Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Kết nối tri thức Bài 10. Số có sáu chữ số. Số 1 000 000 đáp án
Đề thi

Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Kết nối tri thức Bài 10. Số có sáu chữ số. Số 1 000 000 đáp án

A
Admin
ToánLớp 427 lượt thi
11 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng.

a) Số bảy trăm năm mươi tư nghìn bốn trăm linh ba được viết là:

754 430

754 433

750 403

754 403

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Số bảy trăm năm mươi tư nghìn bốn trăm linh ba được viết là 754 403.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm
b) Chữ số 5 trong số 425 267 có giá trị là:  

5 000

50 000

500

500 000

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Trong số 425 267, chữ số 5 đứng ở vị trí hàng nghìn nên có giá trị là 5 000.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm
c) Số liền sau của số 714 379 là:  

714 378

714 380

714 479

714 480

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Số liền sau của số 714 379 là 714 380.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm
d) Làm tròn số 511 994 đến hàng nghìn ta được: 

500 000

510 000

512 000

511 000

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Khi làm tròn số đến hàng nghìn, ta so sánh chữ số hàng trăm với 5. Nếu chữ số hàng trăm bé hơn 5 thì làm tròn xuống, còn lại thì làm tròn lên.

Số 511 994 có chữ số hàng trăm là 9, nên khi làm tròn số đến hàng nghìn ta làm tròn lên.

Làm tròn số 511 994 đến hàng nghìn ta được 512 000.

5. Tự luận
• 1 điểm

Nối

Nối   Số có chữ số hàng trăm nghìn, hàng chục nghìn và hàng đơn vị bằng nhau. (ảnh 1)

Xem đáp án

Nối   Số có chữ số hàng trăm nghìn, hàng chục nghìn và hàng đơn vị bằng nhau. (ảnh 2)

6. Tự luận
• 1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

 a) 151 547 = 100 000 + 50 000 + 1 000 + 500 + 40 + 7

 b) 274 663 = 200 000 + 70 000 + 4 000 + 600 + 3

 c) 928 538 = 900 000 + 20 000 + 8 000 + 500 + 80 + 3

 d) 121 204 = 100 000 + 20 000 + 1 000 + 200 + 40

Xem đáp án

Đ a) 151 547 = 100 000 + 50 000 + 1 000 + 500 + 40 + 7

 S b) 274 663 = 200 000 + 70 000 + 4 000 + 600 + 3

 S c) 928 538 = 900 000 + 20 000 + 8 000 + 500 + 80 + 3

S  d) 121 204 = 100 000 + 20 000 + 1 000 + 200 + 40

Giải thích:

b) 274 663 = 200 000 + 70 000 + 4 000 + 600 + 60 + 3

c) 928 538 = 900 000 + 20 000 + 8 000 + 500 + 30 + 8

d) 121 204 = 100 000 + 20 000 + 1 000 + 200 + 4

7. Tự luận
• 1 điểm

Hoàn thàng bảng sau (theo mẫu).

Viết số

Hàng trăm nghìn

Hàng chục nghìn

Hàng nghìn

Hàng trăm

Hàng chục

Hàng đơn vị

Đọc số

943 507

9

4

3

5

0

7

Chín trăm bốn mươi ba nghìn năm trăm linh bảy

……

8

9

2

2

2

7

…………………

…………………

…………………

…………………

442 475

……

……

……

……

……

……

…………………

…………………

…………………

…………………

……

6

3

7

1

4

6

…………………

…………………

…………………

…………………

……

……

……

……

……

……

……

Một trăm chín mươi bảy nghìn năm trăm bảy mươi ba

……

 

4

8

3

4

0

…………………

…………………

…………………

641 678

……

……

……

……

……

……

…………………

…………………

…………………

…………………

Xem đáp án

Viết số

Hàng trăm nghìn

Hàng chục nghìn

Hàng nghìn

Hàng trăm

Hàng chục

Hàng đơn vị

Đọc số

943 507

9

4

3

5

0

7

Chín trăm bốn mươi ba nghìn năm trăm linh bảy

892 227

8

9

2

2

2

7

Tám trăm chín mươi hai nghìn hai trăm hai mươi bảy

442 475

4

4

2

4

7

5

Bốn trăm bốn mươi hai nghìn bốn trăm bảy mươi lăm

637 146

6

3

7

1

4

6

Sáu trăm ba mươi bảy nghìn một trăm bốn mươi sáu

197 573

1

9

7

5

7

3

Một trăm chín mươi bảy nghìn năm trăm bảy mươi ba

48 340

 

4

8

3

4

0

Bốn mươi tám nghìn ba trăm bốn mươi

641 678

6

4

1

6

7

8

Sáu trăm bốn mươi mốt nghìn sáu trăm bảy mươi tám

8. Tự luận
• 1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm. 275343 .......... 275345 (ảnh 1)

Xem đáp án

Viết số thích hợp vào chỗ chấm. 275343 .......... 275345 (ảnh 2)

9. Tự luận
• 1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm.

a) Số liền sau của 145 817 là …………

b) Số lẻ liền trước số 587 077 là …………

c) Số tròn chục liền trước số 716 090 là …………

d) Số chẵn liền sau số 862 434 là ………

Xem đáp án

a) Số liền sau của 145 817 là 145 818

b) Số lẻ liền trước số 587 077 là 587 075

c) Số tròn chục liền trước số 716 090 là 716 080

d) Số chẵn liền sau số 862 434 là 862 436

10. Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm.

Mẹ Lan đi chợ mua đồ sắm Tết, mua xong mẹ trả cho cô bán hàng một tờ 500 000 đồng, một tờ 100 000 đồng, hai tờ 20 000 và một tờ 5 000 đồng.

Mẹ đã mua đồ Tết hết ………… đồng.

Xem đáp án

Mẹ Lan đi chợ mua đồ sắm Tết, mua xong mẹ trả cho cô bán hàng một tờ 500 000 đồng, một tờ 100 000 đồng, hai tờ 20 000 và một tờ 5 000 đồng.

Mẹ đã mua đồ Tết hết 645 000đồng.

Giải thích:

Số tiền mẹ đã mua đồ Tết là:

500 000 + 100 000 + 20 000 + 20 000 + 5 000 = 645 000 (đồng)

11. Tự luận
• 1 điểm

Cho các thẻ số:

Cho các thẻ số:  Từ các thẻ trên, hãy lập:  - Các số tròn nghìn: …………………………………………………………  - Số chẵn bé nhất có 6 chữ số: ……………………………………………… (ảnh 1)

Từ các thẻ trên, hãy lập:

- Các số tròn nghìn: …………………………………………………………

- Số chẵn bé nhất có 6 chữ số: ………………………………………………

Xem đáp án

- Các số tròn nghìn: 358 000, 385 000, 538 000, 583 000, 835 000, 853 000.

- Số chẵn bé nhất có 6 chữ số: 300 058.