
43 câu hỏi
1,23 mol.
1,32 mol.
1,42 mol.
1,28 mol.
134,80
143,20
153,84
149,84
11,11%.
22,22%.
33,33%.
44,44%.
CÁCH 1:
CÁCH 2:
54,0
40,5
27,0
39,15
CÁCH 1:
CÁCH 2:
42,26.
19,76.
28,46.
72,45.
30,99.
40,08.
29,88.
36,18.
18,27
14,90
14,86
15,75
20,51.
18,25.
23,24.
24,17.
2,5.
3,0.
1,0.
1,5.
15.
20.
25.
30.
389,175
585,0
406,8
628,2
31,95%.
19,97%.
23,96%.
27,96%.

1,28
1,64
1,88
1,68
7,2 gam
5,4 gam
4,8 gam
9,0 gam
9,6
12,4
15,2
6,4
19,52 gam
20,16 gam
22,08 gam
25,28 gam
0,667
0,4
2
1,2
3,52
2,96
2,42
2,88

13,44 lít
10,08 lít
8,96 lít
11,20 lít
12,8.
6,4.
9,6.
3,2.
20,62
41,24
20,21
31,86
6755
772.
8685.
4825.
25,6%.
50%.
44,8%.
32%.
25,6
23,5
51,1
50,4
1,8 mol
1,44 mol
1,92 mol
1,42 mol
25,8 và 78,5
25,8 và 55,7
20 và 78,5
20 và 55,7
3,36
5,04
5,6
4,48
8,21 lít
6,72 lít
3,36 lít
3,73 lít
61,375.
64,05.
57,975.
49,775.
32,50 gam
40,00 gam
29,64 gam
45,60 gam
12,16 gam
7,6 gam
15,2 gam
18,24 gam
130,2 gam
27,9 gam
105,4 gam
74,4 gam
40,00 gam
32,50 gam
29,64 gam
45,60 gam
46,24
43,115
57,33
63
23,4 và 35,9
15,6 và 27,7
23,4 và 56,3
15,6 và 55,4

8,4 gam
5,6 gam
2,8 gam
1,4 gam
d ³ 2(a + b).
2a + 2b +c = d +e.
d ³ a + b.
a = d.
0,06.
0,15.
0,2.
0,1.
9,95325
10,23875
9,61625
9,24255
3,36.
3,92.
2,8.
3,08.
17,71
16,10
32,20
24,15
4,48.
5,60.
6,72.
3,36.
0,1 và 0,4
0,14 và 0,36
0,45 và 0,05
0,2 và 0,1
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)














