Trắc nghiệm Chia một số thập phân với 10, 100, 1000, ... có đáp án (Thông hiểu)
Đề thi

Trắc nghiệm Chia một số thập phân với 10, 100, 1000, ... có đáp án (Thông hiểu)

A
Admin
ToánLớp 5100 lượt thi
5 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm y, biết: y x 10 = 23,4

y = 2,34

y = 3,24

y = 0,234

y = 234

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có:

y x 10 = 23,4

        y = 23,4 : 10

        y = 2,34

Vậy đáp án đúng là y = 2,34

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm y biết: 87,6 : y = 74 : 100 + 9,26

y = 876

y = 87,6

y = 8,76

y = 0,876

Xem đáp án

Đáp án C

87,6:y=74:100+9,2687,6:y=0,74+9,2687,6:y=10y=87,6:10y=8,76

Vậy y = 8,76.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn dấu thích hợp điền vào ô trống:

72,8 : 100 ... 8,72 : 10

>

<

=

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có:

72,8 : 100 = 0,728;

8,72 : 10 = 0,872.

Mà 0,728 < 0,872

Do đó 72,8 : 100 < 8,72 : 10

Vậy dấu thích hợp để kéo vào ô trống là <.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống:

23,52 + 81,4 : 10 – 169,3 : 100 = ...

29,967

29,976

29,769

29,679

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có:

23,52+81,4:10−169,3:100=23,52+8,14−1,693=31,66−1,693=29,967

Vậy đáp án đúng điền vào ô trống là 29,967.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phép tính nào sau đây có kết quả lớn nhất?

3,52 : 10

53,2 : 10

522,3 : 100

3553,2 : 1000

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có:

3,52:10=0,35253,2:10=5,32522,3:100=5,2233553,2:1000=3,5532

Mà 0,352<3,5532<5,223<5,32

Vậy phép tính có kết quả lớn nhất là 53,2 : 10.

Bạn có thích hoạt động này không?

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây
Khái niệm số thập phânKhái niệm số thập phân tiếp theoHàng của số thập phân. Đọc, viết số thập phânSố thập phân bằng nhauSo sánh hai số thập phânViết các số đo độ dài dưới dạng số thập phânViết các số đo khối lượng dưới dạng số thập phânViết các số đo diện tích dưới dạng số thập phânLuyện tập chung về số thập phânCộng hai số thập phânTổng nhiều số thập phânTrừ hai số thập phânLuyện tập chung về phép cộng và phép trừ hai số thập phânNhân một số thập phân với một số tự nhiênNhân một số thập phân với 10, 100, 1000, ...Nhân một số thập phân với một số thập phânLuyện tập chung về phép nhân số thập phânChia một số thập phân với một số tự nhiênChia một số thập phân với 10, 100, 1000, ...Chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên mà thương tìm được là một số thập phânChia một số tự nhiên cho một số tự nhiên mà thương tìm được là một số thập phânChia một số tự nhiên cho một số thập phânChia một số thập phân cho một số thập phânLuyện tập chung về phép chia số thâp phânTỉ số phần trămGiải toán về tỉ số phần trămGiải toán về tỉ số phần trăm tiếp theo trang 76Giải toán về tỉ số phần trăm tiếp theo trang 78Giới thiệu máy tính bỏ túiSử dụng máy tính bỏ túi để giải toán về tỉ số phần trămÔn tập chương 2