Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 3 Cánh diều Ôn tập về phép nhân, bảng nhân 2, bảng nhân 5 có đáp án
Đề thi

Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 3 Cánh diều Ôn tập về phép nhân, bảng nhân 2, bảng nhân 5 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 321 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

5 được lấy 2 lần. Khi đó ta có phép tính đúng là:

5 × 2 = 10

2 × 5 = 10

5 – 2 = 3

5 + 2 = 7

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

5 được lấy 2 lần. Khi đó ta có phép tính đúng là: 5 × 2 = 10.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

“2, 4, 6, ....., ....., ....., 14, 16, 16, 20”. Số thích hợp điền vào chỗ chấm lần lượt là:

7, 8, 9

10, 11, 12

8, 10, 12

7, 9, 13

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

“2, 4, 6, ....., ....., ....., 14, 16, 16, 20”.

Dãy số gồm các số liên tiếp cách nhau 2 đơn vị. Vậy các số cần điền là: 8, 10, 12.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các phép tính sau, phép tính có kết quả lớn nhất là:

5 × 3

2 × 7

5 × 6

2 × 9

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

5 × 3 = 15   

2 × 7 = 14                        

5 × 6 = 30                        

2 × 9 = 18

So sánh các kết quả: 14 < 15 < 18 < 30.

Vậy phép tính có kết quả lớn nhất là: 5 × 6.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mẹ mua 5 can nước mắm. Mỗi can đựng được 2 lít nước mắm.

 Hỏi mẹ đã mua tất cả bao nhiêu lít nước mắm?

5 lít.

2 lít.

10 lít.

50 lít.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Mẹ đã mua tất cả số lít nước mắm là:

2 × 5 = 10 (lít)

Đáp số: 10 lít

5. Tự luận
• 1 điểm

Số vào ô trống ?

Thừa số

2

2

5

2

5

Thừa số

7

3

1

9

8

Tích

 

 

 

 

 

Xem đáp án

Thừa số

2

2

5

2

5

Thừa số

7

3

1

9

8

Tích

14

6

5

18

40

6. Tự luận
• 1 điểm

Nối các phép tính

Nối các phép tính (ảnh 1)
Xem đáp án
Nối các phép tính (ảnh 2)

Giải thích

2 × 10 = 20

5 × 8 = 40

2 × 9 = 18

5 × 2 = 10

5 × 4 = 20

2 × 5 = 10

7. Tự luận
• 1 điểm

Đo độ dài các đoạn thẳng và viết phép tính thích hợp:

Đo độ dài các đoạn thẳng và viết phép tính thích hợp:  - Độ dài đoạn:  (ảnh 1)

- Độ dài đoạn: AB = ..... (cm); BC = .....(cm); CD = ..... (cm); DE = ..... (cm); EG = ..... (cm)

- Độ dài của đường gấp khúc ABCDEG là: ..... ..... ..... = ..... (cm)

Xem đáp án

- Độ dài đoạn: AB = 2 (cm); BC = 2 (cm); CD = 2 (cm); DE = 2 (cm); EG = 2 (cm)

- Độ dài của đường gấp khúc ABCDEG là: 2 × 5 = 10 (cm)

8. Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị của biểu thức.

Tính giá trị của biểu thức. (ảnh 1)
Xem đáp án

57 – (2 × 8) = 57 – 16

                    = 41

125 – (5 × 10) = 125 – 50

                        = 75

9. Tự luận
• 1 điểm

>; <; =?

a) 5 × 4 ..... 2 × 4

b) 2 × 7 ..... 5 × 3

c) 5 × 6 ..... 2 × 10

Xem đáp án

a) 5 × 4 > 2 × 4

b) 2 × 7 < 5 × 3

c) 5 × 6 > 2 × 10

Giải thích

a) 5 × 4 ..... 2 × 4

Ta có:

5 × 4 = 20

2 × 4 = 8

So sánh: 20 > 8 hay 5 × 4 > 2 × 4

Vậy dấu cần điền là: >.

b) 2 × 7 ..... 5 × 3

Ta có:

2 × 7 = 14

5 × 3 = 15

So sánh: 14 < 15 hay 2 × 7 < 5 × 3

Vậy dấu cần điền là: <.

c) 5 × 6 ..... 2 × 10

Ta có:

5 × 6 = 30

2 × 10 = 20

So sánh: 30 > 20 hay 5 × 6 > 2 × 10

Vậy dấu cần điền là: >.

10. Tự luận
• 1 điểm

Trong 7 ngày nghỉ lễ, mỗi ngày Lan đều làm được 2 bài tập. Hỏi Lan đã làm bao nhiêu bài tập trong kì nghỉ lễ?

Xem đáp án

Lan đã làm được số bài tập trong kì nghỉ lễ là:

2 × 7 = 14 (bài tập)

Đáp số: 14 bài tập