Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Kết nối tri thức Bài 12. Các số trong phạm vi lớp triệu có đáp án
Đề thi

Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Kết nối tri thức Bài 12. Các số trong phạm vi lớp triệu có đáp án

A
Admin
ToánLớp 423 lượt thi
11 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng.

a) Số gồm 8 chục triệu, 4 triệu, 4 trăm nghìn, 2 chục nghìn và 5 đơn vị được viết là:

84 426 500

84 420 005

8 442 005

8 442 500

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Số gồm 8 chục triệu, 4 triệu, 4 trăm nghìn, 2 chục nghìn và 5 đơn vị được viết là:

84 420 005

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm
b) Chữ số 2 trong số 12 087 100 thuộc hàng nào, lớp nào?  

Hàng triệu, lớp triệu

Hàng chục triệu, lớp triệu

Hàng trăm nghìn, lớp nghìn

Hàng chục nghìn, lớp nghìn

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Chữ số 2 trong số 12 087 100 thuộc hàng triệu, lớp triệu.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm
c) Số 846 075 026 có các chữ số thuộc lớp nghìn là:  

8, 4, 6

0, 2, 6

6, 0, 7

0, 7, 5

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Số 846 075 026 có các chữ số thuộc lớp nghìn là 0, 7, 5.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm
d) Giá trị của chữ số 5 trong số 181 758 870 là:  

500 000

50 000

5 000

5 000 000

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Chữ số 5 trong số 181 758 870 đứng ở vị trí hàng chục nghìn nên có giá trị là 50 000.

5. Tự luận
• 1 điểm

Viết số thành tổng (theo mẫu)

Mẫu: 260 040 800 = 200 000 000 + 60 000 000 + 40 000 + 800.

  590 009 040 = ………………………………………………………………

  197 000 501 = ………………………………………………………………

  509 700 902 = ………………………………………………………………

          64 720 020 = ………………………………………………………………..
Xem đáp án

590 009 040 = 500 000 000 + 90 000 000 + 9 000 + 40

197 000 501 = 100 000 000 + 90 000 000 + 7 000 000 + 500 + 1

509 700 902 = 500 000 000 + 9 000 000 + 700 000 + 900 + 2

64 720 020 = 60 000 000 + 4 000 000 + 700 000 + 20 000 + 20

6. Tự luận
• 1 điểm

Hoàn thành bảng sau.

Viết số

Đọc số

71 894 658

…………………………………………………………

…………………………………………………………

377 519 828

…………………………………………………………

…………………………………………………………

………………………

Một trăm bảy mươi triệu tám trăm tám mươi mốt nghìn năm trăm năm mươi hai

327 949 894

…………………………………………………………

…………………………………………………………

Xem đáp án

Viết số

Đọc số

71 894 658

Bảy mươi mốt triệu tám trăm chín mươi tư nghìn sáu trăm năm mươi tám

377 519 828

Ba trăm bảy mươi bảy triệu năm trăm mười chín nghìn tám trăm hai mươi tám

170 881 552

Một trăm bảy mươi triệu tám trăm tám mươi mốt nghìn năm trăm năm mươi hai

327 949 894

Ba trăm hai mươi bảy triệu chín trăm bốn mươi chín nghìn tám trăm chín mươi bốn

7. Tự luận
• 1 điểm
Viết số thích hợp vào ô trống để tạo thành ba số liên tiếp (theo mẫu)
Viết số thích hợp vào ô trống để tạo thành ba số liên tiếp (theo mẫu)  ………… …………758 866 864 (ảnh 1)
Xem đáp án

Viết số thích hợp vào ô trống để tạo thành ba số liên tiếp (theo mẫu)  ………… …………758 866 864 (ảnh 2)

 

8. Tự luận
• 1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm.

Số

951 072 045

73 616 662

4 821 807

Giá trị của chữ số 1

…………….

…………….

…………….

Giá trị của chữ số 2

…………….

…………….

…………….

Xem đáp án

Số

951 072 045

73 616 662

4 821 807

Giá trị của chữ số 1

1 000 000

10 000

1 000

Giá trị của chữ số 2

2 000

2

20 000

9. Tự luận
• 1 điểm

Em hãy điền các chữ cái tương ứng với số thích hợp vào bảng dưới đây

444 672 540

56 828 849

254 000 000

634 816 000

999 999

…………..

…………..

…………..

…………..

…………..

Biết rằng:

Em hãy điền các chữ cái tương ứng với số thích hợp vào bảng dưới đây 444 672 540 56 828 849  254 000 000 634 816 000 999 999 ………….. ………….. ………….. ………….. ………….. Biết rằng: (ảnh 1)

Xem đáp án

444 672 540

56 828 849

254 000 000

634 816 000

999 999

M

A

T

H

S

Giải thích:

Em hãy điền các chữ cái tương ứng với số thích hợp vào bảng dưới đây 444 672 540 56 828 849  254 000 000 634 816 000 999 999 ………….. ………….. ………….. ………….. ………….. Biết rằng: (ảnh 2)

10. Tự luận
• 1 điểm

Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp.

a) Chữ số 4 trong số  535 452 792 thuộc hàng …………., lớp ……….….

b) Chữ số 0 trong số 507 986 272 thuộc hàng ……….…., lớp ………….

c) Chữ số 7 trong số 57 800 610 thuộc hàng ……………., lớp ………….

Xem đáp án

a) Chữ số 4 trong số  535 452 792 thuộc hàng trăm nghìn, lớp nghìn.

b) Chữ số 0 trong số 507 986 272 thuộc hàng chục triệu, lớp triệu.

c) Chữ số 7 trong số 57 800 610 thuộc hàng triệu, lớp triệu.

11. Tự luận
• 1 điểm

Mật mã két sắt là một số có 7 chữ số trong đó các chữ số ở lớp đơn vị lập thành số lẻ lớn nhất có hai chữ số khác nhau, các chữ số ở lớp nghìn lập thành số gấp đôi số ở lớp đơn vị, chữ số ở lớp triệu là số lẻ bé nhất có 1 chữ số.

Trả lời: Mật mã két sắt là: ……………

Xem đáp án

Mật mã két sắt là một số có 7 chữ số trong đó các chữ số ở lớp đơn vị lập thành số lẻ lớn nhất có hai chữ số khác nhau, các chữ số ở lớp nghìn lập thành số gấp đôi số ở lớp đơn vị, chữ số ở lớp triệu là số lẻ bé nhất có 1 chữ số.

Trả lời: Mật mã két sắt là: 1 194 097

Giải thích:

- Số lẻ lớn nhất có hai chữ số khác nhau là 97.

- Các chữ số ở lớp đơn vị lập thành số lẻ lớn nhất có hai chữ số khác nhau nên lớp đơn vị là 097.

- Các chữ số ở lớp nghìn lập thành số gấp đôi số ở lớp đơn vị nên số ở lớp nghìn là 97 ´ 2 = 194.

- Chữ số ở lớp triệu là số lẻ bé nhất có 1 chữ số nên chữ số hàng triệu là 1.

Vậy mật mã két sắt là 1 194 097.