Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 3 Kết nối tri thức Bài 47: Làm quen với chữ số La Mã có đáp án
Đề thi

Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 3 Kết nối tri thức Bài 47: Làm quen với chữ số La Mã có đáp án

A
Admin
ToánLớp 326 lượt thi
11 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng.

a) Chữ số IX đọc là:

Chín

Mười

Tám

Bảy

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Chữ số IX La Mã đọc là chín

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Số 18 viết bằng chữ số La Mã là:  

XIX

XVIII

XV

XIII

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Số 18 La Mã viết là XVIII

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Hai bạn nhỏ ăn cơm lúc mấy giờ?  
Hai bạn nhỏ ăn cơm lúc mấy giờ?    A. 11 giờ 30 phút  B. 10 giờ 30 phút  C. 11 giờ D. 8 giờ 30 phút  (ảnh 1)

11 giờ 30 phút

10 giờ 30 phút

11 giờ

8 giờ 30 phút

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Hai bạn nhỏ ăn cơm lúc 11 giờ

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Trong các chữ số La Mã: VII, XIII, XX, XVI; số lớn nhất là:  

VII

XIII

XX

XVI

Xem đáp án

 Đáp án đúng là: C

7 – VII

13 – XIII

16 – XVI

20 – XX

Vì 20 > 16 > 13 > 7 nên số lớn nhất là XX

5. Tự luận
• 1 điểm

Viết các số sau bằng chữ số La Mã.

a) 4, 9, 14

…………………………………………...

b) 5, 6, 15, 16, 17

…………………………………………...

c) 7, 8, 18, 19

…………………………………………...

d) 10, 11, 12, 13, 20, 21, 22, 23

……………………………………………………………………………………

Xem đáp án

a) 4, 9, 14

4 – IV, 9 – IX, 14 – XIV

b) 5, 6, 15, 16, 17

5 – V, 6 – VI, 15 – XV, 16 – XVI, 17 – XVII

c) 7, 8, 18, 19

7 – VII, 8 – VIII, 18 – XVIII, 19 – XIX

d) 10, 11, 12, 13, 20, 21, 22, 23

10 – X, 11 – XI, 12 – XII, 13 – XIII, 20 – XX, 21 – XXI, 22 – XXII, 23 – XXIII

6. Tự luận
• 1 điểm

So sánh các số sau và điền dấu >, <, = vào chỗ trống.

VII …… 6

XII ……. 12

17 ……. XVIII

XXI …… 21

Xem đáp án

VII > 6

XII = 12

17 < XVIII

XXI = 21

VII > 6

Giải thích

7 – VII, 6 – VI

Vì 7 > 6 nên VII > 6

XII = 12

Giải thích

12 – XII

Vì 12 = 12 nên XII = 12

17 < XVIII

Giải thích

18 – XVIII

Vì 17 > 18 nên 17 < XVIII

XXI = 21

Giải thích

21 – XXI

Vì 21 = 21 nên XXI = 21

 

7. Tự luận
• 1 điểm

Nối.

Nối các hình ảnh sau (ảnh 1)

Xem đáp án

Nối các hình ảnh sau (ảnh 2)

8. Tự luận
• 1 điểm

Điền số La Mã thích hợp.

Một con tàu vũ trụ có 4 khoang, mỗi khoang được đánh số từ I đến IV. Nếu bạn đang ở khoang III, thì khoang tiếp theo là khoang ……

Xem đáp án

Một con tàu vũ trụ có 4 khoang, mỗi khoang được đánh số từ I đến IV. Nếu bạn đang ở khoang III, thì khoang tiếp theo là khoang IV

9. Tự luận
• 1 điểm

Điền số La Mã thích hợp.

a) IX + VI = …………….

b) XIV − VII = …….

c) XVIII + II = ……..

d) XV + ( XII − VI ) = …….

e) XX + IX − IV = ……..

Xem đáp án

a) IX + VI = XV

b) XIV − VII = VII

c) XVIII + II = XX

d) XV + ( XII − VI ) = XXI

e) XX + IX − IV = XXV

a) IX + VI = XV

Giải thích

9 – IX, 6 – VI

Vì 9 + 6 = 15 nên IX + VI = XV

b) XIV − VII = VII

Giải thích

14 – XIV, 7 – VII

Vì 14 − 7 = 7 nên XIV − VII = VII

c) XVIII + II = XX

Giải thích

18 – XVIII, 2 – II

Vì 18 + 2 = 20 nên XVIII + II = XX

d) XV + ( XII − VI ) = XXI

Giải thích

15 – XV, 12 – XII, 6 – VI Vì 15 + (12 – 6) = 21 nên XV + (XII − VI) = XXI

e) XX + IX − IV = XXV

Giải thích

20 – XX, 9 – IX, 4 – IV

Vì 20 + 9 − 4 = 25 nên XX + IX − IV = XXV

 

 

10. Tự luận
• 1 điểm

Sắp xếp các chữ số La Mã sau theo thứ tự từ bé đến lớn.

VIII, VI, XIV, III, XIX, XI

Xem đáp án

III, VI, VIII, XI, XIV, XIX

Giải thích

8 - VIII

6 - VI

14 - XIV

3 - III

19 – XIX

11 - XI

Vì 3 < 6 < 8 < 11 < 14 < 19 nên III < VI < VIII < XI < XIV < XIX

11. Tự luận
• 1 điểm

Điền số La Mã thích hợp.

Số La Mã

Số liền trước

Số liền sau

VII

…………

…………

…………

X

…………

XVI

…………

XVII

XXI

…………

…………

…………

…………

 XVI

Xem đáp án

Số La Mã

Số liền trước

Số liền sau

VII

VI

VIII

XI

X

XII

XVI

XV

XVII

XXI

XX

XXII

XV

XIV

 XVI

Giải thích

Số La Mã

Số liền trước

Số liền sau

VII - 7

6 - VI

8 - VIII

XI - 11

10 - X

12 - XII

XVI - 16

15 - XV

17 - XVII

XXI - 21

20 - XX

22 - XXII

XV - 15

14 - XIV

16 - XVI

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả