Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Kết nối tri thức Bài 1. Ôn tập các số đến 100 000 có đáp án
Đề thi

Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Kết nối tri thức Bài 1. Ôn tập các số đến 100 000 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 432 lượt thi
11 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng.

a) Số gồm 5 chục nghìn, 7 nghìn, 8 trăm và 3 đơn vị được viết là:

50 783

5 783

57 830

57 803

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Số gồm 5 chục nghìn, 7 nghìn, 8 trăm và 3 đơn vị được viết là 57 803.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm
b) Số nào sau đây có chữ số hàng chục nghìn là 8? 

82 345

28 654

73 948

14 586

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Số 82 345 có chữ số hàng chụ nghìn là 8

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm
c) Làm tròn số 19 903 đến hàng nghìn ta được:  

19 000

19 900

20 000

19 903

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Khi làm tròn số đến hàngnghìn, ta so sánh chữ số hàng trăm với 5. Nếu chữ số hàng trăm bé hơn 5 thì làm tròn xuống, còn lại thì làm tròn lên.

Số 19 903 có chữ số hàng trăm là 9, nên khi làm tròn số đến hàng nghìn ta làm tròn lên.

Làm tròn số 19 903 đến hàng nghìn ta được: 20 000

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm
d) Số lớn nhất trong các số 45 678; 56 789; 67 890; 65 432 là  

45 678

56 789

67 890

65 432

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

- Trong hai số tự nhiên có số chữ số khác nhau: Số nào có nhiều chữ số hơn thì lớn hơn, số nào có ít chữ số hơn thì nhỏ hơn.

- Để so sánh hai số tự nhiên có số chữ số bằng nhau, ta lần lượt so sánh từng cặp chữ số trên cùng một hàng (tính từ trái sang phải) cho đến khi xuất hiện cặp chữ số đầu tiên khác nhau. Ở cặp chữ số khác nhau đó, chữ số nào lớn hơn thì số tự nhiên chứa chữ số đó lớn hơn.

Ta so sánh các số đã cho: 45 678 < 56 789 < 65 432 < 67 890

Vậy số lớn nhất là: 67 890.

5. Tự luận
• 1 điểm

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé.

a) 12 129; 13 000; 12 212; 12 221

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé. a) 12 129; 13 000; 12 212; 12 221 (ảnh 1)

b) 75 657; 77 312; 67 534; 68 999

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé. a) 12 129; 13 000; 12 212; 12 221 (ảnh 2)

Xem đáp án

a) 12 129; 13 000; 12 212; 12 221

Ta so sánh các số đã cho: 13 000 > 12 221 > 12 212 > 12 129

Vậy sắp xếp thứ tự từ lớn đến bé ta được:

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé. a) 12 129; 13 000; 12 212; 12 221 (ảnh 3)

b) 75 657; 77 312; 67 534; 68 999

Ta so sánh các số đã cho: 77 312 > 75 657 > 68 999 > 67 534

Vậy sắp xếp thứ tự từ lớn đến bé ta được:

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé. a) 12 129; 13 000; 12 212; 12 221 (ảnh 4)

6. Tự luận
• 1 điểm

Số?

Điền Số? thích hợp    19000 19100 ... .... 19400 (ảnh 1)

Điền Số? thích hợp    19000 19100 ... .... 19400 (ảnh 2)

- Số liền sau của số 45 791 là …………

- Số liền trước của số 45 794 là …………

 

Xem đáp án

Điền Số? thích hợp    19000 19100 ... .... 19400 (ảnh 3)

Điền Số? thích hợp    19000 19100 ... .... 19400 (ảnh 4)

- Số liền sau của số 45 791 là 45 792.

- Số liền trước của số 45 794 là 45 793.

7. Tự luận
• 1 điểm

Nối:

Nối: biểu thức 10 000 + 2 000 + 300 + 70 + 4 (ảnh 1)

Xem đáp án

Nối: biểu thức 10 000 + 2 000 + 300 + 70 + 4 (ảnh 2)

8. Tự luận
• 1 điểm

Hoàn thành bảng sau (theo mẫu).

