Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Kết nối tri thức Bài 3: Số chẵn, số lẻ có đáp án
Đề thi

Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Kết nối tri thức Bài 3: Số chẵn, số lẻ có đáp án

A
Admin
ToánLớp 430 lượt thi
11 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng.

a) Trong các số dưới đây, số nào là số lẻ?

61 922

21 010

72 968

55 539

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Số 55 539 là số lẻ vì có chữ số tận cùng là 9.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm
b) Trong các số dưới đây, số chia hết cho 2?  

24 000

59 961

50 969

7 577

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Số 24 000 chia hết cho 2 vì có chữ số tận cùng là 0.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm
c) Từ 20 đến 40 có bao nhiêu số lẻ?  

20

10

12

9

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Từ 20 đến 40 có các số lẻ là: 21; 23; 25; 27; 29; 31; 33; 35; 37; 39.

Vậy từ 20 đến 40 có tất cả 10 số lẻ.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm
d) Nhà Lan có số nhà là một số chẵn. Hỏi số nhà của nhà Lan có thể là số nào trong các số sau?  

59

12

231

357

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Vì trong các số 59; 12; 231; 357 chỉ có 12 là số chẵn nên số nhà của Lan là 12.

5. Tự luận
• 1 điểm

Nối các con gà với chuồng thích hợp

Nối các con gà với chuồng thích hợp  97 017 (ảnh 1)

Xem đáp án

Nối các con gà với chuồng thích hợp  97 017 (ảnh 2)

6. Tự luận
• 1 điểm

Viết số vào chỗ chấm cho thích hợp.

a) Dãy số chẵn liên tiếp

Viết số vào chỗ chấm cho thích hợp. a) Dãy số chẵn liên tiếp (ảnh 1)

b) Dãy số lẻ liên tiếp

Viết số vào chỗ chấm cho thích hợp. a) Dãy số chẵn liên tiếp (ảnh 2)

Xem đáp án

a) Dãy nhà số chẵn

Viết số vào chỗ chấm cho thích hợp. a) Dãy số chẵn liên tiếp (ảnh 3)

b) Dãy nhà số lẻ

Viết số vào chỗ chấm cho thích hợp. a) Dãy số chẵn liên tiếp (ảnh 4)

7. Tự luận
• 1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

a) Hiệu của hai số chẵn là 2.               

 

b) Có 10 số lẻ có hai chữ số mà hai chữ số đó giống nhau.

 

c) Số lẻ lớn nhất có năm chữ số khác nhau là 98 765.

 

d) Từ 210 đến 225 có 9 số chẵn.

 

Xem đáp án

a) Hiệu của hai số chẵn là 2.               

Đ

b) Có 10 số lẻ có hai chữ số mà hai chữ số đó giống nhau.

S

c) Số lẻ lớn nhất có năm chữ số khác nhau là 98 765.

Đ

d) Từ 210 đến 225 có 9 số chẵn.

S

Giải thích

b) Có 5 số lẻ có hai chữ số mà hai chữ số đó giống nhau: 11; 33; 55; 77; 99.

d) Từ 210 đến 225 có 8 số chẵn là: 210; 212; 214; 216; 218; 220; 222; 224.

 

8. Tự luận
• 1 điểm

Viết tiếp số thích hợp vào ô trống để được:

Viết tiếp số thích hợp vào ô trống để được: a) Các số chẵn liên tiếp  (ảnh 1)

Xem đáp án

Viết tiếp số thích hợp vào ô trống để được: a) Các số chẵn liên tiếp  (ảnh 2)

9. Tự luận
• 1 điểm

Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp.

Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp. Từ ba thẻ số trên, Dương đã lập được: - Các số chẵn có ba chữ số là:  ………………………………………………… - Các số lẻ có ba chữ số là: ………………………………………………… (ảnh 1)

Từ ba thẻ số trên, Dương đã lập được:

- Các số chẵn có ba chữ số là:

…………………………………………………

- Các số lẻ có ba chữ số là:

…………………………………………………

Xem đáp án

Từ ba thẻ số 3; 4; 6, Dương đã lập được:

- Các số chẵn có ba chữ số là: 346; 364; 634; 436.

- Các số lẻ có ba chữ số là: 463; 643.

10. Tự luận
• 1 điểm

Nhà bạn Bình và Nam cùng nằm trên một con phố được đánh số nhà liên tiếp nhau. Số nhà của Bình là một số chẵn bé nhất có ba chữ số. Số nhà của Nam là một số lẻ bé nhất có hai chữ số khác nhau. Hỏi nhà bạn Bình cách nhà bạn Nam bao nhiêu nhà?

Xem đáp án

Bài giải

Số nhà của bạn Bình là: 100.

Số nhà của bạn Nam là: 13.

Nhà bạn Bình cách nhà bạn Nam số nhà là:

100 - 13 - 1 = 86 (nhà)

Đáp số: 86 nhà.

11. Tự luận
• 1 điểm

Tìm hai số chẵn liên tiếp có tổng là 202.

Đáp án: ………… và …………

Xem đáp án

Hai số chẵn liên tiếp hơn kém nhau 2 đơn vị. Vậy hiệu của 2 số là 2

Số bé là: (202 – 2) : 2 = 100

Số lớn là: 200 + 2 = 202

Vậy hai số chẵn cần tìm là: 100 và 102.