Bài tập Xác định kí hiệu nguyên tử lớp 10 (có lời giải)
Đề thi

Bài tập Xác định kí hiệu nguyên tử lớp 10 (có lời giải)

A
Admin
Hóa họcLớp 10116 lượt thi
16 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên tử của nguyên tố A có 56 electron, trong hạt nhân có 81 neutron. Kí hiệu của nguyên tử nguyên tố A là

A56137

A13756

A5681

A8156

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Số khối (A) = 56 + 81 = 137.

Số hiệu nguyên tử (Z) = số electron = 56.

Vậy kí hiệu nguyên tử: A56137

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Kí hiệu nguyên tử nào sau đây được viết đúng?

715N

168O

16S

Mg1224

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Để kí hiệu nguyên tử, người ta thường ghi các chỉ số đặc trưng ở bên trái kí hiệu nguyên tố với số khối A ở phía trên, số hiệu nguyên tử Z ở phía dưới.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên tử A1327l có:

13p, 13e, 14n.

13p, 14e, 14n.

13p, 14e, 13n.

14p, 14e, 13n.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Dựa vào kí hiệu nguyên tử xác định được nguyên tử Al có:

+ Số proton = số electron = số hiệu nguyên tử (Z) = 13.

+ Số neutron = A – Z = 27 – 13 = 14.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Các nguyên tử nào dưới đây thuộc cùng một nguyên tố hóa học?

714G;M816.

816L;D1122.

715E;Q1022.

816M;L817.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Nguyên tố hóa học là tập hợp các nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân.

Vậy 816M;L817 thuộc cùng một nguyên tố hóa học do có cùng số đơn vị điện tích hạt nhân là 8.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Thông tin nào sau đây không đúng về 82206Pb?

Số hiệu nguyên tử bằng 82.

Điện tích hạt nhân bằng 82.

Số neutron bằng 124.

Số khối bằng 206.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Dựa vào kí hiệu nguyên tử 82206Pbta có:

+ Số hiệu nguyên tử (Z) bằng 82 → Loại A

+ Số khối (A) bằng 206 → Loại D

+ Số neutron = A – Z = 206 – 82 = 124 → Loại C

+ Điện tích hạt nhân (+Z) = +82 → Chọn B.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhận định nào không đúng? Hai nguyên tử 2963Cu và 2965Cu

là đồng vị của nhau.

có cùng số electron.

có cùng số neutron.

có cùng số hiệu nguyên tử

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Hai nguyên tử 2963Cu và 2965Cucó cùng số đơn vị điện tích hạt nhân là 29 nên là đồng vị của nhau, do đó chúng có cùng số electron nhưng số neutron là khác nhau.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ba nguyên tử có kí hiệu là X,1224Y1225,Z1226 Phát biểu nào sau đây là sai?

Số hạt electron của các nguyên tử lần lượt là: 12, 13, 14.

X, Y, Z là 3 đồng vịcủa cùng một nguyên tố hóa học.

X, Y, Z thuộc về nguyên tố Mg.

Hạt nhân của mỗi nguyên tử đều có 12 proton.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Phát biểu A sai vì X,1224Y1225,Z1226 có cùng số electron là 12.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vẽ nguyên tử:

Cho hình vẽ nguyên tử: Kí hiệu nguyên tử nào sau đây là đúng (ảnh 1)

Kí hiệu nguyên tử nào sau đây là đúng?

L37i

L36i

L47i

L310i

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Quan sát hình vẽ xác định được nguyên tử Li có:

+ Số proton = số electron = 3 → Số hiệu nguyên tử (Z) = 3.

+ Số neutron = 4.

+ Số khối (A) = số proton + số neutron = 3 + 4 = 7.

Vậy kí hiệu nguyên tử là: L37i

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Hạt nhân của nguyên tử nào có số hạt neutron là 28?

1939K

2654Fe

1532P

1123Na

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Nguyên tử

1939K2654Fe 1123Na

Số neutron

N = A - Z

39 – 19 = 20

54 – 26 = 28

32 – 15 = 17

23 – 11 = 12

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Hạt nhân của nguyên tử 2965Cu có số neutron là

65.

29.

36.

94.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Quan sát kí hiệu nguyên tử 2965Cuta có:

+ Số khối (A) = 65.

+ Số hiệu nguyên tử (Z) = 29.

+ Số neutron (N) = A – Z = 65 – 29 = 36.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng số hạt proton, neutron và electron trong F919 

19.

28.

30.

32.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Dựa vào kí hiệu nguyên tử xác định được:

+ Số proton = số electron = số hiệu nguyên tử = 9.

+ Số neutron = số khối – số proton = 19 – 9 = 10.

Vậy tổng số hạt proton, neutron và electron trong  là: 9 + 10 + 9 = 28.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên tử copper có kí hiệu là . Số hạt proton, neutron và electron tương ứng của nguyên tử này là

29, 29, 29.

29, 29, 35.

29, 35, 29.

35, 29, 29.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Dựa vào kí hiệu nguyên tử xác định được, Cu có:

+ Số proton = số electron = số hiệu nguyên tử (Z) = 29.

+ Số neutron = A – Z = 64 – 29 = 35.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong nguyên tử 1327Al tổng số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là

13 hạt.

14 hạt.

12 hạt.

1 hạt.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Số hạt mang điện = số proton + số electron = 2Z = 26 (hạt).

Số hạt không mang điện = số neutron = A – Z = 27 – 13 = 14 (hạt).

Trong nguyên tử  tổng số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là:

26 – 14 = 12 (hạt).

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng số hạt proton, neutron và electron có trong nguyên tử 3786Rb 

123.

37.

74.

86.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Tổng số hạt proton, neutron và electron trong Rb là:

P + N + E = A + Z = 86 + 37 = 123 (hạt).

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Số phân tử H2O được tạo bởi các đồng vị 816O,  817O,  818O và 11H,  12H 

6.

9.

12.

15.

Xem đáp án

Các phân tử nước (H2O) được tạo thành là:

11H−  816O−  H11;11H−  816O−  H12;12H−  816O−  H12;

11H−  817O−  H11;11H−  817O−  H12;12H−  817O−  H12;

11H−  818O−  H11;11H−  818O−  H12;12H−  818O−  H12;

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong tự nhiên copper(đồng) có 2 đồng vị là 63Cu và 65Cu; oxygen có 3 đồng vị là 16O, 17O, 18O. Số công thức phân tử được tạo bởi đồng(II) và oxygen là

8.

6.

12.

18.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Các hợp chất CuO được tạo thành là:

63Cu16O, 63Cu17O, 63Cu18O,

65Cu16O, 65Cu17O, 65Cu18O,