20

?

?

?

Xem đáp án

Đồng vị

blobid3-1752555261.dat

blobid4-1752555261.dat

blobid5-1752555261.dat

blobid6-1752555261.dat

blobid7-1752555261.dat

Số hiệu nguyên tử

16

20

30

9

11

Số khối

32

40

65

19

23

Số proton

16

20

30

9

11

Số neutron

16

20

35

10

12

Số electron

16

20

30

9

11

59. Tự luận
• 1 điểm

Hãy biểu diễn kí hiệu của một số nguyên tử sau:

a) Nitrogen (số proton = 7 và số neutron = 7).

b) Phosphorus (số proton = 15 và số neutron = 16).

c) Copper (số proton = 29 và số neutron = 34).
Xem đáp án

blobid0-1752555349.dat

blobid1-1752555349.dat

blobid2-1752555349.dat
60. Tự luận
• 1 điểm

Hoàn thành bảng sau:

Nguyên tử

Số proton

Số neutron

Kí hiệu nguyên tử

A

6

6

Y

B

?

?

blobid3-1752555362.dat

Xem đáp án

Nguyên tử

Số proton

Số neutron

Kí hiệu nguyên tử

C

6

6

Y

Na

11

12

blobid4-1752555420.dat

61. Tự luận
• 1 điểm

Nguyên tố oxygen có 17 đồng vị, bắt đầu từ blobid5-1752555444.dat, kết thúc là blobid6-1752555444.dat. Các đồng vị oxygen có tỉ lệ giữa số hạt neutron (N) và số hiệu nguyên tử (Z) thỏa mãn 1 ≤ N/Z ≤ 1,25 thì bền vững. Hỏi trong tự nhiên thường gặp những đồng vị nào của oxygen?

Xem đáp án

blobid7-1752555457.dat(loại)

blobid8-1752555457.dat (loại)

Vậy, trong tự nhiên thường gặp các đồng vị oxygen: blobid9-1752555457.dat
62. Tự luận
• 1 điểm

Hoàn thành bảng sau đây:

Kí hiệu

Số hiệu nguyên tử

Số khối

Số proton

Số electron

Số neutron

blobid10-1752555475.dat

?

?

?

?

?

?

?

39

19

?

?

?

16

?

?

?

20

Xem đáp án

Kí hiệu

Số hiệu nguyên tử

Số khối

Số proton

Số electron

Số neutron

blobid11-1752555509.dat

18

40

18

18

22

blobid12-1752555509.dat

19

39

19

19

20

blobid13-1752555509.dat

16

16

16

16

16

63. Tự luận
• 1 điểm

Hoàn thành những thông tin còn thiếu trong bảng sau:

Nguyên tử

Kí hiệu nguyên tử

Số hiệu nguyên tử

Số khối

Europium

blobid14-1752562480.dat

?

?

Silver

?

47

109

Tellurium

blobid15-1752562480.dat

?

128

Xem đáp án

Nguyên tử

Kí hiệu nguyên tử

Số hiệu nguyên tử

Số khối

Europium

blobid16-1752562522.dat

63

151

Silver

blobid17-1752562522.dat

47

109

Tellurium

blobid18-1752562522.dat

52

128

64. Tự luận
• 1 điểm

Hoàn thành các thông tin trong bảng sau:

Nguyên tố

Kí hiệu

Số hiệu nguyên tử

Số khối

Số proton

Số neutron

Số electron

Sodium

Na

11

22

?

?

?

Fluorine

F

9

19

?

?

?

Bromine

Br

?

80

?

45

?

Calcium

Ca

?

40

20

?

?

Hydrogen

H

?

1

?

?

1

Radon

Rn

86

?

?

136

?

Xem đáp án

Nguyên tố

Kí hiệu

Số hiệu nguyên tử

Số khối

Số proton

Số neutron

Số electron

Sodium

Na

11

22

11

12

11

Fluorine

F

9

19

9

10

9

Bromine

Br

35

80

35

45

35

Calcium

Ca

20

40

20

20

20

Hydrogen

H

1

1

1

0

1

Radon

Rn

86

222

86

136

86

65. Tự luận
• 1 điểm
Hãy nối các mô tả trong cột A với các kí hiệu đồng vị blobid19-1752562593.dat trong cột B cho phù hợp

Cột A

Cột B

a) Một đồng vị Cu có 34 neutron.

1.

b) Một đồng vị Cu có 36 neutron.

2.

c) Một đồng vị K có 21 neutron.

3.

d) Một đồng vị argon có 22 neutron.

4.

 

1.

Xem đáp án

.

66. Tự luận
• 1 điểm

Hãy xác định điện tích hạt nhân, số proton, số neutron, số electron, nguyên tử khối của các nguyên tử sau: blobid20-1752562708.dat; blobid21-1752562708.dat; blobid22-1752562708.dat; blobid23-1752562708.dat

Xem đáp án

blobid24-1752562727.dat

blobid25-1752562727.dat

blobid26-1752562727.dat

blobid27-1752562727.dat
67. Tự luận
• 1 điểm

Viết kí hiệu nguyên tử của nguyên tố sau, biết:

a) Zinc có 30 electron và 35 neutron.

b) Silicon có điện tích hạt nhân là +14, số neutron là 14.

c) Potassium có 19 proton và 20 neutron.

d) Neon có số khối là 20, số proton bằng số neutron.
Xem đáp án

blobid28-1752562778.dat

blobid29-1752562778.dat

blobid30-1752562778.dat

blobid31-1752562778.dat
68. Tự luận
• 1 điểm

Viết kí hiệu nguyên tử của các nguyên tố sau:

a) X có 6 proton và 8 neutron.

b) Y có số khối là 39 và số neutron bằng 1,053 lần số proton.

c) M có số khối là 27 và 14 neutron.

d) T có số khối là 35 và số proton kém số neutron là 1 hạt.
Xem đáp án

blobid32-1752562808.dat

blobid33-1752562808.dat

blobid34-1752562808.dat

blobid35-1752562808.dat