Số

Hàng

Đọc số

Chục nghìn

Nghìn

Trăm

Chục

Đơn vị

23 148

2

3

1

4

8

Hai mươi ba nghìn một trăm bốn mươi tám

…………

5

6

2

7

9

……………………….

……………………….

…………

……

……

……

……

……

Bảy mươi nghìn ba trăm sáu mươi

34 102

……

……

……

……

……

……………………….

……………………….

…………

9

1

0

0

4

……………………….

……………………….

Xem đáp án

Số

Hàng

Đọc số

Chục nghìn

Nghìn

Trăm

Chục

Đơn vị

23 148

2

3

1

4

8

Hai mươi ba nghìn một trăm bốn mươi tám

56 279

5

6

2

7

9

Năm mươi sáu nghìn hai trăm bảy mươi chín

70 360

7

0

3

6

0

Bảy mươi nghìn ba trăm sáu mươi

34 102

3

4

1

0

2

Ba mươi tư nghìn một trăm linh hai

91 004

9

1

0

0

4

Chín mươi mốt nghìn không trăm linh bốn

9. Tự luận
• 1 điểm
>; <; =

 78 305 …… 78 503

31 504 …… 30 000 + 1 000 + 500 + 4

24 305 …… 23 450   

50 390 …… 50 000 + 300 + 9

Xem đáp án

78  305 < 78 503

Giải thích:

So sánh:

- Chữ số hàng chục nghìn: 7 = 7

- Chữ số hàng nghìn: 8 = 8

- Chữ số hàng trăm: 3 < 5

Vậy 78 305 < 78 503

31 504 = 30 000 + 1 000 + 500 + 4

Giải thích:

Có 30 000 + 1 000 + 500 + 4 = 31 504

Vì 31 504 = 31 504

Nên 31 504 =30 000 + 1 000 + 500 + 4

 

 

24 305 >23 450

Giải thích:

So sánh

- Chữ số hàng chục nghìn: 2 = 2

- Chữ số hàng nghìn: 4 > 3

Vậy 24 305>23 450

50 390 > 50 000 + 300 + 9

Giải thích:

Ta có: 50 000 + 300 + 9 = 50 300

Vì 50 390 > 50 300

Nên: 50 390 >50 000 + 300 + 9

10. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm.

Mỗi bạn Hương, Lan, Dũng và Phương lập một trong bốn số 72 135; 79 401; 73 902; 71 978. Biết rằng:

+ Hương lập số bé nhất.

+ Khi làm tròn số đến hàng nghìn, hai bạn Hương và Lan đều được kết quả là 72 000.

+ Khi làm tròn số đến hàng chục nghìn, hai bạn Lan và Phương đều được kết quả là 70 000.

a) Hương đã lập số _______

b) Lan đã lập số _______

c) Dũng đã lập số _______

d) Phương đã lập số _______

(1)
71 978
(2)
72 135
(3)
79 401
(4)
73 902
Xem đáp án

a) Hương đã lập số 71 978

b) Lan đã lập số 72 135

c) Dũng đã lập số 79 401

d) Phương đã lập số 73 902

Giải thích:

- Ta so sánh các số: 71 978 < 72 135 < 72 902 < 75 401

- Vì Hương lập số bé nhất nên Hương đã lập số: 71 978.

- Khi làm tròn đến hàng nghìn, hai số 72 135 và 71 978 đều được kết quả là 72 000. Nên Lan đã lập số 72 135.

- Khi làm tròn đến hàng chục nghìn, ba số 72 135; 73 902; 71 978 đều được kết quả là 70 000. Nên Phương đã lập số 73 902.

- Do đó Dũng đã lập số 79 401.

11. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Dương có 5 thẻ số như sau:

 Dương có 5 thẻ số như sau: Với các thẻ số đó, Dương có thể ghép được bao nhiêu số có năm chữ số? Đáp án: …………… (ảnh 1)

Với các thẻ số đó, Dương có thể ghép được bao nhiêu số có năm chữ số?

Đáp án: _____

(1)
8 số
Xem đáp án

Đáp án: 8 số

Giải thích:

Các số có năm chữ số Dương có thể ghép được là: 65 000; 60 500; 60 050; 60 005; 56 000; 50 600; 50 060; 50 006,

Vậy Dương ghép được tất cả 8 số có năm chữ số.