Trắc nghiệm Luyện tập chung về phép chia số thập phân có đáp án (Thông hiểu)
Đề thi

Trắc nghiệm Luyện tập chung về phép chia số thập phân có đáp án (Thông hiểu)

A
Admin
ToánLớp 5109 lượt thi
5 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm x, biết 100 : x = 16 : 0,1

x = 0,525

x = 0,575

x = 0,625

x = 0,675

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có:

100:x=16:0,1100:x=160   x=100:160   x=0,625

Vậy x = 0,625

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống:

Biết 7,5 × y = 150 – 49,5. Vậy y = ...

134

13,4

1,34

0,134

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có:

7,5×y=150−49,57,5×y=100,5    y=100,5:7,5    y=13,4

Vậy đáp án đúng điền vào ô trống là 13,4.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính: (108,48 – 34,8) : 2,4 – 5,6 × 2,5

16,7

58,23

68,75

79,98

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có:

(108,48−34,8):2,4−5,6×2,5=73,68:2,4−5,6×2,5=30,7−14=16,7

Vậy giá trị của biểu thức đã cho là 16,7.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số 54,2 là giá trị của biểu thức nào sau đây:

195,12 : 3,6

22,017 : 3,58

32,52 : 6

66,495 : 715

Xem đáp án

Đáp án A

Thực hiện tìm giá trị của từng biểu thức ta có:

195,12 : 3,6 = 54,2

22,017 : 3,58 = 6,15

32,52 : 6 = 5,42

66,495 : 715 = 0,093

Xét các kết quả của 4 biểu thức trên ta thấy chỉ có biểu thức 195,12 : 3,6 có giá trị là 54,2

Vậy đáp án đúng là: 195,12 : 3,6

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

So sánh: 269,64 : 21,4 ? 61,56 : 3,8

>

<

=

Xem đáp án

Đáp án B

Ta thấy:

So sánh: 269,64 : 21,4 ? 61,56 : 3,8 (ảnh 1)

Mà 12,6 < 16,2 nên 269,64 : 21, 4 < 61,56 : 3,8

Vậy đáp án đúng là dấu: <

Bạn có thích hoạt động này không?

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây
Khái niệm số thập phânKhái niệm số thập phân tiếp theoHàng của số thập phân. Đọc, viết số thập phânSố thập phân bằng nhauSo sánh hai số thập phânViết các số đo độ dài dưới dạng số thập phânViết các số đo khối lượng dưới dạng số thập phânViết các số đo diện tích dưới dạng số thập phânLuyện tập chung về số thập phânCộng hai số thập phânTổng nhiều số thập phânTrừ hai số thập phânLuyện tập chung về phép cộng và phép trừ hai số thập phânNhân một số thập phân với một số tự nhiênNhân một số thập phân với 10, 100, 1000, ...Nhân một số thập phân với một số thập phânLuyện tập chung về phép nhân số thập phânChia một số thập phân với một số tự nhiênChia một số thập phân với 10, 100, 1000, ...Chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên mà thương tìm được là một số thập phânChia một số tự nhiên cho một số tự nhiên mà thương tìm được là một số thập phânChia một số tự nhiên cho một số thập phânChia một số thập phân cho một số thập phânLuyện tập chung về phép chia số thâp phânTỉ số phần trămGiải toán về tỉ số phần trămGiải toán về tỉ số phần trăm tiếp theo trang 76Giải toán về tỉ số phần trăm tiếp theo trang 78Giới thiệu máy tính bỏ túiSử dụng máy tính bỏ túi để giải toán về tỉ số phần trămÔn tập chương 2