Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 3 Cánh diều Các số trong phạm vi 100 000 có đáp án
Đề thi

Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 3 Cánh diều Các số trong phạm vi 100 000 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 320 lượt thi
11 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sáu mươi ba nghìn bốn trăm năm mươi viết là:

63 405

63 045

63 450

60 345

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Sáu mươi ba nghìn bốn trăm năm mươi là 63 450

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đâu là cách viết đúng là bảy mươi lăm nghìn chín trăm linh hai?

75 092

75 902

75 092

75 209

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Bảy mươi lăm nghìn chín trăm linh hai là 75 902

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số nào là số tròn chục nghìn và lớn hơn 70 000 nhưng bé hơn 90 000?

85 555

95 000

80 000

70 000

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Số tròn chục nghìn lớn hơn 70 000 nhưng bé hơn 90 000 là 80 000

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số nào dưới đây là số tròn chục nghìn?

34 000

43 500

93 200

80 000

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Số tròn chục nghìn là 80 000

5. Tự luận
• 1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

Đúng ghi Đ, sai ghi S. (ảnh 1)
Xem đáp án
Đúng ghi Đ, sai ghi S. (ảnh 2)

Giải thích

Số 100 000 có 6 chữ số

85 000 là số tròn nghìn

6. Tự luận
• 1 điểm

Hoàn thiện các chỗ chấm sau.

Cho các chữ số sau: 5, 3, 8, 0, 1

a) Hãy viết các số khác nhau có năm chữ số khác nhau có chữ số hàng chục nghìn là 8, chữ số hàng chục là 0 từ các chữ số trên.

b) Trong các số đó, số nào lớn nhất? Nhỏ nhất?

Xem đáp án

Cho các chữ số sau: 5, 3, 8, 0, 1

a) 85 301, 85 103, 83 501, 83 105, 81 503, 81 305

b) Số lớn nhất là 85 301, số nhỏ nhất là 81 305

7. Tự luận
• 1 điểm

Nối cách đọc với số đúng.

Nối cách đọc với số đúng. Mười chín nghìn tám trăm năm mươi sáu (ảnh 1)
Xem đáp án
Nối cách đọc với số đúng. Mười chín nghìn tám trăm năm mươi sáu (ảnh 2)
8. Tự luận
• 1 điểm

Viết tiếp các số thích hợp để hoàn thiện dãy số.

Viết tiếp các số thích hợp để hoàn thiện dãy số. (ảnh 1)
Xem đáp án
Viết tiếp các số thích hợp để hoàn thiện dãy số. (ảnh 2)
9. Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm.

Bạn Hằng có một tờ giấy ghi những dữ kiện sau:

Điền số thích hợp vào chỗ chấm. Bạn Hằng có một tờ giấy ghi những dữ kiện sau: (ảnh 1)
Xem đáp án
Điền số thích hợp vào chỗ chấm. Bạn Hằng có một tờ giấy ghi những dữ kiện sau: (ảnh 2)
10. Tự luận
• 1 điểm

Viết các số sau thành chữ.

a) 17 305: …………………………………………………………………………….

b) 42 700: …………………………………………………………………………….

c) 90 090: …………………………………………………………………………….

d) 100 000: …………………………………………………………………………….
Xem đáp án

a) 17 305: Mười bảy nghìn ba trăm linh năm

b) 42 700: Bốn mươi hai nghìn bảy trăm

c) 90 090: Chín mươi nghìn không trăm chín mươi

d) 100 000: Một trăm nghìn

11. Tự luận
• 1 điểm
Viết các số theo yêu cầu sau.

a) Viết số lớn nhất có 5 chữ số khác nhau ………..

b) Viết số bé nhất có 5 chữ số khác nhau ………..

c) Viết các số tròn chục nghìn nằm giữa 20 000 và 50 000 ………………………..

Xem đáp án

a) Số lớn nhất có 5 chữ số khác nhau: 98 765

b) Số bé nhất có 5 chữ số khác nhau: 10 234

c) Các số tròn chục nghìn nằm giữa 20 000 và 50 000:

30 000; 40 000