Trắc nghiệm Luyện tập chung về phép nhân số thập phân có đáp án (Vận dụng)
Đề thi

Trắc nghiệm Luyện tập chung về phép nhân số thập phân có đáp án (Vận dụng)

A
Admin
ToánLớp 598 lượt thi
5 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống:

Một túi kẹo nặng 0,35kg và một túi bánh nặng 0,75kg. Vậy 12 túi kẹo và 25 túi bánh như thế nào nặng tất cả … kg.

2,295

22,95

22,59

25,59

Xem đáp án

Đáp án B

12 túi kẹo nặng số ki-lô-gam là:

0,35 × 12 = 4,2 (kg)

25 túi bánh nặng số ki-lô-gam là:

0,75 × 25 = 18,75 (kg)

12 túi kẹo và 25 túi bánh nặng tất cả số ki-lô-gam là:

4,2 + 18,75 = 22,95 (kg)

Đáp số: 22,95kg.

Vậy đáp án đúng điền vào ô trống là 22,95.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một can nhựa chứa 100 lít dầu hỏa. Biết một lít dầu hỏa cân nặng 0,8kg, can rỗng cân nặng 12,5kg. Hỏi can dầu hỏa đó cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?

67,5kg

80kg

92,5kg

133kg

Xem đáp án

Đáp án C

100 lít dầu hỏa nặng số ki-lô-gam là:

0,8 × 100 = 80 (kg)

Can dầu hỏa đó nặng số ki-lô-gam là:

80 + 12,5 = 92,5 (kg)

Đáp số: 92,5kg.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm một số thập phân biết rằng khi chia số đó cho 3,25 rồi cộng với 24,56 thì được kết quả một số tự nhiên lớn nhất có hai chữ số.

401,57

238,68

2747,25

241,93

Xem đáp án

Đáp án D

Số tự nhiên lớn nhất có hai chữ số là 99.

Giả sử x là số thập phân cần tìm. Theo đề bài ta có x : 3,25 + 24,56 = 99.

x:3,25+24,56=99x:3,25=99−24,56x:3,25=74,44x=74,44×3,25x=241,93

Vậy số thập phân cần tìm là 241,93.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống:

Cho hình H có số đo như hình vẽ. Biết hình H bao gồm hình chữ nhật ABCD và hình vuông MNPC.

Vậy diện tích của hình H là ....

7,696

7,996

7,669

7,966

Xem đáp án

Đáp án A

Đổi 13dm = 1,3m; 3m8cm = 3,08m

Diện tích hình chữ nhật ABCD là:

3,08 × 1,95 = 6,006 (m2)

Diện tích hình vuông MNPC là:

1,3 × 1,3 = 1,69 (m2)

Diện tích hình H là:

6,006 + 1,69 = 7,696 (m2)

Đáp số: 7,696 m2.

Vậy đáp án đúng điền vào ô trống là 7,696.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Điểm kiểm tra trung bình của lớp 5A là 8,02 điểm và điểm trung bình của học sinh nữ là 8,07 điểm. Biết lớp 5A có 28 học sinh, số học sinh nam nhiều hơn số học sinh nữ là 4 học sinh. Tính tổng số điểm của học sinh nam đạt được.

224,56 điểm

127,72 điểm

128,32 điểm

96,84 điểm

Xem đáp án

Đáp án B

Lớp 5A có số học sinh nam là:

(28 + 4) : 2 = 16 (học sinh)

Lớp 5A có số học sinh nữ là:           

28 – 16 = 12 (học sinh)

Tổng số điểm của cả lớp đạt được là:           

8,02 × 28 = 224,56 (điểm)

Tổng số điểm của học sinh nữ đạt được là:           

8,07 × 12 = 96,84 (điểm)

Tổng số điểm của học sinh nam đạt được là:           

224,56 − 96,84 = 127,72 (điểm)                                   

Đáp số: 127,72 điểm.

Bạn có thích hoạt động này không?

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây
Khái niệm số thập phânKhái niệm số thập phân tiếp theoHàng của số thập phân. Đọc, viết số thập phânSố thập phân bằng nhauSo sánh hai số thập phânViết các số đo độ dài dưới dạng số thập phânViết các số đo khối lượng dưới dạng số thập phânViết các số đo diện tích dưới dạng số thập phânLuyện tập chung về số thập phânCộng hai số thập phânTổng nhiều số thập phânTrừ hai số thập phânLuyện tập chung về phép cộng và phép trừ hai số thập phânNhân một số thập phân với một số tự nhiênNhân một số thập phân với 10, 100, 1000, ...Nhân một số thập phân với một số thập phânLuyện tập chung về phép nhân số thập phânChia một số thập phân với một số tự nhiênChia một số thập phân với 10, 100, 1000, ...Chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên mà thương tìm được là một số thập phânChia một số tự nhiên cho một số tự nhiên mà thương tìm được là một số thập phânChia một số tự nhiên cho một số thập phânChia một số thập phân cho một số thập phânLuyện tập chung về phép chia số thâp phânTỉ số phần trămGiải toán về tỉ số phần trămGiải toán về tỉ số phần trăm tiếp theo trang 76Giải toán về tỉ số phần trăm tiếp theo trang 78Giới thiệu máy tính bỏ túiSử dụng máy tính bỏ túi để giải toán về tỉ số phần trămÔn tập chương 2