Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Kết nối tri thức Bài 10. Số có sáu chữ số. Số 1 000 000 đáp án
11 câu hỏi
Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng.
a) Số bảy trăm năm mươi tư nghìn bốn trăm linh ba được viết là:
754 430
754 433
750 403
754 403
Đáp án đúng là: D
Số bảy trăm năm mươi tư nghìn bốn trăm linh ba được viết là 754 403.
5 000
50 000
500
500 000
Đáp án đúng là: A
Trong số 425 267, chữ số 5 đứng ở vị trí hàng nghìn nên có giá trị là 5 000.
714 378
714 380
714 479
714 480
Đáp án đúng là: B
Số liền sau của số 714 379 là 714 380.
500 000
510 000
512 000
511 000
Đáp án đúng là: C
Khi làm tròn số đến hàng nghìn, ta so sánh chữ số hàng trăm với 5. Nếu chữ số hàng trăm bé hơn 5 thì làm tròn xuống, còn lại thì làm tròn lên.
Số 511 994 có chữ số hàng trăm là 9, nên khi làm tròn số đến hàng nghìn ta làm tròn lên.
Làm tròn số 511 994 đến hàng nghìn ta được 512 000.
Nối


Đúng ghi Đ, sai ghi S.
a) 151 547 = 100 000 + 50 000 + 1 000 + 500 + 40 + 7
b) 274 663 = 200 000 + 70 000 + 4 000 + 600 + 3
c) 928 538 = 900 000 + 20 000 + 8 000 + 500 + 80 + 3
d) 121 204 = 100 000 + 20 000 + 1 000 + 200 + 40
Đ a) 151 547 = 100 000 + 50 000 + 1 000 + 500 + 40 + 7
S b) 274 663 = 200 000 + 70 000 + 4 000 + 600 + 3
S c) 928 538 = 900 000 + 20 000 + 8 000 + 500 + 80 + 3
S d) 121 204 = 100 000 + 20 000 + 1 000 + 200 + 40
Giải thích:
b) 274 663 = 200 000 + 70 000 + 4 000 + 600 + 60 + 3
c) 928 538 = 900 000 + 20 000 + 8 000 + 500 + 30 + 8
d) 121 204 = 100 000 + 20 000 + 1 000 + 200 + 4
Hoàn thàng bảng sau (theo mẫu).
Viết số | Hàng trăm nghìn | Hàng chục nghìn | Hàng nghìn | Hàng trăm | Hàng chục | Hàng đơn vị | Đọc số |
943 507 | 9 | 4 | 3 | 5 | 0 | 7 | Chín trăm bốn mươi ba nghìn năm trăm linh bảy |
…… | 8 | 9 | 2 | 2 | 2 | 7 | ………………… ………………… ………………… ………………… |
442 475 | …… | …… | …… | …… | …… | …… | ………………… ………………… ………………… ………………… |
…… | 6 | 3 | 7 | 1 | 4 | 6 | ………………… ………………… ………………… ………………… |
…… | …… | …… | …… | …… | …… | …… | Một trăm chín mươi bảy nghìn năm trăm bảy mươi ba |
…… |
| 4 | 8 | 3 | 4 | 0 | ………………… ………………… ………………… |
641 678 | …… | …… | …… | …… | …… | …… | ………………… ………………… ………………… ………………… |
Viết số | Hàng trăm nghìn | Hàng chục nghìn | Hàng nghìn | Hàng trăm | Hàng chục | Hàng đơn vị | Đọc số |
943 507 | 9 | 4 | 3 | 5 | 0 | 7 | Chín trăm bốn mươi ba nghìn năm trăm linh bảy |
892 227 | 8 | 9 | 2 | 2 | 2 | 7 | Tám trăm chín mươi hai nghìn hai trăm hai mươi bảy |
442 475 | 4 | 4 | 2 | 4 | 7 | 5 | Bốn trăm bốn mươi hai nghìn bốn trăm bảy mươi lăm |
637 146 | 6 | 3 | 7 | 1 | 4 | 6 | Sáu trăm ba mươi bảy nghìn một trăm bốn mươi sáu |
197 573 | 1 | 9 | 7 | 5 | 7 | 3 | Một trăm chín mươi bảy nghìn năm trăm bảy mươi ba |
48 340 |
| 4 | 8 | 3 | 4 | 0 | Bốn mươi tám nghìn ba trăm bốn mươi |
641 678 | 6 | 4 | 1 | 6 | 7 | 8 | Sáu trăm bốn mươi mốt nghìn sáu trăm bảy mươi tám |
Viết số thích hợp vào chỗ chấm.


Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
a) Số liền sau của 145 817 là …………
b) Số lẻ liền trước số 587 077 là …………
c) Số tròn chục liền trước số 716 090 là …………
d) Số chẵn liền sau số 862 434 là ………
a) Số liền sau của 145 817 là 145 818
b) Số lẻ liền trước số 587 077 là 587 075
c) Số tròn chục liền trước số 716 090 là 716 080
d) Số chẵn liền sau số 862 434 là 862 436
Điền số thích hợp vào chỗ chấm.
Mẹ Lan đi chợ mua đồ sắm Tết, mua xong mẹ trả cho cô bán hàng một tờ 500 000 đồng, một tờ 100 000 đồng, hai tờ 20 000 và một tờ 5 000 đồng.
Mẹ đã mua đồ Tết hết ………… đồng.
Mẹ Lan đi chợ mua đồ sắm Tết, mua xong mẹ trả cho cô bán hàng một tờ 500 000 đồng, một tờ 100 000 đồng, hai tờ 20 000 và một tờ 5 000 đồng.
Mẹ đã mua đồ Tết hết 645 000đồng.
Giải thích:
Số tiền mẹ đã mua đồ Tết là:
500 000 + 100 000 + 20 000 + 20 000 + 5 000 = 645 000 (đồng)
Cho các thẻ số:

Từ các thẻ trên, hãy lập:
- Các số tròn nghìn: …………………………………………………………
- Số chẵn bé nhất có 6 chữ số: ………………………………………………
- Các số tròn nghìn: 358 000, 385 000, 538 000, 583 000, 835 000, 853 000.
- Số chẵn bé nhất có 6 chữ số: 300 058.








