Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 3 Cánh diều Các số trong phạm vi 10 000 có đáp án
Đề thi

Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 3 Cánh diều Các số trong phạm vi 10 000 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 328 lượt thi
11 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số tám nghìn không trăm linh năm là số:

8 050

8 005

805

80 005

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Số tám nghìn không trăm linh năm là số 8 005

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Lan viết dãy số sau: 1 000, 2 000, 3 000, ……, 5 000. Số còn thiếu trong dãy là:

3 500

4 000

6 000

3 100

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

1 000, 2 000, 3 000, 4 000, 5 000

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số tròn nghìn là số:

1 250

3 000

850

4 501

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Số tròn nghìn là số 3 000

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một lớp học có 3 000 viên bi, một lớp khác có 4 000 viên bi. Hỏi cả hai lớp có tất cả bao nhiêu viên bi?

7 000

6 000

8 000

9 000

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Cả hai lớp có tất cả số viên bi là:

3 000 + 4 000 = 7 000 (viên bi)

5. Tự luận
• 1 điểm

Hoàn thiện chỗ chấm sau.

Số

Cách đọc

………..

Sáu nghìn một trăm hai mươi tám

4 307

………………………………………………………………

………..

Hai nghìn năm trăm sáu mươi chín

9 146

………………………………………………………………

Xem đáp án

Số

Cách đọc

6 128

Sáu nghìn một trăm hai mươi tám

4 307

Bốn nghìn ba trăm linh bảy

2 569

Hai nghìn năm trăm sáu mươi chín

9 146

Chín nghìn một trăm bốn mươi sáu

6. Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm. (ảnh 1)
Xem đáp án
Điền số thích hợp vào chỗ chấm. (ảnh 2)
7. Tự luận
• 1 điểm

Hoàn thiện các chỗ chấm sau.

Trong khu vườn có 4 luống hoa. Mỗi luống hoa có một tấm bảng ghi số lượng bông hoa:

Hoàn thiện các chỗ chấm sau.  Trong khu vườn có 4 luống hoa. Mỗi luống hoa có một tấm bảng ghi số lượng bông hoa: (ảnh 1)

 

 

 

 a) Luống nào có số bông hoa là số tròn nghìn?

………………………………………………………………………………………….

b) Đọc số hoa của luống C.

………………………………………………………………………………………….

Xem đáp án

a) Luống có số bông hoa là số tròn nghìn là: Luống B và luống D

b) Số hoa của luống C đọc là: Chín nghìn tám trăm bông.

8. Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện yêu cầu sau.

Thực hiện yêu cầu sau. (ảnh 1)
Thực hiện yêu cầu sau. (ảnh 2)
Xem đáp án
Thực hiện yêu cầu sau. (ảnh 3)
9. Tự luận
• 1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

Đúng ghi Đ, sai ghi S. (ảnh 1)
Xem đáp án
Đúng ghi Đ, sai ghi S. (ảnh 2)
10. Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện các yêu cầu sau.

Có 5 cái rổ, mỗi rổ ghi một số.

Thực hiện các yêu cầu sau. Có 5 cái rổ, mỗi rổ ghi một số. (ảnh 1)

a) Tô màu đỏ vào rổ có số tròn nghìn.

b) Tô màu tím vào rổ có số lớn nhất.

c) Khoanh vào rổ có số bé hơn 1 000.

Xem đáp án

a) Tô màu đỏ vào rổ A, rổ B, rổ C, rổ E

b) Tô màu tím vào rổ B

Giải thích

Vì 10 000 > 9 000 > 5 000 > 1 000 > 500 nên ta tô màu tím vào rổ B

c) Khoanh vào rổ D

Giải thích

Vì 500 < 1 000 nên ta khoanh vào rổ D

11. Tự luận
• 1 điểm

Giải bài toán sau.

 

Mỗi thùng chứa đúng 1 000 viên bi. Bạn An có một dãy thùng như hình dưới

Giải bài toán sau.  Mỗi thùng chứa đúng 1 000 viên bi. Bạn An có một dãy thùng như hình dưới (ảnh 1)

Mỗi thùng chứa đầy bi, riêng thùng cuối cùng chỉ có 500 viên.

Bạn An có tất cả bao nhiêu viên bi?

Xem đáp án

Số viên bi trong 4 thùng đầy là:

1 000 × 4 = 4 000 (viên)

Bạn An có tất cả số viên bi là:

4 000 + 500 = 4 500 (viên)

Đáp số: 4 500 viên bi