Trắc nghiệm Nguyên tố hóa học lớp 10 (có đáp án)
15 câu hỏi
118;
119;
120;
121.
Đáp án đúng là: A
Đến nay người ta đã tìm được ra 118 nguyên tố hóa học, trong đó có 94 nguyên tố hóa học tồn tại trong tự nhiên và 24 nguyên tố được tạo ra trong phòng thí nghiệm, thậm chí có những nguyên tố mới chỉ tạo ra được một lượng rất ít, thời gian tồn tại rất ngắn.
Tất cả nguyên tử có số điện tích hạt nhân là 8 thuộc nguyên tố nào?
Carbon;
Magnesium;
Aluminium;
Oxygen.
Đáp án đúng là: D
Tất cả nguyên tử có số điện tích hạt nhân là 8 thuộc nguyên tố oxygen dù chúng có thể có số neutron khác nhau.
Phát biều nào sau đây sai?
Nguyên tố hóa học là tập hợp các nguyên tử có cùng số neutron;
Trong nguyên tử, số đơn vị điện tích hạt nhân bằng số electron ở vỏ nguyên tử;
Các nguyên tử của cùng một nguyên tố hóa học có tính chất hóa học giống nhau;
Số đơn vị điện tích hạt nhân nguyên tử của một nguyên tố hóa học và số khối là đặc trưng cơ bản của một nguyên tử.
Đáp án đúng là: A
Nguyên tố hóa học là tập hợp các nguyên tử có cùng số đơn vị điện tích hạt nhân (hay có cùng số proton trong hạt nhân)
Nguyên tử X có chứa 11 electron và 12 neutron. Kí hiệu của nguyên tử X là?
;
;
;
.
Đáp án đúng là: D
Nguyên tử X có 11 electron và 12 neutron nên số khối của nguyên tử X là:
A = Z + N = 11 + 12 = 23 nên kí hiệu của nguyên tử X là .
Đồng vị là những nguyên tử có cùng số proton nhưng có số ……. khác nhau?
Electron;
Proton;
Neutron;
Nguyên tử.
Đáp án đúng là: C
Đồng vị là những nguyên tử có cùng số đơn vị điện tích hạt nhân (cùng số proton) nhưng có số neutron khác nhau.
Ví dụ: Copper tồn tại trong tự nhiên dưới hai dạng đồng vị và .
Trong những cặp chất sau đây, cặp chất nào là đồng vị của nhau?
và ;
O3 và O2;
Kim cương và than chì;
và .
Đáp án đúng là: D
và là đồng vị của nhau do có cùng số proton và khác số neutron.
Các đồng vị của nguyên tố hóa học được phân biệt bởi?
Số neutron;
Số proton và số electron;
Số proton;
Số electron.
Đáp án đúng là: A
Đồng vị là những nguyên tử có cùng số đơn vị điện tích hạt nhân (cùng số proton) nhưng có số neutron khác nhau.
Phát biểu nào sau đây không đúng?
Các đồng vị có cùng số proton;
Các đồng vị có cùng số neutron;
Các đồng vị có số neutron khác nhau;
Các đồng vị có số khối khác nhau.
Đáp án đúng là: B
Các đồng vị có cùng số proton, số electron và khác số neutron nên số khối cũng khác nhau.
;
;
;
.
Đáp án đúng là: A
là đồng vị của vì M và X có cùng số hiệu nguyên tử là 26.
Kí hiệu cho biết những thông tin gì về nguyên tố hóa học X?
Số khối của nguyên tử;
Số hiệu nguyên tử;
Số đơn vị điện tích hạt nhân;
Nguyên tử khối trung bình của nguyên tử.
Đáp án A
Kí hiệu trên cho ta biết: Số hiệu nguyên tử là Z, số khối là A.
Cho các nguyên tử: , , , . Các nguyên tử nào là đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học?
X và Z;
Z và Y;
T và Y;
X và T.
Đáp án đúng là: C
Y và T có cùng 14 proton trong hạt nhân nên là đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học.
Nguyên tử magnesium có 3 đồng vị là (chiếm 78,6%), (chiếm 10,1%), (chiếm 11,3%). Nguyên tử khối trung bình của magnesium (Mg) là?
24,3;
26;
24,6;
25.
Đáp án đúng là: A
Nguyên tử khối trung bình của magnesium (Mg) là:
Trong tự nhiên, carbon có 2 đồng vị bền là và . Nguyên tử khối trung bình của carbon là 12,0111. Thành phần phần trăm của đồng vị là?
98,89%;
1,11%;
89,89%;
10,11%.
Đáp án đúng là: B
Gọi thành phần phần trăm của 2 đồng vị và lần lượt là x và 100 - x (%)
Nguyên tử khối trung bình của carbon là 12,0111.
=>
=> x = 98,89 (%)
=> Thành phần phần trăm của đồng vị là:
106;
107;
108;
109.
Đáp án đúng là: C
Gọi số khối của đồng vị còn lại là X.
Thành phần phần trăm của đồng vị còn lại là
Nguyên tử khối trung bình của silver là 107,88.
=>
=> X = 109.
Bromine trong tự nhiên gồm có 2 đồng vị là (chiếm 54,5%) và . Biết nguyên tử khối trung bình của bromine là 79,91. Giá trị của X là?
79;
80;
81;
82.
Đáp án đúng là: C
Thành phần phần trăm của đồng vị là:
Nguyên tử khối trung bình của bromine là 79,91.
=>
=> X = 81.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
Gợi ý cho bạn
Tài liệu phổ biến Lớp 10
Tài liệu phổ biến Hóa học

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)













