(Trả lời ngắn) 11 bài tập Hóa 10 Kết nối tri thức Bài 15: Phản ứng oxi hóa - khử (có lời giải)
11 câu hỏi
3Cu + 8HNO3 3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O
Trả lời: 2
3FeO + 10HNO3 3Fe(NO3)3+ NO + 5H2O
Trả lời: 10.
5SO2+ 2KMnO4+ 2H2O K2SO4+ 2MnSO4+ 2H2SO4
Trả lời: 5
Cho các phản ứng sau:
(a) SO3 + H2O H2SO4;
(b) CaCO3 + 2HCl CaCl2 + CO2 + H2O;
(c) C + H2O CO + H2;
(d) CO2 + Ca(OH)2 CaCO3 + H2O;
(e) Ca + 2H2O Ca(OH)2 + H2;
(g) 2KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2.
Trả lời: 3 gồm (c), (e) và (g)
Cho các phản ứng hóa học sau:
(a) CaCO3 CaO + CO2;
(b) CH4 C + 2H2;
(c) 2Al(OH)3 Al2O3 + 3H2O;
(d) 2NaHCO3 Na2CO3 + CO2 + H2O.
Trả lời: 1 gồm (b)
Cho các phản ứng sau:
(a) 4HCl + PbO2 PbCl2 + Cl2 + 2H2O.
(b) 2HCl + 2HNO3 2NO2 + Cl2 + 2H2O.
(c) 2HCl + Zn ZnCl2 + H2.
(d) HCl + NH4HCO3 NH4Cl + CO2 + H2O.
Trả lời: 2 gồm (a) và (b)
Cho các phản ứng sau:
(a) Ca(OH)2 + Cl2 CaOCl2 + H2O;
(b) 2NO2 + 2NaOH NaNO3 + NaNO2 + H2O;
(c) O3 + 2Ag Ag2O + O2;
(d) H2S + SO2 3S + 2H2O;
(e) 4KClO3 KCl + KClO4.
Trả lời: 5
Thực hiện các phản ứng sau:
(a) Ca(OH)2 + Cl2 CaOCl2 + H2O
(b) 3Cl2 + 6KOH 5KCl + KClO3 + 3H2O
(c) Cl2 + 2FeCl2 FeCl3
(d) KClO3 2KCl + 3O2
Trả lời: 2 gồm (c) và (d)
Cho các phản ứng sau:
(a) 4HCl + MnO2 MnCl2 + Cl2 + 2H2O.
(b) 2HCl + Fe FeCl2 + H2.
(c) 14HCl + K2Cr2O7 2KCl + 2CrCl3 + 3Cl2 + 7H2O.
(d) 6HCl + 2Al 2AlCl3 + 3H2.
(e) 16HCl + 2KMnO4 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O.
Trả lời: 2 gồm (b) và (d)
5Fe2+ + 8H+ + KMnO4 5Fe3+ + K+ + Mn2+ + 4H2O
Trả lời: 53,9
PTHH: 2Ce4+ + Sn2+ 2Ce3+ + Sn4+
Trả lời: 0,24








