Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 3 Cánh diều Bảng nhân 6 có đáp án
Đề thi

Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 3 Cánh diều Bảng nhân 6 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 321 lượt thi
11 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

42 là tích của:

3 và 6

4 và 6

6 và 7

6 và 5

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có:

3 × 6 = 18

4 × 6 = 24

6 × 7 = 42

6 × 5 = 30

Vậy 42 là tích của: 6 và 7.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho dãy số “12, 18, 24, ....., ....., ....., 48, 54, 60”. Số thích hợp điền vào chỗ chấm lần lượt là:

30; 36; 42

25; 30; 35

25; 26; 27

42; 44; 46

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Cho dãy số “12, 18, 24, ....., ....., ....., 48, 54, 60”.

Các số thuộc dãy trên là các số liên tiếp cách nhau 6 đơn vị.

Vậy các số cần điền là: 30, 36, 42.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nối phép tính

Nối phép tính (ảnh 1)

Nối phép tính (ảnh 2)

Nối phép tính (ảnh 3)

Nối phép tính (ảnh 4)

Nối phép tính (ảnh 5)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Tích của 6 và 4 là: 6 × 4 = 24.

Ta có:

4 × 7 = 28             

2 × 10 = 20 

3 × 8 = 24                        

5 × 6 = 30

Vậy tích của 6 và 4 bằng phép tính 3 × 8.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phép tính thích hợp là:

6 + 6 + 6 + 6 = ……..

6 × 4

6 × 3

5 × 6

6 × 2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

6 + 6 + 6 + 6 = ?   ?   ?

Nhìn phép tính trên ta thấy: 6 được lấy 4 lần. Vậy 6 + 6 + 6 + 6 = 6 × 4

Vậy phép tính thích hợp là: 6 × 4.

5. Tự luận
• 1 điểm

Số vào ô trống ?

Số vào ô trống ? (ảnh 1)
Xem đáp án

Thừa số

6

6

6

6

6

Thừa số

5

3

1

9

8

Tích

30

18

6

54

48

6. Tự luận
• 1 điểm

Nối phép tính

Nối phép tính (ảnh 1)
Xem đáp án
Nối phép tính (ảnh 2)

Giải thích

6 × 5 = 30

6 × 2 = 12

6 × 4 = 24

6 × 3 = 18

4 × 3 = 12

3 × 10 = 30

 2 × 9 = 18

7. Tự luận
• 1 điểm

Số vào ô trống?

6 × ..... = 6

6 × ..... = 18

6 × ..... = 54

6 × ..... = 30

Xem đáp án

6 × 1 = 6

6 × 3 = 18

6 × 9 = 54

6 × 5 = 30

8. Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị của biểu thức.

Tính giá trị của biểu thức. (ảnh 1)
Xem đáp án

45 + (6 × 2) = 45 + 12.

                      = 57

39 + (6 × 5) = 39 + 30

                     = 69

9. Tự luận
• 1 điểm

>; <; =?

6 × 4 ..... 8 × 3

6 × 3 ..... 5 × 3

6 × 2 ..... 4 × 4

Xem đáp án

6 × 4 = 8 × 3

6 × 3 > 5 × 3

6 × 2 < 4 × 4

Giải thích

6 × 4 ..... 8 × 3

Ta có:

6 × 4 = 24

8 × 3 = 24

So sánh: 24 = 24 hay 6 × 4 = 8 × 3

Vậy dấu cần điền là: =.

6 × 3 ..... 5 × 3

Ta có:

6 × 3 = 18

5 × 3 = 15

So sánh: 18 > 15 hay 6 × 3 > 5 × 3

Vậy dấu cần điền là: >.

6 × 2 ..... 4 × 4

Ta có:

6 × 2 = 12

4 × 4 = 16

So sánh: 12 < 16 hay 6 × 2 < 4 × 4

Vậy dấu cần điền là: <.

10. Tự luận
• 1 điểm

Tính

6 m × 8 = ..... m

6 cm × 10 = ..... cm

6 mm × 2 = ..... mm

Xem đáp án

6 m × 8 = 48 m

6 cm × 10 = 60 cm

6 mm × 2 = 12 mm

11. Tự luận
• 1 điểm

An xếp số cam vừa hái được vào 5 rổ, mỗi rổ 6 quả. Vậy số cam An vừa hái được là bao nhiêu?

Xem đáp án

Số cam An vừa hái được là:

6 × 5 = 30 (quả)

Đáp số: 30 quả cam