Trắc nghiệm Phản ứng oxi hóa - khử lớp 10 (có đáp án)
Đề thi

Trắc nghiệm Phản ứng oxi hóa - khử lớp 10 (có đáp án)

A
Admin
Hóa họcLớp 1088 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây sai về số oxi hóa?

Số oxi hóa là điện tích quy ước của nguyên tử trong phân tử khi coi tất cả các electron liên kết đều chuyển hoàn toàn về nguyên tử có độ âm điện lớn hơn;

Số oxi hóa được biết ở dạng số đại số, số viết trước, dấu viết sau;

Số oxi hóa thường được dùng để lập phương trình hóa học của phản ứng oxi hóa khử;

Trong phân tử các hợp chất, thông thường số oxi hóa của hydrogen là +1.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Số oxi hóa được biết ở dạng số đại số, dấu viết trước, số viết sau.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Quy tắc xác định số oxi hóa nào sau đây sai?

Trong đơn chất số oxi hóa của nguyên tử bằng 0;

Trong phân tử các hợp chất, thông thường số oxi hóa của hydrogen là -1, của oxygen là +2, các kim loại điển hình có số oxi hóa dương và bằng số electron hóa trị;

Trong hợp chất, tổng số oxi hóa của các nguyên tử trong phân tử bằng 0;

Trong ion đơn nguyên tử số oxi hóa của nguyên tử bằng điện tích ion, trong ion đa nguyên tử tổng số oxi hóa của các nguyên tử bằng điện tích ion..

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Trong phân tử các hợp chất, thông thường số oxi hóa của hydrogen là +1, của oxygen là -2, các kim loại điển hình có số oxi hóa dương và bằng số electron hóa trị

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Số oxi hóa của lưu huỳnh trong ion  

-2;

0;

+4;

+6.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Số oxi hóa của từng nguyên tử: SxO4−22−

=> x + (-2).4 = -2

=> x = +6.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Dấu hiệu để nhận biết một phản ứng oxi hóa - khử là?

Có sự thay đổi số oxi hóa của các nguyên tử;

Có sự thay đổi trạng thái của chất phản ứng;

Có xuất hiện hiện sản phẩm là chất khí;

Có xuất hiện sản phẩm là chất kết tủa.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Dấu hiệu để nhận biết phản ứng oxi hóa - khử là có sự thay đổi số oxi hóa của các nguyên tử trước và sau phản ứng.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa - khử

NaOH + HCl → NaCl + H2O;

FeO + H2SO4 → FeSO4 + H2O;

NH3 + HCl → NH4Cl;

4NH3 + 3O2 → 2N2 + 6H2O.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Phản ứng đáp án D có sự thay đổi số oxi hóa của N và O.

4N−3H3+3O2−2→2N20+6H2O−2

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy hợp chất nào sau đây chỉ chứa sulfur (S) có số oxi hóa là +6?

Na2S, H2SO4, SO2, SO3;

H2SO4, SO3, Na2SO4, CaSO4;

H2S; FeS, BaSO4, SO2;

H2S, S, SO2, SO3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

H2S+6O4,  S+6O3,Na2S+6O4,CaS+6O4

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong phản ứng: Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O, phân tử Cl2 là?

Chất oxi hóa;

Chất khử;

Vừa là chất khử vừa là chất oxi hóa;

Chất bị oxi hóa.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Cl2 vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa.

Cl02+2NaOH→NaCl−1+NaCl+1O+H2O

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất khử là?

Chất nhường electron;

Chất nhận electron;

Chất nhường proton;

Chấp nhận proton.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Chất khử là chất nhường electron.

Chất oxi hóa là chất nhận electron.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phản ứng sau (ở điều kiện thích hợp):

a) SO2 + C → CO2 + S

b) 2SO2 + O2 → 2SO3

c) SO2 + 2NaOH → Na2SO3 + H2O

d) SO2 + H2S → S + H2O

e) SO2 + Br2 + H2O → H2SO4 + HBr

Số phản ứng mà SO2 đóng vai trò chất oxi hóa là?

2;

3;

4;

5;

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Các phản ứng mà SO2 đóng vai trò chất oxi hóa là (a), (d) vì S có số oxi hóa giảm sau phản ứng.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Loại phản ứng nào sau đây luôn không phải là phản ứng oxi hóa - khử?

Phản ứng hóa hợp;

Phản ứng thế;

Phản ứng phân hủy;

Phản ứng trao đổi.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Phản ứng trao đổi luôn không phải là phản ứng oxi hóa - khử.

Ví dụ: HCl + NaOH → NaCl + H2O

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Hệ số cân bằng (là các số nguyên, tối giản) của Cu2S và HNO3 trong phản ứng: Cu2S + HNO3 → Cu(NO3)2 + H2SO4 + NO + H2O là

3 và 22;

3 và 18;

3 và 10;

3 và 12.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

3×10×Cu2S⏜0        →2Cu+2  +S+6  +10eN+5  +3e→N+2

3Cu2S + 22HNO3 → 6Cu(NO3)2 + 3H2SO4 + 10NO + 8H2O

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng hệ số cân bằng (hệ số tối giản) của phản ứng: FeS2 + O2 → SO2 + Fe2O3 là?

23;

24;

25;

26.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

2×11× 2FeS2⏜0       →2Fe+3+4S+4  +22eO20+4e→2O−2

4FeS2 + 11O2 → 8SO2 + 2Fe2O3

Tổng hệ số cân bằng (hệ số tối giản) = 4 + 11 + 8 + 2 = 25.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Hiện tượng thực tiễn nào sau đây không phải phản ứng oxi hóa - khử?

Đốt cháy than trong không khí;

Sắt bị han gỉ;

Sản xuất acid sunfuric;

Mưa.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Mưa là các giọt nước lỏng ngưng tụ từ hơi nước trong khí quyển rồi trở nên đủ nặng để rơi xuống đất dưới tác động của trọng lực.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phản ứng aFe + bHNO3 → cFe(NO3)3 + dNO + eH2O.

Các hệ số a,b, c, d, e là những số nguyên, tối giản. Tổng (a + b) bằng:

5;

4;

3;

6.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

1×1× Fe0         →Fe+3+3eN+5+3e→N+2

Fe + 4HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + 2H2O.

Tổng (a + b) bằng: 1 + 4 = 5

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong phản ứng đốt cháy CuFeS2 tạo ra sản phẩm CuO, Fe2O3 và SO2 thì một phân tử CuFeS2 sẽ

Nhận 13 electron;

Nhường 13 electron;

Nhường 12 electron;

Nhận 12 electron.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Hai phân tử CuFeS2 nhận 26 electron

 Một phân tử CuFeS2 nhận 13 electron.